Đồng trùng hợp 1,3-butadiene với styrene thu được cao su SBR được sử dụng rộng rãi làm lốp xe.
1,3-ブタジエンとスチレンを共重合させることで、タイヤ等に広く使われるSBRが合成されます。
Công thức公式
n CH2=C(Cl)-CH=CH2 -> [-CH2-C(Cl)=CH-CH2-]n
Phương trình trùng hợp 1,4-chloroprene tạo cao su chloroprene.
クロロプレンの1,4-付加重合によるクロロプレンゴム生成式。
Ví dụ例題
Giải thích sự khác biệt giữa cao su lưu hóa thông thường và ebonit dựa trên hàm lượng lưu huỳnh gia công.
添加する硫黄量による通常の硫化ゴムとエボナイトの違いを説明します。
Khi thêm vài % lưu huỳnh, chỉ hình thành một số ít cầu nối -S-S- làm cho cao su duy trì tính co giãn đàn hồi tốt.数%の硫黄を添加すると、適度な硫黄架橋が形成され高弾性が得られます。
Khi tăng tỉ lệ lưu huỳnh lên 30-40%, mật độ cầu nối lưu huỳnh rất cao làm mất tính đàn hồi và trở thành chất cứng ebonit.硫黄量を30-40%まで増やすと、架橋密度が極めて高くなり弾性を失って硬質なエボナイトとなります。
Lượng lưu huỳnh ít tạo cao su đàn hồi tốt, lượng lưu huỳnh lớn tạo ebonit cứng rắn.少量添加で高弾性ゴム、大量添加で硬質なエボナイトが得られます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Chất nào thu được khi lưu hóa cao su thô với hàm lượng lưu huỳnh rất lớn?生ゴムに大量の硫黄を加えて硫化させたときに得られる物質は何ですか。
2. Monome nào là nguyên liệu chính để trùng hợp tạo ra cao su chloroprene?クロロプレンゴムを合成するための原料モノマーはどれですか。
3. Cao su SBR được tổng hợp bằng phương pháp nào từ styrene và 1,3-butadiene?スチレンと1,3-ブタジエンからSBRを得るための反応方法はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません