Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nguyên lý của pin và các loại pin thực dụng Phần 2電池(でんち)の原理(げんり)と各種(かくしゅ)の実用(じつよう)電池(でんち) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 分極(ぶんきょく)sự phân cực

    Hiện tượng điện thế của pin bị suy giảm nhanh do sự tích tụ khí hoặc sản phẩm phụ trên bề mặt điện cực.

    電極(でんきょく)表面(ひょうめん)への気体(きたい)や副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)の付着(ふちゃく)により電池(でんち)の電位(でんい)が急速(きゅうそく)に低下(ていか)する現象(げんしょう)である。

  • ダニエル電池(でんち)pin Daniell

    Pin hóa học gồm cực Zn nhúng trong ZnSO4aq và cực Cu nhúng trong CuSO4aq, ngăn cách bởi tấm gốm xốp.

    ZnSO4aq に浸(ひた)した Zn 極(きょく)と CuSO4aq に浸(ひた)した Cu 極(きょく)を素焼(すや)き板(いた)で仕切(しき)った化学(かがく)電池(でんち)である。

  • 素焼(すや)き板(いた)tấm gốm xốp

    Vách ngăn xốp cho phép ion di chuyển qua để cân bằng điện tích mà không làm trộn lẫn nhanh hai dung dịch.

    2液(えき)の急速(きゅうそく)な混合(こんごう)を防(ふせ)ぎつつイオンの移動(いどう)による電荷(でんか)の均衡(きんこう)を可能(かのう)にする多孔(たこう)質(しつ)隔膜(かくまく)である。

  • 活(かつ)物質(ぶっしつ)chất hoạt tính

    Chất tham gia trực tiếp vào phản ứng ôxi hóa hoặc phản ứng khử tại các điện cực trong pin.

    電池(でんち)の電極(でんきょく)において直接(ちょくせつ)酸化(さんか)反応(はんのう)または還元(かんげん)反応(はんのう)に関与(かんよ)する物質(ぶっしつ)のことである。

  • 乾(かん)電池(でんち)pin khô

    Pin chứa dung dịch điện phân dưới dạng hồ nhão immobile, thuận tiện cho việc di chuyển.

    電解(でんかい)液(えき)をペースト状(じょう)にして持ち運(もちはこ)びを容易(ようい)にした実用(じつよう)電池(でんち)のことである。

  • マンガン乾(かん)電池(でんち)pin khô mangan

    Pin khô sử dụng Zn làm cực âm, MnO2 và C làm cực dương cùng dung dịch ZnCl2 và NH4Cl.

    負極(ふきょく)に Zn、正極(せいきょく)に MnO2・C、電解(でんかい)質(しつ)に ZnCl2 と NH4Cl を用(もち)いた乾(かん)電池(でんち)である。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ダニエル電池(でんち)の構成(こうせい)

    Sơ đồ pin Daniell

    Biểu diễn pin Daniell bằng (-)Zn | ZnSO4aq || CuSO4aq | Cu(+), trong đó dấu || đại diện cho tấm gốm xốp.

    ダニエル電池(でんち)を (-)Zn | ZnSO4aq || CuSO4aq | Cu(+) と表(あらわ)し、符号(ふごう) || は素焼(すや)き板(いた)を示(しめ)す。

  2. 02
    マンガン乾(かん)電池(でんち)の構成(こうせい)

    Sơ đồ pin khô mangan

    Ký hiệu pin khô mangan là (-)Zn | ZnCl2aq, NH4Claq | MnO2・C(+), dùng MnO2 làm chất ôxi hóa ở cực dương.

    マンガン乾(かん)電池(でんち)の構成(こうせい)式(しき)は (-)Zn | ZnCl2aq, NH4Claq | MnO2・C(+) であり、正極(せいきょく)酸化(さんか)剤(ざい)に MnO2 を使用(しよう)する。

  3. 03
    鉛(なまり)蓄電(ちくでん)池(ち)の構成(こうせい)

    Sơ đồ pin ắc quy chì

    Biểu diễn pin ắc quy chì dạng cơ bản bằng (-)Pb | H2SO4aq | PbO2(+) sử dụng chì và chì đioxit.

    鉛(なまり)と酸化(さんか)鉛(なまり)を用(もち)いる鉛(なまり)蓄電(ちくでん)池(ち)の基本(きほん)構成(こうせい)を (-)Pb | H2SO4aq | PbO2(+) と表(あらわ)す。

Công thức公式

(-)Zn | ZnSO4aq || CuSO4aq | Cu(+)

Sơ đồ cấu tạo pin Daniell gồm hai bán pin ngăn cách bởi tấm gốm xốp.

素焼(すや)き板(いた)で仕切(しき)られた2つの半(はん)電池(でんち)からなるダニエル電池(でんち)の構成(こうせい)式(しき)である。

(-)Zn | ZnCl2aq, NH4Claq | MnO2・C(+)

Sơ đồ cấu tạo pin khô mangan với cực âm Zn và cực dương MnO2 trộn cacbon.

亜鉛(あえん)負極(ふきょく)と二(に)酸化(さんか)マンガン・炭素(たんそ)正極(せいきょく)からなるマンガン乾(かん)電池(でんち)の構成(こうせい)式(しき)である。

(-)Pb | H2SO4aq | PbO2(+)

Sơ đồ cấu tạo ắc quy chì với cực âm Pb và cực dương PbO2 trong dung dịch H2SO4.

鉛(なまり)負極(ふきょく)と二(に)酸化(さんか)鉛(なまり)正極(せいきょく)を硫酸(りゅうさん)電解(でんかい)液(えき)に浸(ひた)した鉛(なまり)蓄電(ちくでん)池(ち)の構成(こうせい)式(しき)である。

Ví dụ例題

So sánh sự hoạt động ở cực dương của pin Volta (-)Zn | H2SO4aq | Cu(+) và pin Daniell (-)Zn | ZnSO4aq || CuSO4aq | Cu(+).

ボルタ電池(でんち) (-)Zn | H2SO4aq | Cu(+) とダニエル電池(でんち) (-)Zn | ZnSO4aq || CuSO4aq | Cu(+) の正極(せいきょく)動作(どうさ)を比較(ひかく)せよ。

  1. Bước 1: Ở pin Volta, ion H+ nhận electron giải phóng khí H2 bám trên bề mặt cực Cu gây ra sự phân cực.第(だい)1段階(だんかい):ボルタ電池(でんち)では H+ イオンが電子(でんし)を受け取(うけと)って H2 ガスを発生(はっせい)し、銅(どう)電極(でんきょく)に付着(ふちゃく)して分極(ぶんきょく)を起(お)こす。
  2. Bước 2: Ở pin Daniell nhờ tấm gốm xốp ngăn hai dung dịch, ion Cu2+ trong CuSO4aq nhận electron kết tủa thành Cu kim loại bám vào thanh Cu nên không bị phân cực.第(だい)2段階(だんかい):素焼(すや)き板(いた)で仕切(しき)られたダニエル電池(でんち)では CuSO4aq 中(なか)の Cu2+ が電子(でんし)を奪(うば)い銅(どう)として析出(せきしゅつ)するため分極(ぶんきょく)が生(しょう)じない。
Pin Daniell duy trì suất điện động ổn định liên tục nhờ loại bỏ sự phân cực do khí hydro.ダニエル電池(でんち)は水素(すいそ)による分極(ぶんきょく)を排除(はいじょ)することで安定(あんてい)した起電(きでん)力(りょく)を維持(いじ)できる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Sơ đồ biểu diễn đúng cấu tạo của pin Daniell là sơ đồ nào?ダニエル電池(でんち)の正(ただ)しい構成(こうせい)式(しき)はどれか。

2. Bộ phận nào trong pin Daniell giúp ngăn trộn lẫn nhanh dung dịch nhưng cho ion đi qua?ダニエル電池(でんち)で液(えき)の混合(こんごう)を防(ふせ)ぎつつイオン透過(とうか)を可能(かのう)にする部材(ぶざい)はどれか。

3. Hiện tượng suy giảm điện thế pin do tích tụ sản phẩm phụ trên bề mặt điện cực gọi là gì?電極(でんきょく)表面(ひょうめん)への副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)蓄積(ちくせき)による電池(でんち)電圧(でんあつ)低下(ていか)現象(げんしょう)の名称(めいしょう)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cấu tạo pin Daniell (-)Zn | ZnSO4aq || CuSO4aq | Cu(+) và vai trò của tấm gốm xốp.ダニエル電池(でんち) (-)Zn | ZnSO4aq || CuSO4aq | Cu(+) の構造(こうぞう)と素焼(すや)き板(いた)の役割(やくわり)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt nguyên lý pin khô mangan và sơ đồ các pin thực dụng.マンガン乾(かん)電池(でんち)の原理(げんり)および実用(じつよう)電池(でんち)の構成(こうせい)式(しき)を区別(くべつ)して理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Khắc phục sự phân cực bằng phân tách dung dịch溶液(ようえき)の分離(ぶんり)による分極(ぶんきょく)の克服(こくふく)

Trong pin Volta, khí H2 bám vào cực dương gây phân cực làm giảm điện thế. Pin Daniell giải quyết bằng cách ngâm Cu trong CuSO4aq, giúp ion Cu2+ nhận electron thay cho H+ nên không sinh khí.

