Công thức hóa học của khí nitơ, thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong hỗn hợp không khí.
窒素分子の化学式であり、空気混合物中において最も大きな割合を占めます。
Chất tinh khiết là chất chỉ gồm một loại chất duy nhất, có tính chất vật lý và hóa học xác định.
純物質は1種類の物質のみからなり、固有の物理的・化学的性質を持つ物質です。
Hỗn hợp chứa hai hay nhiều chất tinh khiết trộn lẫn với nhau mà không có phản ứng hóa học tạo chất mới.
混合物は2種類以上の純物質が混ざり合ってできている物質です。
Tách chất là thao tác tách hỗn hợp thành các chất thành phần riêng biệt dựa trên tính chất của chúng.
分離は混合物から成分となる物質を分けて取り出す操作です。
Tinh chế là quá trình loại bỏ tạp chất khỏi một chất để thu được chất có độ tinh khiết cao hơn.
精製は分離した物質から不純物を取り除き、より純度の高い物質にする操作です。
Lọc là phương pháp phân tách chất rắn không tan ra khỏi chất lỏng bằng phễu và giấy lọc.
ろ過は、ろ紙などを用いて液体に溶けていない固体成分を分離する操作です。
Nhận biết một mẫu chất là chất tinh khiết hay hỗn hợp dựa trên thành phần cấu tạo.
構成成分に基づき、対象の物質が純物質か混合物かを識別します。
Hiểu rằng tách chất giúp phân lập thành phần, còn tinh chế giúp nâng cao độ tinh khiết của chất thu được.
分離は成分を取り出すこと、精製は不純物を除去して純度を高めることが目的であることを理解します。
Rót hỗn hợp lỏng–rắn không tan qua giấy lọc để tách dịch lọc và chất rắn trên giấy. Nếu cần tinh chế chất rắn, phải rửa chất rắn rồi làm khô.
不溶性固体を含む液体をろ紙に通し、ろ液とろ紙上の残留物に分けます。目的が固体の精製なら、残留物を洗浄して乾燥します。
Xác định các thành phần khí như N2, O2, Ar, CO2, Ne, He tạo nên hỗn hợp không khí xung quanh.
空気という混合物を構成するN2、O2、Ar、CO2、Ne、Heなどの気体成分を理解します。
Công thức hóa học của khí nitơ, thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong hỗn hợp không khí.
窒素分子の化学式であり、空気混合物中において最も大きな割合を占めます。
Công thức hóa học của khí ôxy, một thành phần quan trọng trong hỗn hợp không khí.
酸素分子の化学式であり、空気混合物の主要な構成成分の一つです。
Ký hiệu hóa học của khí hiếm acgon có trong hỗn hợp không khí.
空気中に含まれる稀ガスであるアルゴンの元素記号です。
Công thức hóa học của khí cacbonic (đioxit cacbon).
二酸化炭素の化学式です。
Ký hiệu hóa học của khí hiếm neon.
稀ガスであるネオンの元素記号です。
Ký hiệu hóa học của khí hiếm heli.
稀ガスであるヘリウムの元素記号です。
Cần thu cát từ hỗn hợp gồm cát, nước và một lượng nhỏ muối tan. Hãy nêu thao tác phù hợp và mục đích của từng thao tác.
砂、水、および少量の水溶性塩を含む混合物から砂を回収します。適切な操作と、各操作の目的を説明しなさい。
Work through each problem on paper before opening the solution. These four Trilu-authored exercises progress from basic skills to application.
Tự trình bày trên giấy trước khi mở lời giải. Bốn bài do Trí Lữ biên soạn, từ cơ bản đến vận dụng.
解答を見る前に、自分でノートに解きましょう。Trí Lữ作成の基礎から応用までの4問です。
A mixture consists of sand, water, and dissolved NaCl. Design a procedure to obtain dry sand with low salt content and a clear NaCl aqueous solution; state the residue and filtrate after each step.
Hỗn hợp gồm cát, nước và NaCl đã tan. Thiết kế quy trình thu cát khô ít muối và dung dịch NaCl trong; nêu cặn và dịch lọc sau mỗi bước.
砂、水、溶解したNaClの混合物から、塩分の少ない乾いた砂と透明なNaCl水溶液を得る手順を設計し、残留物とろ液を示せ。
Sand is insoluble; NaCl dissolves and passes through the filter paper along with water.
Cát không tan; NaCl tan và đi qua giấy lọc cùng nước.
砂は不溶、NaClは溶けて水とともにろ紙を通る。
Filter the mixture: sand remains on the filter paper; water and dissolved NaCl form the filtrate.
Lọc hỗn hợp: cát nằm trên giấy; nước và NaCl tan tạo dịch lọc.
ろ過すると砂はろ紙上に残り、水とNaClはろ液になる。
Rinse the sand with a small amount of clean water to transfer residual NaCl into the filtrate; combine the washings with the filtrate.
