Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nguyên tố nhóm 16 và hợp chất của chúng Phần 216族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 斜方(しゃほう)硫黄(いおう)lưu huỳnh tà phương

    Dạng thù hình bền ở nhiệt độ phòng của lưu huỳnh có tinh thể màu vàng tươi.

    室温(しつおん)で最(もっと)も安定(あんてい)な黄色(きいろ)の結晶(けっしょう)性(せい)硫黄(いおう)の同素(どうそ)体(たい)。

  • 単斜(たんしゃ)硫黄(いおう)lưu huỳnh đơn tà

    Dạng thù hình của lưu huỳnh hình kim được tạo thành khi làm nguội lưu huỳnh nóng chảy.

    融解(ゆうかい)した硫黄(いおう)を冷却(れいきゃく)することで得(え)られる針(はり)状(じょう)結晶(けっしょう)の同素(どうそ)体(たい)。

  • ゴム状(じょう)硫黄(いおう)lưu huỳnh dẻo

    Dạng thù hình của lưu huỳnh có tính đàn hồi thu được khi làm lạnh đột ngột lưu huỳnh sôi.

    沸騰(ふっとう)した硫黄(いおう)を急冷(きゅうれい)することで得(え)られるゴム状(じょう)の弾性(だんせい)を持(も)つ同素(どうそ)体(たい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    硫黄(いおう)の同素(どうそ)体(たい)相互(そうご)変性(へんせい)

    Sự chuyển hóa các dạng thù hình của lưu huỳnh

    Lưu huỳnh tà phương bền ở nhiệt độ phòng, khi đun nóng chuyển thành lưu huỳnh đơn tà, và nếu làm lạnh nhanh lưu huỳnh sôi sẽ tạo lưu huỳnh dẻo.

    斜方(しゃほう)硫黄(いおう)は室温(しつおん)で安定(あんてい)であり、加熱(かねつ)すると単斜(たんしゃ)硫黄(いおう)に、沸騰(ふっとう)硫黄(いおう)を急冷(きゅうれい)するとゴム状(じょう)硫黄(いおう)に変化(へんか)します。

  2. 02
    過(か)酸化(さんか)水素(すいそ)H2O2の性質(せいしつ)

    Tính chất của Hydro peroxit H2O2

    H2O2 hoạt động như một chất oxy hóa mạnh trong môi trường axit, nhưng có thể bị KMnO4 oxy hóa giải phóng O2.

    H2O2は酸性(さんせい)条件(じょうけん)化(か)で強力(きょうりょく)な酸化(さんか)剤(ざい)として働(はたら)きますが、KMnO4によって酸化(さんか)されるとO2を発生(はっせい)します。

  3. 03
    H2Sの発生(はっせい)と電離(でんり)

    Điều chế và sự điện li của H2S

    H2S được điều chế bằng phản ứng giữa FeS và axit HCl. H2S phân ly nấc một trong nước tạo ion H+ và HS-.

    H2SはFeSとHCl酸(さん)の反応(はんのう)により発生(はっせい)します。H2Sは水中(すいちゅう)で段階(だんかい)電離(でんり)してH+とHS-を生(しょう)じます。

Công thức公式

H2O2 + 2H+ + 2e- -> 2H2O

Đây là bán phản ứng khử của H2O2 trong môi trường axit: H2O2 nhận electron và đóng vai trò chất oxi hóa.

酸性(さんせい)条件(じょうけん)でH2O2が電子(でんし)を受け取(うけと)る還元(かんげん)半(はん)反応(はんのう)。H2O2自身(じしん)は還元(かんげん)され、相手(あいて)に対(たい)して酸化(さんか)剤(ざい)として働(はたら)く。

5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 -> K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2

Phản ứng giữa KMnO4 và H2O2 trong môi trường axit H2SO4 giải phóng khí O2.

硫酸(りゅうさん)酸性(さんせい)条件(じょうけん)でのKMnO4とH2O2の反応(はんのう)によりO2が発生(はっせい)する反応(はんのう)。

FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S

Phản ứng điều chế khí H2S từ sắt(II) sunfua và axit clohydric.

硫化(りゅうか)鉄(てつ)(II)と塩酸(えんさん)から硫化(りゅうか)水素(すいそ)ガスを発生(はっせい)させる反応(はんのう)。

H2S <=> H+ + HS-

Sự điện li nấc 1 của axit sunfuhydric trong nước.

水溶(すいよう)液中(えきちゅう)における硫化(りゅうか)水素(すいそ)の第(だい)一(いち)段階(だんかい)電離(でんり)平衡(へいこう)。

Ví dụ例題

Cho FeS tác dụng với HCl dư thu được khí X. Chuẩn độ H2O2 bằng KMnO4 trong môi trường H2SO4 thu được khí Y.

FeSに過剰(かじょう)のHClを加(くわ)えて気体(きたい)Xを得(え)た。また、H2SO4酸性(さんせい)下(か)でH2O2をKMnO4で滴定(てきてい)して気体(きたい)Yを得(え)た。

  1. Viết phương trình sinh khí X: FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S, vậy X là H2S.気体(きたい)Xの発生(はっせい)式(しき) FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S より、XはH2Sです。
  2. Viết phương trình chuẩn độ sinh khí Y: 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 -> K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2, vậy Y là O2.気体(きたい)Yの発生(はっせい)式(しき) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 -> K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2 より、YはO2です。
Khí X sinh ra là H2S và khí Y sinh ra là O2.発生(はっせい)した気体(きたい)XはH2S、気体(きたい)YはO2です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng nào dùng để điều chế khí H2S trong phòng thí nghiệm?実験(じっけん)室(しつ)でH2Sガスを調製(ちょうせい)する反応(はんのう)はどれですか。

2. Dạng thù hình nào của lưu huỳnh có dạng sợi đàn hồi khi làm lạnh nhanh lưu huỳnh nóng chảy?融解(ゆうかい)硫黄(いおう)を急冷(きゅうれい)したときに得(え)られる弾性(だんせい)を持(も)つ硫黄(いおう)の同素(どうそ)体(たい)はどれですか。

3. Phương trình cân bằng điện li nấc 1 của H2S trong nước là gì?水中(すいちゅう)でのH2Sの第(だい)一(いち)段階(だんかい)電離(でんり)平衡(へいこう)式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nhận biết các dạng thù hình của lưu huỳnh và tính chất của hydro sunfua.硫黄(いおう)の同素(どうそ)体(たい)と硫化(りゅうか)水素(すいそ)の性質(せいしつ)を理解(りかい)する。
  2. Viết phương trình điều chế H2S và phản ứng oxy hóa khử của H2O2.H2Sの発生(はっせい)反応(はんのう)およびH2O2の酸化(さんか)還元(かんげん)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
Trực giác · イメージ

Sự biến đổi trạng thái của lưu huỳnh硫黄(いおう)の状態(じょうたい)変化(へんか)

Cấu trúc chuỗi vòng S8 thay đổi theo nhiệt độ tạo ra các dạng tinh thể tà phương, đơn tà hoặc dẻo, trong khi H2S đóng vai trò là chất khử mạnh.

S8環状(かんじょう)構造(こうぞう)が温度(おんど)により変化(へんか)することで斜方(しゃほう)、単斜(たんしゃ)、ゴム状(じょう)の同素(どうそ)体(たい)が生(しょう)じ、H2Sは強(つよ)い還元(かんげん)剤(ざい)として機能(きのう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng H2S là một axit mạnh điện li hoàn toàn trong nước.H2Sが水中(すいちゅう)で完全(かんぜん)電離(でんり)する強酸(きょうさん)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)H2S là một axit yếu chỉ phân ly một phần theo cân bằng H2S <=> H+ + HS-.H2Sは弱酸(じゃくさん)であり、H2S <=> H+ + HS- の平衡(へいこう)に従(したが)って部分(ぶぶん)電離(でんり)します。

Cho rằng lưu huỳnh dẻo có tinh thể giống lưu huỳnh tà phương.ゴム状(じょう)硫黄(いおう)が斜方(しゃほう)硫黄(いおう)と同(おな)じ結晶(けっしょう)構造(こうぞう)を持(も)つと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lưu huỳnh dẻo có dạng vô định hình và tính đàn hồi như cao su.ゴム状(じょう)硫黄(いおう)は無(む)定形(ていけい)であり、ゴムのような無(む)定形(ていけい)弾性(だんせい)を持(も)ちます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lưu huỳnh có các dạng thù hình chính: tà phương, đơn tà và dẻo.硫黄(いおう)には斜方(しゃほう)、単斜(たんしゃ)、ゴム状(じょう)などの主(おも)な同素(どうそ)体(たい)が存在(そんざい)します。
  • H2S được điều chế từ FeS và HCl, thể hiện tính axit yếu trong nước.H2SはFeSとHClから発生(はっせい)し、水中(すいちゅう)で弱酸(じゃくさん)性(せい)を示(しめ)します。
  • H2O2 đóng vai trò là chất oxy hóa hoặc chất khử tùy thuộc vào tác nhân phản ứng.H2O2は相手(あいて)の物質(ぶっしつ)に応(おう)じて酸化(さんか)剤(ざい)としても還元(かんげん)剤(ざい)としても作用(さよう)します。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Lưu huỳnh tồn tại ở các dạng thù hình như lưu huỳnh tà phương, đơn tà và dẻo. Hợp chất hydro sunfua thể hiện tính axit yếu và tính khử trong các phản ứng hóa học.

硫黄(いおう)は斜方(しゃほう)硫黄(いおう)、単斜(たんしゃ)硫黄(いおう)、ゴム状(じょう)硫黄(いおう)などの同素(どうそ)体(たい)として存在(そんざい)します。硫化(りゅうか)水素(すいそ)は化学(かがく)反応(はんのう)において弱酸(じゃくさん)性(せい)と還元(かんげん)性(せい)を示(しめ)します。

16族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)2部(ぶ)
斜方硫黄単斜硫黄ゴム状硫黄