ボルタ電池(でんち)では正極(せいきょく)に付着(ふちゃく)する H2 ガスが分極(ぶんきょく)を引き起(ひきお)こし電圧(でんあつ)を低下(ていか)させる。ダニエル電池(でんち)は銅(どう)を CuSO4aq に浸(ひた)し、H+ の代(か)わりに Cu2+ イオンに電子(でんし)を受け取(うけと)らせることで気体(きたい)発生(はっせい)を防(ふせ)ぐ。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tấm gốm xốp trong pin Daniell ngăn cản hoàn toàn mọi ion di chuyển.ダニエル電池(でんち)の素焼(すや)き板(いた)がすべてのイオンの移動(いどう)を完全(かんぜん)に遮断(しゃだん)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tấm gốm xốp cho phép các ion thẩm thấu qua để duy trì cân bằng điện tích giữa hai bán pin.素焼(すや)き板(いた)は両(りょう)半(はん)電池(でんち)の電荷(でんか)の均質(きんしつ)性(せい)を保(たも)つためイオンの透過(とうか)を許容(きょよう)する。

Nhầm lẫn chất hoạt tính ở cực dương của pin khô mangan là kim loại đồng.マンガン乾(かん)電池(でんち)の正極(せいきょく)活物(かつぶつ)質(しつ)を金属(きんぞく)銅(どう)と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chất hoạt tính cực dương của pin khô mangan là MnO2 phối hợp với bột cacbon C.マンガン乾(かん)電池(でんち)の正極(せいきょく)活物(かつぶつ)質(しつ)は二(に)酸化(さんか)マンガン MnO2 と炭素(たんそ)粉末(ふんまつ) C である。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Pin Daniell (-)Zn | ZnSO4aq || CuSO4aq | Cu(+) dùng tấm gốm xốp để triệt tiêu sự phân cực.ダニエル電池(でんち) (-)Zn | ZnSO4aq || CuSO4aq | Cu(+) は素焼(すや)き板(いた)を用(もち)いて分極(ぶんきょく)を克服(こくふく)する。
  • Pin khô mangan và ắc quy chì có sơ đồ cấu tạo tương ứng là (-)Zn | ZnCl2aq, NH4Claq | MnO2・C(+) và (-)Pb | H2SO4aq | PbO2(+).マンガン乾(かん)電池(でんち)と鉛(なまり)蓄電(ちくでん)池(ち)の構成(こうせい)式(しき)はそれぞれ (-)Zn | ZnCl2aq, NH4Claq | MnO2・C(+) および (-)Pb | H2SO4aq | PbO2(+) である。
  • Chất hoạt tính quyết định các phản ứng hóa học tạo ra suất điện động ở mỗi loại pin.活(かつ)物質(ぶっしつ)が各(かく)電池(でんち)における起(き)電力(でんりょく)発(はつ)生化学(せいかがく)反応(はんのう)を決定(けってい)づける。
EJU 2026 · CHEM.II.3.2

Pin Daniell cải tiến pin Volta bằng cách dùng tấm gốm xốp ngăn hai dung dịch điện phân để khắc phục sự phân cực. Chất hoạt tính và loại dung dịch quyết định hiệu điện thế ổn định của các pin thực dụng.

ダニエル電池(でんち)は素焼(すや)き板(いた)で2液(えき)を仕切(しき)ることで分極(ぶんきょく)を極(ごく)服(ふく)しボルタ電池(でんち)を改良(かいりょう)した。活物(かつぶつ)質(しつ)と電解(でんかい)液(えき)の種類(しゅるい)が実用(じつよう)電池(でんち)の安定(あんてい)した電圧(でんあつ)を決定(けってい)する。

電池(でんち)の原理(げんり)と各種(かくしゅ)の実用(じつよう)電池(でんち) 第(だい)2部(ぶ)
分極ダニエル電池素焼き板活物質