Rửa cát bằng ít nước sạch để chuyển muối bám trên cát sang dịch lọc; gộp nước rửa với dịch lọc.
少量の水で砂を洗い、付着したNaClをろ液へ移し、洗液をろ液に合わせる。
Dry the sand; the receiving vessel contains a clear NaCl solution.
Làm khô cát; bình hứng chứa dung dịch NaCl trong.
砂を乾燥し、受器には透明なNaCl水溶液を得る。
Filter → wash sand residue → dry sand; the filtrate and washings form the clear NaCl solution.
Lọc → rửa cặn cát → làm khô cát; dịch lọc và nước rửa là dung dịch NaCl.
ろ過→砂を洗浄→砂を乾燥。ろ液と洗液はNaCl水溶液。
Evaporating a drop of the filtrate leaves NaCl residue; washed sand contains fewer Cl⁻ ions.
Bay hơi một giọt dịch lọc phải còn cặn NaCl; cát sau rửa có ít Cl⁻ hơn.
ろ液1滴を蒸発させるとNaClが残り、洗浄後の砂にはCl⁻が少ない。
Do not call the filtrate pure water because dissolved NaCl still passes through the filter paper.
Không gọi dịch lọc là nước tinh khiết vì NaCl tan vẫn đi qua giấy.
NaClが通過するので、ろ液を純水と呼ばない。
Separate a dry mixture of iron filings, sand, and NaCl to recover all three components individually. Write the sequence of steps and the property utilized in each step.
Tách hỗn hợp khô gồm mạt sắt, cát và NaCl để thu riêng cả ba chất. Viết thứ tự và tính chất dùng ở mỗi bước.
鉄粉、砂、NaClからなる乾いた混合物を3成分に分ける。操作順序と利用する性質を説明せよ。
Utilize magnetism, solubility in water, and the volatility of water.
Khai thác từ tính, độ tan trong nước và tính bay hơi của nước.
磁性、水への溶解度、水の揮発性を利用する。
Use a magnet covered with a clean plastic film to attract iron filings, then remove the film to collect the iron.
Dùng nam châm bọc màng sạch hút mạt sắt và tháo màng để thu sắt.
膜で包んだ磁石で鉄粉を回収し、膜を外して鉄を得る。
Add water to the remaining sand–NaCl mixture to dissolve NaCl; filter, wash, and dry the residue to obtain sand.
Thêm nước vào phần cát–NaCl: NaCl tan; lọc, rửa và làm khô cặn để thu cát.
砂とNaClに水を加え、NaClを溶かす。ろ過し、残留物を洗浄・乾燥して砂を得る。
Evaporate the filtrate to crystallize NaCl; filter and dry the crystals.
Cô dịch lọc cho nước bay hơi, NaCl kết tinh; lọc và làm khô tinh thể.
ろ液を濃縮してNaClを結晶化し、ろ別・乾燥する。
Use magnet to collect iron → dissolve NaCl in water and filter to collect sand → evaporate/crystallize to collect NaCl.
Nam châm thu sắt → hòa tan NaCl và lọc thu cát → cô đặc/kết tinh thu NaCl.
磁石で鉄→NaClを溶解してろ過で砂→濃縮・結晶化でNaCl。
Each step relies on a distinct property: magnetism, solubility/insolubility, solvent volatility.
Mỗi bước dựa trên một khác biệt: từ tính, tan/không tan, dung môi bay hơi.
磁性、溶解性、溶媒の揮発性という異なる性質を利用している。
Do not add water before removing iron filings because wet iron easily clings to sand.
Không thêm nước trước khi lấy mạt sắt vì sắt ướt dễ bám cát.
鉄粉が濡れると砂が付着しやすいので、最初に磁石を使う。
Turbid saltwater contains insoluble mud. You want to obtain clear water for experiments and solid salt. Choose a procedure and distinguish the products of filtration versus distillation.
Nước muối đục có bùn không tan. Cần thu nước trong dùng thí nghiệm và muối rắn. Chọn quy trình và phân biệt sản phẩm của lọc với chưng cất.
不溶性の泥を含む食塩水から透明な実験用水と固体NaClを得たい。操作を選び、ろ過と蒸留の生成物を区別せよ。
Filtration removes mud but does not remove dissolved ions; distillation vaporizes and condenses water.
Lọc loại bùn nhưng không loại ion; chưng cất hóa hơi rồi ngưng tụ nước.
ろ過は泥を除くがイオンは除かない。蒸留では水を蒸発・凝縮する。
Filter first: mud remains as residue, while the filtrate is clear saltwater.
Lọc trước: bùn ở cặn, dịch lọc vẫn là nước muối trong.
まずろ過し、泥を残留物にする。ろ液は透明でもNaClを含む。
Distill the filtrate: water vaporizes and condenses in the receiving flask; NaCl remains in the boiling flask.
Chưng cất dịch lọc: nước hóa hơi rồi ngưng tụ ở bình nhận; NaCl còn trong bình đun.
