Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp Phần 2天然(てんねん)ゴムと合成(ごうせい)ゴム 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • エボナイトebonit

    Chất rắn màu đen, cứng, cách điện tốt thu được khi lưu hóa cao su với lượng lưu huỳnh lớn.

    生(なま)ゴムに大量(たいりょう)の硫黄(いおう)を加(くわ)えて硫黄(いおう)架橋(かきょう)させた、黒色(くろいろ)で硬(かた)い絶縁(ぜつえん)体(たい)。

  • 合成(ごうせい)ゴムCao su tổng hợp

    Vật liệu cao su nhân tạo thu được từ quá trình trùng hợp hoặc đồng trùng hợp các monome diene.

    ジエン系(けい)モノマーの重合(じゅうごう)または共(きょう)重合(じゅうごう)によって得(え)られる人工(じんこう)ゴム。

  • ブタジエンゴムcao su butadiene

    Cao su tổng hợp từ phản ứng trùng hợp 1,4-butadiene.

    1,3-ブタジエンの1,4-付加(ふか)重合(じゅうごう)によって得(え)られる合成(ごうせい)ゴム。

  • クロロプレンゴムcao su chloroprene

    Cao su tổng hợp từ trùng hợp chloroprene, chịu dầu và hóa chất tốt.

    クロロプレンの重合(じゅうごう)により得(え)られ、耐油(たいゆ)性(せい)・耐(たい)薬品(やくひん)性(せい)に優(すぐ)れる合成(ごうせい)ゴム。

  • 共(きょう)重合(じゅうごう)Đồng trùng hợp

    Quá trình trùng hợp đồng thời hai loại monome khác nhau.

    2種類(しゅるい)の異(こと)なるモノマーを同時(どうじ)に重合(じゅうごう)させる反応(はんのう)。

  • スチレン-ブタジエンゴムcao su styrene-butadiene

    Cao su tổng hợp thu được từ phản ứng đồng trùng hợp giữa styrene và 1,3-butadiene.

    スチレンと1,3-ブタジエンの共(きょう)重合(じゅうごう)によって得(え)られる代表(だいひょう)的(てき)な合成(ごうせい)ゴム。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:硫化(りゅうか)処理(しょり)とエボナイト

    Bước 1: Quá trình lưu hóa và ebonit

    Thêm một lượng nhỏ lưu huỳnh tạo cầu nối disunfua giúp cao su tăng đàn hồi; thêm lượng lớn lưu huỳnh thu được ebonit rất cứng.

    少量(しょうりょう)の硫黄(いおう)を加(くわ)えると架橋(かきょう)により弾性(だんせい)が向上(こうじょう)し、大量(たいりょう)の硫黄(いおう)を加(くわ)えると硬(かた)いエボナイトになります。

  2. 02
    ステップ2:クロロプレンゴムの重合(じゅうごう)

    Bước 2: Trùng hợp cao su chloroprene

    Trùng hợp 1,4 monome chloroprene CH2=C(Cl)-CH=CH2 tạo thành cao su chloroprene có độ bền hóa học cao.

    クロロプレン(CH2=C(Cl)-CH=CH2)の1,4-付加(ふか)重合(じゅうごう)により、耐油(たいゆ)性(せい)に優(すぐ)れたクロロプレンゴムが生成(せいせい)します。

  3. 03
    ステップ3:SBRを生み出(うみだ)す共(きょう)重合(じゅうごう)

    Bước 3: Đồng trùng hợp tạo SBR

    Đồng trùng hợp 1,3-butadiene với styrene thu được cao su SBR được sử dụng rộng rãi làm lốp xe.

    1,3-ブタジエンとスチレンを共(きょう)重合(じゅうごう)させることで、タイヤ等(とう)に広(ひろ)く使(つか)われるSBRが合成(ごうせい)されます。

Công thức公式

n CH2=C(Cl)-CH=CH2 -> [-CH2-C(Cl)=CH-CH2-]n

Phương trình trùng hợp 1,4-chloroprene tạo cao su chloroprene.

クロロプレンの1,4-付加(ふか)重合(じゅうごう)によるクロロプレンゴム生成(せいせい)式(しき)。

Ví dụ例題

Giải thích sự khác biệt giữa cao su lưu hóa thông thường và ebonit dựa trên hàm lượng lưu huỳnh gia công.

添加(てんか)する硫黄(いおう)量(りょう)による通常(つうじょう)の硫化(りゅうか)ゴムとエボナイトの違(ちが)いを説明(せつめい)します。

  1. Khi thêm vài % lưu huỳnh, chỉ hình thành một số ít cầu nối -S-S- làm cho cao su duy trì tính co giãn đàn hồi tốt.数(すう)%の硫黄(いおう)を添加(てんか)すると、適度(てきど)な硫黄(いおう)架橋(かきょう)が形成(けいせい)され高(こう)弾性(だんせい)が得(え)られます。
  2. Khi tăng tỉ lệ lưu huỳnh lên 30-40%, mật độ cầu nối lưu huỳnh rất cao làm mất tính đàn hồi và trở thành chất cứng ebonit.硫黄(いおう)量(りょう)を30-40%まで増(ふ)やすと、架橋(かきょう)密度(みつど)が極(きわ)めて高(たか)くなり弾性(だんせい)を失(うしな)って硬質(こうしつ)なエボナイトとなります。
Lượng lưu huỳnh ít tạo cao su đàn hồi tốt, lượng lưu huỳnh lớn tạo ebonit cứng rắn.少量(しょうりょう)添加(てんか)で高(こう)弾性(だんせい)ゴム、大量(たいりょう)添加(てんか)で硬質(こうしつ)なエボナイトが得(え)られます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chất nào thu được khi lưu hóa cao su thô với hàm lượng lưu huỳnh rất lớn?生(なま)ゴムに大量(たいりょう)の硫黄(いおう)を加(くわ)えて硫化(りゅうか)させたときに得(え)られる物質(ぶっしつ)は何(なん)ですか。

2. Monome nào là nguyên liệu chính để trùng hợp tạo ra cao su chloroprene?クロロプレンゴムを合成(ごうせい)するための原料(げんりょう)モノマーはどれですか。

3. Cao su SBR được tổng hợp bằng phương pháp nào từ styrene và 1,3-butadiene?スチレンと1,3-ブタジエンからSBRを得(え)るための反応(はんのう)方法(ほうほう)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu tác dụng của quá trình lưu hóa cao su và sự tạo thành ebonit khi thêm lượng lớn lưu huỳnh.硫化(りゅうか)反応(はんのう)の作用(さよう)と大量(たいりょう)の硫黄(いおう)添加(てんか)によるエボナイトの生成(せいせい)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt các loại cao su tổng hợp: cao su butadiene, chloroprene và cao su styrene-butadiene.各種(かくしゅ)合成(ごうせい)ゴム(ブタジエンゴム、クロロプレンゴム、SBR)の構造(こうぞう)と特徴(とくちょう)を区別(くべつ)する。
Trực giác · イメージ

Cầu nối lưu huỳnh và trùng hợp đồng thời monome diene硫黄(いおう)架橋(かきょう)とジエンモノマーの共(きょう)重合(じゅうごう)

Tạo cầu nối disunfua -S-S- giữa các mạch polyme giúp cao su tăng độ đàn hồi. Nếu thêm 30-40% S, cao su trở thành ebonit cứng rắn. Ngoài ra, đồng trùng hợp diene với styrene tạo cao su tổng hợp chịu ma sát tốt.

高(こう)分子(ぶんし)鎖間(さかん)に硫黄(いおう)の架橋(かきょう)(-S-S-など)を作(つく)ると弾性(だんせい)が向上(こうじょう)します。硫黄(いおう)を30-40%加(くわ)えると極(きわ)めて硬(かた)いエボナイトとなります。また、ジエンとスチレンの共(きょう)重合(じゅうごう)により耐(たい)摩耗(まもう)性(せい)の高(たか)い合成(ごうせい)ゴムが得(え)られます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng ebonit là một loại nhựa nhiệt dẻo được tạo từ phản ứng trùng hợp cộng.エボナイトが付加(ふか)重合(じゅうごう)によって作(つく)られる熱(ねつ)可塑(かそ)性(せい)樹脂(じゅし)であると誤解(ごかい)する。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ebonit là cao su thiên nhiên lưu hóa với hàm lượng lưu huỳnh cao có cấu trúc mạng liên kết chéo.エボナイトは生(なま)ゴムに大量(たいりょう)の硫黄(いおう)を加(くわ)えて高度(こうど)に架橋(かきょう)させた高(こう)硫化(りゅうか)ゴムです。

Cho rằng cao su styrene-butadiene (SBR) là polyme được trùng hợp từ một loại monome duy nhất.スチレン-ブタジエンゴム(SBR)が1種類(しゅるい)のモノマーから作(つく)られると考(かんが)える。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)SBR là sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp giữa 2 monome khác nhau: styrene và 1,3-butadiene.SBRはスチレンと1,3-ブタジエンという2種類(しゅるい)のモノマーの共(きょう)重合(じゅうごう)体(たい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lưu hóa cao su bằng ít lưu huỳnh tăng độ đàn hồi, lưu hóa bằng 30-40% lưu huỳnh tạo ebonit cứng.少量(しょうりょう)の硫黄(いおう)で高(こう)弾性(だんせい)ゴム、30-40%の硫黄(いおう)で硬質(こうしつ)なエボナイトが得(え)られます。
  • Cao su chloroprene thu được từ phản ứng trùng hợp monomer chloroprene chứa clo.クロロプレンゴムは塩素(えんそ)を含(ふく)むクロロプレンモノマーの重合(じゅうごう)により作(つく)られます。
  • Cao su SBR thu được từ phản ứng đồng trùng hợp giữa 1,3-butadiene và styrene.SBRは1,3-ブタジエンとスチレンの共(きょう)重合(じゅうごう)によって合成(ごうせい)されます。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học trình bày phương pháp lưu hóa cao su tạo ebonit cùng các loại cao su tổng hợp phổ biến như cao su butadiene, cao su chloroprene và cao su styrene-butadiene (SBR).

本課(ほんか)では、ゴムの硫化(りゅうか)によるエボナイトの生成(せいせい)、およびブタジエンゴム、クロロプレンゴム、スチレン-ブタジエンゴム(SBR)などの代表(だいひょう)的(てき)な合成(ごうせい)ゴムを学(まな)びます。

天然(てんねん)ゴムと合成(ごうせい)ゴム 第(だい)2部(ぶ)
エボナイト合成ゴムブタジエンゴムクロロプレンゴム