Hợp chất cao phân tử có tính năng đặc biệt Phần 1 特殊( とくしゅ ) な機能( きのう ) をもつ高( こう ) 分子( ぶんし ) 化合( かごう ) 物( ぶつ ) 第( だい ) 1部( ぶ ) Kiến thức 要点 吸水( きゅうすい ) 性( せい ) 高( こう ) 分子( ぶんし ) 化合( かごう ) 物( ぶつ ) polyme hấp thụ nước Hợp chất polyme có khả năng hấp thụ và giữ lượng nước gấp hàng trăm lần khối lượng của nó.
自身( じしん ) の重( おも ) さの数百( すうひゃく ) 倍( ばい ) もの水( みず ) を吸収( きゅうしゅう ) ・保持( ほじ ) できる高( こう ) 分子( ぶんし ) 化合( かごう ) 物( ぶつ ) 。
吸水( きゅうすい ) ポリマーpolyme siêu thấm Tên gọi ngắn gọn của polyme hấp thụ nước, chứa nhóm ưa nước và mạng lưới liên kết chéo thưa.
親水( しんすい ) 基( き ) と緩( ゆる ) い架橋( かきょう ) 構造( こうぞう ) を持( も ) つ吸水( きゅうすい ) 性( せい ) 高( こう ) 分子( ぶんし ) の略称( りゃくしょう ) 。
導電( どうでん ) 性( せい ) 高( こう ) 分子( ぶんし ) 化合( かごう ) 物( ぶつ ) polyme dẫn điện Polyme có khả năng dẫn điện tương tự kim loại hoặc bán dẫn.
金属( きんぞく ) や半( はん ) 導体( どうたい ) のように電気( でんき ) を導( みちび ) くことができる高( こう ) 分子( ぶんし ) 化合( かごう ) 物( ぶつ ) 。
ポリアセチレン polyacetylene Polyme có hệ liên kết đôi liên hợp, trở thành polyme dẫn điện khi được doping.
共役( きょうやく ) 二( に ) 重( じゅう ) 結合( けつごう ) 構造( こうぞう ) を持( も ) ち、ドーピングにより導電( どうでん ) 性( せい ) を示( しめ ) す高( こう ) 分子( ぶんし ) 。
ドーピング doping Quá trình thêm một lượng nhỏ chất pha tạp (dopant) vào polyme để tăng khả năng dẫn điện.
導電( どうでん ) 性( せい ) を高( たか ) めるために微量( びりょう ) の物質( ぶっしつ ) (ドーパント)を添加( てんか ) する操作( そうさ ) 。
ドーパント chất pha tạp Chất hóa học được thêm vào polyme trong quá trình doping.
ドーピングの際( さい ) に高( こう ) 分子( ぶんし ) に添加( てんか ) される化学( かがく ) 物質( ぶっしつ ) 。
Cách làm しくみ 01 ステップ1:吸水( きゅうすい ) ポリマーの機構( きこう ) Bước 1: Cơ chế của Polyme siêu thấm Polyme siêu thấm chứa các nhóm tích điện hút các phân tử nước vào mạng lưới liên kết chéo giữ cho nước không bị thoát ra ngoài khi bị ép nhẹ.
親水( しんすい ) 性( せい ) の電荷( でんか ) 基( き ) が水( みず ) 分子( ぶんし ) を引き寄( ひきよ ) せ、架橋( かきょう ) 構造( こうぞう ) 内( ない ) に保持( ほじ ) するため、加圧( かあつ ) しても水( みず ) がしみ出( で ) ません。
02 ステップ2:ポリアセチレンの共役( きょうやく ) 構造( こうぞう ) Bước 2: Cấu trúc liên kết đôi liên hợp của Polyacetylene Polyacetylene có cấu trúc các liên kết đôi C=C và liên kết đơn C-C luân phiên xếp kề nhau.
ポリアセチレンはC=C二( に ) 重( じゅう ) 結合( けつごう ) とC-C単( たん ) 結合( けつごう ) が交互( こうご ) に並( なら ) ぶ共役( きょうやく ) 構造( こうぞう ) を持( も ) っています。
03 ステップ3:ドーピングによる導電( どうでん ) 性( せい ) の向上( こうじょう ) Bước 3: Doping gia tăng tính dẫn điện Khi thực hiện quá trình doping bằng cách thêm chất dopant, các hạt mang điện được tạo ra làm cho polyacetylene dẫn điện được.
ドーパントを添加( てんか ) するドーピングを行( おこな ) うことで電荷( でんか ) キャリアが生成( せいせい ) し、高( たか ) い導電( どうでん ) 性( せい ) を示( しめ ) します。
Ví dụ 例題 Giải thích tại sao polyacetylene nguyên chất hầu như không dẫn điện nhưng sau khi xử lý doping với dopant lại dẫn điện tốt.
純粋( じゅんすい ) なポリアセチレンはほとんど電気( でんき ) を通( とお ) さないのに、ドーパントでドーピングすると電気( でんき ) を通( とお ) す理由( りゆう ) を説明( せつめい ) します。
Polyacetylene nguyên chất có các electron pi bị cố định trong các liên kết đôi liên hợp nên khả năng dẫn điện rất yếu. 未( み ) 処理( しょり ) のポリアセチレンはπ電子( でんし ) が固定( こてい ) されているため、導電( どうでん ) 性( せい ) が非常( ひじょう ) に低( ひく ) い状態( じょうたい ) です。Khi thêm chất dopant, dopant sẽ rút hoặc thêm electron, tạo ra các lỗ trống hoặc electron tự do di chuyển dọc chuỗi. ドーパントを加( くわ ) えると、電子( でんし ) が引き抜( ひきぬ ) かれるか与( あた ) えられて電荷( でんか ) キャリアが生( しょう ) じ、長鎖( ちょうさ ) に沿( そ ) って移動( いどう ) 可能( かのう ) になります。 Quá trình doping giải phóng các hạt mang điện trong hệ liên hợp giúp polyacetylene trở thành polyme dẫn điện. ドーピング処理( しょり ) によって電荷( でんか ) キャリアが発生( はっせい ) することで、ポリアセチレンは導電( どうでん ) 性( せい ) 高( こう ) 分子( ぶんし ) となります。
3 câu kiểm tra 確認( かくにん ) 問題( もんだい ) 3問( もん ) Đã trả lời 0 / 3 1. Yếu tố nào giúp polyme siêu thấm hút và giữ được lượng nước lớn mà không bị hòa tan? 吸水( きゅうすい ) ポリマーが水( みず ) に溶解( ようかい ) せずに大量( たいりょう ) の水( みず ) を吸収( きゅうしゅう ) ・保持( ほじ ) できる要因( よういん ) は何( なん ) ですか。 A Nhóm amit tạo liên kết peptide cứng vững. 剛直( ごうちょく ) なペプチド結合( けつごう ) を作( つく ) るアミド基( き ) 。B Các nhóm chức ưa nước kết hợp với mạng lưới liên kết chéo thưa. 親水( しんすい ) 性( せい ) 官能( かんのう ) 基( き ) と適度( てきど ) な架橋( かきょう ) 構造( こうぞう ) の組み合( くみあ ) わせ。C Cấu trúc các vòng benzen thơm liên tiếp. 連続( れんぞく ) した芳香( ほうこう ) 環( かん ) 構造( こうぞう ) の存在( そんざい ) 。D Hàm lượng lưu huỳnh lưu hóa cực cao. 極( きわ ) めて高( たか ) い硫黄( いおう ) 硫化( りゅうか ) 含有( がんゆう ) 量( りょう ) 。
2. Quá trình thêm một lượng nhỏ dopant vào polyacetylene để biến nó thành polyme dẫn điện được gọi là gì? ポリアセチレンに微量( びりょう ) のドーパントを添加( てんか ) して導電( どうでん ) 性( せい ) 高( こう ) 分子( ぶんし ) にする操作( そうさ ) を何( なん ) と呼( よ ) びますか。 A Axetal hóa (アセタール化) アセタール化( か ) B Trùng hợp mở vòng (開環重合) 開環( かいかん ) 重合( じゅうごう ) C Doping (ドーピング) ドーピング D Xà phòng hóa (けん化) けん化( か )
3. Chất nào sau đây là ví dụ tiêu biểu về polyme dẫn điện sau khi được doping? ドーピングにより導電( どうでん ) 性( せい ) を示( しめ ) す代表( だいひょう ) 的( てき ) な導電( どうでん ) 性( せい ) 高( こう ) 分子( ぶんし ) 化合( かごう ) 物( ぶつ ) はどれですか。 A Polyethylene (ポリエチレン) ポリエチレン B Polystyrene (ポリスチレン) ポリスチレン C Polyvinyl chloride (ポリ塩化ビニル) ポリ塩化( えんか ) ビニル D Polyacetylene (ポリアセチレン) ポリアセチレン
← Bài trước 前の課 Về lộ trình 学習一覧へ →Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bản JASSO 2026に沿( そ ) ったTrí Lữの新規( しんき ) 教材( きょうざい ) · 非( ひ ) 公開( こうかい ) 書籍( しょせき ) 資料( しりょう ) は転載( てんさい ) していません