Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Hợp chất của nguyên tố chuyển tiếp Phần 2遷移(せんい)元素(げんそ)の化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • ベンガラBột đỏ Bengara

    Bột màu đỏ chứa sắt(III) oxit Fe2O3 khan dùng làm chất màu nhuộm đỏ.

    酸化(さんか)鉄(てつ)(III)Fe2O3を主(しゅ)成分(せいぶん)とする赤色(あかいろ)顔料(がんりょう)。

  • ターンブル青(あお)Xanh Turnbull

    Kết tủa phức màu xanh lam sẫm tạo ra khi cho ion Fe2+ gặp ion [Fe(CN)6]3-.

    Fe2+イオンに[Fe(CN)6]3-を加(くわ)えた際(さい)に生(しょう)じる濃青(のうせい)色(しょく)沈殿(ちんでん)。

  • ベルリン青(あお)Xanh Berlin

    Kết tủa màu xanh lam sẫm tạo ra khi cho ion Fe3+ gặp ion [Fe(CN)6]4-.

    Fe3+イオンに[Fe(CN)6]4-を加(くわ)えた際(さい)に生(しょう)じる濃青(のうせい)色(しょく)沈殿(ちんでん)。

  • プルシアンブルーXanh Prussian

    Tên gọi chung của chất màu xanh lam đậm phức sắt xyanua (xanh Berlin / Turnbull).

    ベルリン青(あお)やターンブル青(あお)と同等(どうとう)構造(こうぞう)を持(も)つ濃青(のうせい)色(しょく)顔料(がんりょう)の総称(そうしょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    鉄(てつ)の稀(き)硫酸(りゅうさん)および塩基(えんき)との反応(はんのう)

    Phản ứng của sắt với axit sunfuric loãng và kiềm

    Sắt tan trong H2SO4 loãng Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2. Cho dung dịch Fe2+ gặp OH- tạo kết tủa sắt(II) hydroxit màu trắng xanh \(\mathrm{Fe}^{2+} + 2\mathrm{OH}^{-} \rightarrow \mathrm{Fe}(\mathrm{OH})_2\).

    鉄(てつ)は稀(き)硫酸(りゅうさん)に溶(と)けてFeSO4を生(しょう)じ、OH-の添加(てんか)により緑(みどり)白色(はくしょく)のFe(OH)2沈殿(ちんでん)を形成(けいせい)します。

  2. 02
    ターンブル青(あお)・ベルリン青(あお)による鉄(てつ)イオンの検出(けんしゅつ)

    Nhận biết ion sắt bằng xanh Turnbull và xanh Berlin

    Ion Fe2+ gặp hexacyanidoferrat(III) tạo kết tủa xanh Turnbull, còn ion Fe3+ gặp hexacyanidoferrat(II) tạo kết tủa xanh Berlin. Cả hai có cùng sắc xanh Prussian đặc trưng.

    Fe2+はヘキサシアニド鉄(てつ)(III)酸(す)塩(しお)とターンブル青(あお)を、Fe3+はヘキサシアニド鉄(てつ)(II)酸(す)塩(しお)とベルリン青(あお)(プルシアンブルー)の濃青(のうせい)色(しょく)沈殿(ちんでん)を作(つく)ります。

  3. 03
    過(か)マンガン酸(さん)イオンの半(はん)反応(はんのう)式(しき)

    Nửa phản ứng khử ion permanganat

    Trong môi trường axit, MnO4- bị khử mạnh: \(\mathrm{MnO}_4^{-} + 8\mathrm{H}^{+} + 5\mathrm{e}^{-} \rightarrow \mathrm{Mn}^{2+} + 4\mathrm{H}_2\mathrm{O}\). Trong môi trường trung tính/kiềm yếu: \(\mathrm{MnO}_4^{-} + 2\mathrm{H}_2\mathrm{O} + 3\mathrm{e}^{-} \rightarrow \mathrm{MnO}_2 + 4\mathrm{OH}^{-}\) tạo kết tủa MnO2 màu nâu đen.

    酸性(さんせい)下(か)でMnO4-はMn2+(無色(むしょく))へ、中性(ちゅうせい)下(か)ではMnO2(黒(くろ)褐色(かっしょく)沈殿(ちんでん))へ還元(かんげん)されます。

Công thức公式

\mathrm{MnO}_4^{-} + 8\mathrm{H}^{+} + 5\mathrm{e}^{-} \rightarrow \mathrm{Mn}^{2+} + 4\mathrm{H}_2\mathrm{O}

Quá trình khử ion permanganat tím thành ion mangan(II) không màu trong môi trường axit.

酸性(さんせい)条件(じょうけん)において赤紫(あかむらさき)色(いろ)の過(か)マンガン酸(さん)イオンが無色(むしょく)のMn2+に還元(かんげん)される半(はん)反応(はんのう)式(しき)。

\mathrm{MnO}_4^{-} + 2\mathrm{H}_2\mathrm{O} + 3\mathrm{e}^{-} \rightarrow \mathrm{MnO}_2 + 4\mathrm{OH}^{-}

Quá trình khử ion permanganat thành mangan(IV) oxit rắn trong môi trường trung tính.

中性(ちゅうせい)条件(じょうけん)において過(か)マンガン酸(さん)イオンが黒(くろ)褐色(かっしょく)のMnO2に還元(かんげん)される半(はん)反応(はんのう)式(しき)。

\mathrm{Fe} + \mathrm{H}_2\mathrm{SO}_4 \rightarrow \mathrm{FeSO}_4 + \mathrm{H}_2

Sắt tác dụng với axit sunfuric loãng tạo muối sắt(II) sunfat và khí H2.

鉄(てつ)が稀(き)硫酸(りゅうさん)と反応(はんのう)して硫酸(りゅうさん)鉄(てつ)(II)と水素(すいそ)を生成(せいせい)する式(しき)。

\mathrm{Fe}^{2+} + 2\mathrm{OH}^{-} \rightarrow \mathrm{Fe}(\mathrm{OH})_2

Ion sắt(II) tác dụng với ion hydroxit tạo kết tủa sắt(II) hydroxit màu trắng xanh.

鉄(てつ)(II)イオンと水酸化(すいさんか)物(もの)イオンから緑(みどり)白色(はくしょく)のFe(OH)2沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)する式(しき)。

Ví dụ例題

Cho dung dịch KMnO4 màu tím tác dụng với chất khử trong môi trường axit H2SO4. Viết bán phương trình biểu diễn sự thay đổi của ion KMnO4.

酸性(さんせい)(H2SO4)溶液(ようえき)中(ちゅう)で赤紫(あかむらさき)色(いろ)のKMnO4水溶(すいよう)液(えき)に還元(かんげん)剤(ざい)を作用(さよう)させました。過(か)マンガン酸(さん)イオンの変化(へんか)を表(あらわ)す半(はん)反応(はんのう)式(しき)を示(しめ)しなさい。

  1. Trong môi trường axit H+, ion MnO4- nhận 5 electron chuyển thành ion Mn2+ không màu.酸性(さんせい)下(か)で過(か)マンガン酸(さん)イオンMnO4-は5電子(でんし)を受け取(うけと)って無色(むしょく)のMn2+に還元(かんげん)されます。
  2. Viết bán phương trình: \(\mathrm{MnO}_4^{-} + 8\mathrm{H}^{+} + 5\mathrm{e}^{-} \rightarrow \mathrm{Mn}^{2+} + 4\mathrm{H}_2\mathrm{O}\).半(はん)反応(はんのう)式(しき):\(\mathrm{MnO}_4^{-} + 8\mathrm{H}^{+} + 5\mathrm{e}^{-} \rightarrow \mathrm{Mn}^{2+} + 4\mathrm{H}_2\mathrm{O}\)を記述(きじゅつ)します。
Dung dịch bị mất màu tím đặc trưng do MnO4- chuyển thành Mn2+.MnO4-がMn2+へ変化(へんか)することで赤紫(あかむらさき)色(いろ)が脱色(だっしょく)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình bán phản ứng khử ion permanganat trong môi trường axit mạnh là phương trình nào?強酸(きょうさん)性(せい)下(した)における過(か)マンガン酸(さん)イオンの還元(かんげん)半(はん)反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

2. Tên gọi chung của các kết tủa màu xanh lam đậm phức sắt xyanua (xanh Berlin/Turnbull) là gì?鉄(てつ)シアニド錯体(さくたい)の濃青(のうせい)色(しょく)沈殿(ちんでん)の総称(そうしょう)はどれですか。

3. Phản ứng của ion Fe2+ với ion hydroxit tạo kết tủa sắt(II) hydroxit là phương trình nào?Fe2+イオンと水酸化(すいさんか)物(もの)イオンから水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(II)が生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu sự phản ứng màu sắc tạo kết tủa xanh Turnbull, xanh Berlin từ ion Fe2+ và Fe3+.Fe2+およびFe3+イオンによるターンブル青(あお)・ベルリン青(あお)の呈色(ていしょく)反応(はんのう)を理解(りかい)する。
  2. Nắm phương trình nửa phản ứng khử permanganat trong môi trường axit và môi trường trung tính.酸性(さんせい)および中性(ちゅうせい)条件(じょうけん)における過(か)マンガン酸(さん)イオンの半(はん)反応(はんのう)式(しき)をマスターする。
Trực giác · イメージ

Sự tạo màu xanh Prussian và phản ứng khử MnO4-プルシアンブルーの着色(ちゃくしょく)と過(か)マンガン酸(さん)の還元(かんげん)

Ion Fe2+ tác dụng với xyanua phức của Fe3+ (hoặc ngược lại) tạo nên sắc xanh đậm đặc trưng (xanh Berlin / xanh Turnbull), trong khi MnO4- bị khử về Mn2+ không màu trong axit.

Fe2+とFe3+ヘキサシアニド錯体(さくたい)の反応(はんのう)により深(ふか)い青色(あおいろ)錯体(さくたい)が生(しょう)じ、過(か)マンガン酸(さん)イオンは酸性(さんせい)で無色(むしょく)のMn2+へ還元(かんげん)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng ion permanganat trong môi trường axit khi bị khử sẽ sinh ra MnO2.酸性(さんせい)下(か)での過(か)マンガン酸(さん)イオンの還元(かんげん)生成(せいせい)物(ぶつ)をMnO2と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong môi trường axit MnO4- bị khử xuống ion Mn2+ không màu; chỉ trong môi trường trung tính mới sinh ra kết tủa MnO2.酸性(さんせい)下(か)ではMn2+まで還元(かんげん)され、MnO2が生成(せいせい)するのは中性(ちゅうせい)・弱(じゃく)塩基(えんき)性(せい)下(した)です。

Nhầm lẫn kết tủa Fe(OH)2 có màu đỏ nâu.Fe(OH)2の沈殿(ちんでん)色(しょく)を赤褐(せきかつ)色(しょく)と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sắt(II) hydroxit Fe(OH)2 có màu trắng xanh (lá cây nhạt); chính sắt(III) hydroxit Fe(OH)3 mới có màu đỏ nâu.Fe(OH)2は緑(みどり)白色(はくしょく)であり、赤褐(せきかつ)色(しょく)なのはFe(OH)3です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phản ứng giữa ion sắt và ion xyanua phức tạo kết tủa xanh Berlin / Turnbull (xanh Prussian).鉄(てつ)イオンとシアニド錯(さく)イオンの反応(はんのう)でベルリン青(あお)・ターンブル青(あお)(プルシアンブルー)が生(しょう)じます。
  • MnO4- trong môi trường axit bị khử thành Mn2+ không màu, còn trong môi trường trung tính bị khử thành MnO2.MnO4-は酸性(さんせい)下(か)で無色(むしょく)のMn2+へ、中性(ちゅうせい)下(か)で黒(くろ)褐色(かっしょく)のMnO2へ還元(かんげん)されます。
  • Sắt(II) hydroxit Fe(OH)2 có kết tủa màu trắng xanh đặc trưng.水酸化(すいさんか)鉄(てつ)(II)Fe(OH)2は特徴(とくちょう)的(てき)な緑(みどり)白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)です。
EJU 2026 · CHEM.III.1.2

Sắt tạo các hợp chất sắt(II) và sắt(III) với màu sắc đặc trưng như xanh Turnbull, xanh Berlin hay bột đỏ Bengara. Ion permanganat thể hiện tính oxy hóa phụ thuộc vào môi trường axit hoặc trung tính.

鉄(てつ)はターンブル青(あお)、ベルリン青(あお)、ベンガラなどの特有(とくゆう)の色(いろ)を持(も)つFe(II)・Fe(III)化合(かごう)物(ぶつ)を形成(けいせい)します。過(か)マンガン酸(さん)イオンの酸化(さんか)作用(さよう)は酸性(さんせい)・中性(ちゅうせい)環境(かんきょう)に依存(いぞん)します。

遷移(せんい)元素(げんそ)の化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)
ベンガラターンブル青ベルリン青プルシアンブルー