ろ液を蒸留し、水蒸気を凝縮して受器に集め、NaClをフラスコに残す。
Evaporate the remaining solution to near saturation, cool, filter, and dry the NaCl crystals.
Cô phần còn lại đến gần bão hòa, làm nguội, lọc và sấy tinh thể NaCl.
残液を濃縮・冷却し、NaCl結晶をろ別・乾燥する。
Filter to obtain clear saltwater; distill to obtain condensed pure water; crystallize the remaining solution to obtain NaCl.
Lọc thu nước muối trong; chưng cất thu nước ngưng tụ; kết tinh phần còn lại thu NaCl.
ろ過で透明な食塩水、蒸留で凝縮水、残液の結晶化でNaClを得る。
The filtrate still conducts electricity; ideal distilled water has very low electrical conductivity and leaves no salt residue upon evaporation.
Dịch lọc còn dẫn điện; nước cất lý tưởng dẫn điện rất kém và không để lại cặn muối.
ろ液は導電するが、理想的な留出水は導電性が低く、蒸発後に塩を残さない。
Transparency does not equal purity; clear saltwater is still a mixture.
Trong suốt không đồng nghĩa tinh khiết; nước muối trong vẫn là hỗn hợp.
透明でも純物質とは限らず、食塩水は混合物。
A mixture contains chalk powder (insoluble CaCO₃), KCl, and water. Design a procedure to separately recover dry CaCO₃ and pure solid KCl, indicating the residue and filtrate at each stage.
Một hỗn hợp gồm bột phấn (CaCO₃ không tan), KCl và nước. Hãy thiết kế quy trình thu riêng CaCO₃ khô và KCl rắn tinh khiết, đồng thời chỉ ra chất thu được ở cặn và dịch lọc.
炭酸カルシウム(CaCO₃、不溶性)、塩化カリウム(KCl)、水からなる混合物がある。乾燥したCaCO₃と純粋な固体KClを個別に回収する手順を設計し、各段階の残留物とろ液を示せ。
CaCO₃ is insoluble in water and remains on the filter paper, whereas KCl is completely dissolved in the filtrate.
CaCO₃ không tan trong nước nên giữ lại trên giấy lọc, KCl tan hoàn toàn trong dung dịch.
CaCO₃は水に不溶のためろ紙上に残り、KClは完全溶解してろ液に入る。
Filter the mixture through filter paper: the residue on the paper is CaCO₃, and the filtrate is a clear KCl solution.
Lọc hỗn hợp qua giấy lọc: cặn trên giấy là CaCO₃, dịch lọc thu được là dung dịch KCl trong.
混合物をろ過する:ろ紙上の残留物はCaCO₃、ろ液は透明なKCl水溶液となる。
Rinse the CaCO₃ residue with a small amount of cold distilled water to remove adhering KCl, combine washings with filtrate, and dry the CaCO₃.
Rửa cặn CaCO₃ bằng ít nước cất lạnh để loại bỏ dính KCl, gộp nước rửa vào dịch lọc, sau đó sấy khô CaCO₃.
CaCO₃残留物を少量の冷蒸留水で洗って付着KClを除去し,洗液をろ液に合わせ,CaCO₃を乾燥させる。
Evaporate the combined filtrate by heating to concentrate it, cool to crystallize KCl, then filter and dry the crystals.
Cô đặc dịch lọc thu được bằng cách đun nóng cho nước bay hơi bớt, sau đó để nguội để KCl kết tinh, lọc lấy tinh thể và sấy khô.
ろ液を加熱・蒸発させて濃縮し、冷却してKClを結晶化させ、結晶をろ別して乾燥する。
Filter, wash, and dry residue to get CaCO₃; concentrate and crystallize filtrate to get solid KCl.
Lọc và rửa cặn sấy khô thu CaCO₃; cô đặc và kết tinh dịch lọc thu KCl rắn.
ろ過・洗浄・乾燥でCaCO₃を回収し、ろ液の濃縮・結晶化で固体KClを得る。
Adding AgNO₃ solution to the final washings of CaCO₃ yields no white precipitate (AgCl), confirming KCl is completely washed out.
Thêm dung dịch AgNO₃ vào nước rửa cuối của CaCO₃ không thấy xuất hiện kết tủa trắng (AgCl), chứng tỏ CaCO₃ đã sạch KCl.
CaCO₃の最終洗液にAgNO₃水溶液を加えても白色沈殿(AgCl)が生じないことで、KClが除去されたことを確認する。
Do not boil the filtrate to complete dryness at high temperature to avoid spattering or baking KCl onto the vessel walls.
Không đun cạn kiệt dịch lọc đến khô hoàn toàn ở nhiệt độ cao vì KCl có thể bị bắn tóe mạnh hoặc dính chặt vào thành dụng cụ.
ろ液を高温で完全に乾涸させると、KClが飛散したり容器に固着したりするため避ける。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません