Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Hợp chất của nguyên tố chuyển tiếp Phần 1遷移(せんい)元素(げんそ)の化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • クロム酸(さん)カリウムKali cromat

    Muối K2CrO4 màu vàng, chứa anion \(\mathrm{CrO}_4^{2-}\) bền trong môi trường kiềm.

    塩基(えんき)性(せい)条件(じょうけん)で安定(あんてい)な黄色(きいろ)陰(いん)イオン\(\mathrm{CrO}_4^{2-}\)を含(ふく)む塩(しお)K2CrO4。

  • ニクロム酸(さん)カリウムKali dicromat

    Muối K2Cr2O7 màu da cam, là chất oxy hóa mạnh bền trong môi trường axit.

    酸性(さんせい)条件(じょうけん)で安定(あんてい)な強力(きょうりょく)な酸化(さんか)剤(ざい)である橙色(だいだいいろ)塩(しお)K2Cr2O7。

  • 過(か)マンガン酸(さん)カリウムKali permanganat

    Muối KMnO4 màu tím sẫm, là chất oxy hóa cực kỳ phổ biến trong hóa học.

    強力(きょうりょく)な酸化(さんか)力(りょく)を持(も)つ赤紫(あかむらさき)色(いろ)のKMnO4塩(しお)。

  • 酸化(さんか)マンガン(IV)Mangan(IV) oxit

    Hợp chất MnO2 bột màu đen, dùng làm chất xúc tác hoặc chất oxy hóa.

    触媒(しょくばい)や酸化(さんか)剤(ざい)として利用(りよう)される黒色(くろいろ)粉末(ふんまつ)のMnO2。

Cách làmしくみ

  1. 01
    酸性(さんせい)下(か)におけるクロム酸(さん)・ジクロム酸(さん)の平衡(へいこう)移動(いどう)

    Chuyển dịch cân bằng cromat - dicromat trong axit

    Khi thêm axit H+ vào dung dịch cromat màu vàng, cân bằng chuyển dịch theo phương trình \(2 CrO 4^{2} - +2 H\)+ -> \(Cr 2 O 7^{2} - +H 2 O\) tạo dung dịch dicromat màu da cam.

    黄色(きいろ)のクロム酸(さん)イオン溶液(ようえき)に酸(さん)を加(くわ)えると、\(2 CrO 4^{2} - +2 H\)+ -> \(Cr 2 O 7^{2} - +H 2 O\)に従(したが)い橙色(だいだいいろ)のジクロム酸(さん)イオンへ変化(へんか)します。

  2. 02
    塩基(えんき)性(せい)下(した)における逆(ぎゃく)平衡(へいこう)移動(いどう)

    Chuyển dịch cân bằng trong môi trường kiềm

    Khi thêm OH- vào dung dịch dicromat màu da cam, OH- trung hòa H+ làm cân bằng chuyển dịch theo phương trình \(Cr 2 O 7^{2} - +2 OH\)- -> \(2 CrO 4^{2} - +H 2 O\) trở lại màu vàng.

    橙色(だいだいいろ)のジクロム酸(さん)イオン溶液(ようえき)に塩基(えんき)を加(くわ)えると、\(Cr 2 O 7^{2} - +2 OH\)- -> \(2 CrO 4^{2} - +H 2 O\)に従(したが)い黄色(きいろ)のクロム酸(さん)イオンに戻(もど)ります。

  3. 03
    クロム酸(さん)イオンによる沈殿(ちんでん)生成(せいせい)反応(はんのう)

    Phản ứng kết tủa cromat với ion kim loại

    Ion cromat phản ứng với Pb2+ tạo chì cromat màu vàng \(\mathrm{Pb}^{2+}+\mathrm{CrO}_4^{2-}\rightarrow\mathrm{PbCrO}_4\) hoặc với Ag+ tạo bạc cromat màu đỏ gạch \(2 Ag + +CrO 4^{2}\)- -> Ag2CrO4.

    \(\mathrm{CrO}_4^{2-}\)はPb2+と黄色(きいろ)のPbCrO4沈殿(ちんでん)、Ag+と赤褐(せきかつ)色(しょく)のAg2CrO4沈殿(ちんでん)をそれぞれ形成(けいせい)します。

Công thức公式

2CrO4^2- + 2H+ -> Cr2O7^2- + H2O

Phản ứng chuyển ion cromat (vàng) thành ion dicromat (da cam) trong môi trường axit.

酸性(さんせい)条件(じょうけん)下(か)で黄色(きいろ)のクロム酸(さん)イオンが橙色(だいだいいろ)のジクロム酸(さん)イオンに変性(へんせい)する式(しき)。

Cr2O7^2- + 2OH- -> 2CrO4^2- + H2O

Phản ứng chuyển ion dicromat (da cam) thành ion cromat (vàng) trong môi trường kiềm.

塩基(えんき)性(せい)条件(じょうけん)下(か)で橙色(だいだいいろ)のジクロム酸(さん)イオンが黄色(きいろ)のクロム酸(さん)イオンに戻(もど)る式(しき)。

Pb^2+ + CrO4^2- -> PbCrO4

Ion chì tác dụng với ion cromat tạo kết tủa chì cromat màu vàng.

鉛(なまり)イオンとクロム酸(さん)イオンから黄色(きいろ)のクロム酸(さん)鉛(なまり)沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)する式(しき)。

2Ag+ + CrO4^2- -> Ag2CrO4

Ion bạc tác dụng với ion cromat tạo kết tủa bạc cromat màu đỏ gạch.

銀(ぎん)イオンとクロム酸(さん)イオンから赤褐(せきかつ)色(しょく)のクロム酸(さん)銀(ぎん)沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)する式(しき)。

Ví dụ例題

Cho dung dịch chứa ion Ag+ vào dung dịch kali cromat K2CrO4. Viết phương trình phản ứng ion và quan sát màu sắc kết tủa.

銀(ぎん)イオンAg+を含(ふく)む溶液(ようえき)にクロム酸(さん)カリウムK2CrO4水溶(すいよう)液(えき)を加(くわ)えました。イオン反応(はんのう)式(しき)と沈殿(ちんでん)の色(いろ)を答(こた)えなさい。

  1. Ion Ag+ kết hợp với ion \(\mathrm{CrO}_4^{2-}\) tạo kết tủa bạc cromat.銀(ぎん)イオンとクロム酸(さん)イオンが結合(けつごう)して難溶(なんよう)性(せい)のクロム酸(さん)銀(ぎん)を形成(けいせい)します。
  2. Viết phương trình ion: \(2 Ag + +CrO 4^{2}\)- -> Ag2CrO4.イオン反応(はんのう)式(しき):\(2 Ag + +CrO 4^{2}\)- -> Ag2CrO4を記述(きじゅつ)します。
Thu được kết tủa Ag2CrO4 có màu đỏ gạch.赤褐(せきかつ)色(しょく)のAg2CrO4沈殿(ちんでん)が生成(せいせい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng nào thể hiện sự chuyển ion cromat màu vàng thành ion dicromat màu da cam trong môi trường axit?酸性(さんせい)下(か)で黄色(きいろ)のクロム酸(さん)イオンが橙色(だいだいいろ)のジクロム酸(さん)イオンへ変化(へんか)する反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

2. Màu sắc của kết tủa bạc cromat Ag2CrO4 tạo thành từ ion Ag+ và \(\mathrm{CrO}_4^{2-}\) là gì?Ag+と\(\mathrm{CrO}_4^{2-}\)の反応(はんのう)で生(しょう)じるクロム酸(さん)銀(ぎん)Ag2CrO4沈殿(ちんでん)の色(いろ)はどれですか。

3. Phản ứng nào thể hiện sự chuyển ion dicromat màu da cam về ion cromat màu vàng khi thêm bazơ?塩基(えんき)性(せい)下(した)で橙色(だいだいいろ)のジクロム酸(さん)イオンが黄色(きいろ)のクロム酸(さん)イオンに戻(もど)る反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững sự chuyển dịch cân bằng giữa kali cromat và kali dicromat theo pH.クロム酸(さん)カリウムとニクロム酸(さん)カリウムのpHによる平衡(へいこう)移動(いどう)を理解(りかい)する。
  2. Hiểu tính oxy hóa mạnh của kali permanganat và phản ứng kết tủa chì/bạc cromat.過(か)マンガン酸(さん)カリウムの強力(きょうりょく)な酸化(さんか)性(せい)とクロム酸(さん)鉛(なまり)・クロム酸(さん)銀(ぎん)の沈殿(ちんでん)生成(せいせい)をマスターする。
Trực giác · イメージ

Cân bằng đổi màu từ vàng sang da cam黄色(きいろ)から橙色(だいだいいろ)へ変化(へんか)する平衡(へいこう)反応(はんのう)

Thêm axit vào ion cromat màu vàng sinh ra ion dicromat màu da cam, khi thêm kiềm cân bằng chuyển dịch ngược lại tái tạo ion cromat vàng.

黄色(きいろ)のクロム酸(さん)イオンに酸(さん)を加(くわ)えると橙色(だいだいいろ)のジクロム酸(さん)イオンに変化(へんか)し、塩基(えんき)を加(くわ)えると再(ふたた)び黄色(きいろ)に戻(もど)ります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn màu sắc giữa ion cromat \(\mathrm{CrO}_4^{2-}\) và ion dicromat \(Cr 2 O 7^{2}\)-.クロム酸(さん)イオンとジクロム酸(さん)イオンの色(いろ)を逆(ぎゃく)に覚(おぼ)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)\(\mathrm{CrO}_4^{2-}\) có màu vàng, còn \(Cr 2 O 7^{2}\)- có màu da cam.\(\mathrm{CrO}_4^{2-}\)は「黄色(きいろ)」、\(Cr 2 O 7^{2}\)-は「橙色(だいだいいろ)」です。

Cho rằng bạc cromat Ag2CrO4 có màu vàng giống chì cromat.クロム酸(さん)銀(ぎん)Ag2CrO4の沈殿(ちんでん)色(しょく)を黄色(きいろ)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chì cromat PbCrO4 màu vàng nhưng bạc cromat Ag2CrO4 có màu đỏ gạch đặc trưng.PbCrO4は黄色(きいろ)ですが、Ag2CrO4は「赤褐(せきかつ)色(しょく)」の沈殿(ちんでん)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Ion cromat (vàng) và dicromat (da cam) chuyển hóa lẫn nhau theo nồng độ H+/OH-.クロム酸(さん)イオン(黄色(きいろ))とジクロム酸(さん)イオン(橙色(だいだいいろ))はpHにより相互(そうご)に変換(へんかん)します。
  • Ion \(\mathrm{CrO}_4^{2-}\) tạo kết tủa PbCrO4 màu vàng và Ag2CrO4 màu đỏ gạch.\(\mathrm{CrO}_4^{2-}\)はPbCrO4の黄色(きいろ)沈殿(ちんでん)およびAg2CrO4の赤褐(せきかつ)色(しょく)沈殿(ちんでん)を形成(けいせい)します。
  • Kali permanganat KMnO4 là chất oxy hóa mạnh có màu tím đặc trưng.過(か)マンガン酸(さん)カリウムKMnO4は赤紫(あかむらさき)色(いろ)の強力(きょうりょく)な酸化(さんか)剤(ざい)です。
EJU 2026 · CHEM.III.1.2

Hợp chất của crom và mangan có đặc tính chuyển đổi màu sắc theo môi trường pH và phản ứng oxy hóa khử mạnh. Ion cromat vàng và dicromat da cam tồn tại trong cân bằng chuyển dịch theo nồng độ H+.

クロムとマンガンの化合(かごう)物(ぶつ)はpHに応(おう)じた構造(こうぞう)・色(いろ)の変化(へんか)および強力(きょうりょく)な酸化(さんか)還元(かんげん)性(せい)を示(しめ)します。黄色(きいろ)のクロム酸(さん)イオンと橙色(だいだいいろ)のジクロム酸(さん)イオンはH+濃度(のうど)により平衡(へいこう)移動(いどう)します。

遷移(せんい)元素(げんそ)の化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)1部(ぶ)
クロム酸カリウムニクロム酸カリウム過マンガン酸カリウム酸化マンガン(IV)