Nguyên tố nhóm 16 và hợp chất của chúng Phần 416族元素とその化合物 第4部
Kiến thức要点
- 下方置換phương pháp thu khí trong bình ngửa, đẩy không khí lên
Phương pháp thu khí nặng hơn không khí bằng cách đẩy không khí lên trên.
空気より重い気体を上方へ空気をつきだして集める捕集法。
- 接触法phương pháp tiếp xúc
Phương pháp sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp sử dụng xúc tác V2O5.
V2O5触媒を用いて硫酸を製造する工業的プロセス。
- 発煙硫酸axit sunfuric bốc khói
Dung dịch thu được khi hòa tan khí SO3 vào axit sunfuric đặc.
濃硫酸にSO3ガスを吸収させて得られる溶液。
Cách làmしくみ
- 01
下方置換法によるSO2の捕集Thu khí SO2 bằng phương pháp thu khí trong bình ngửa, đẩy không khí lên
SO2 có khối lượng phân tử lớn hơn không khí nên được thu vào bình bằng phương pháp thu khí trong bình ngửa, đẩy không khí lên.
SO2は空気よりも分子量が大きいため、下方置換法を用いて集気瓶に捕集します。
- 02
接触反応によるSO3の生成Phản ứng tiếp xúc tạo SO3
Khí SO2 phản ứng với O2 ở nhiệt độ cao có xúc tác V2O5 tạo thành SO3.
SO2ガスはV2O5触媒下で高温においてO2と反応しSO3を生成します。
- 03
SO3の吸収によるH2SO4および発煙硫酸の生成Hấp thụ SO3 tạo H2SO4 và axit sunfuric bốc khói
Khí SO3 tan trong nước hoặc hòa tan trong H2SO4 đặc để tạo ra axit sunfuric bốc khói trước khi pha loãng.
SO3ガスは水に反応してH2SO4となり、濃硫酸に吸収されて発煙硫酸を形成します。
Ví dụ例題
Trong phương pháp tiếp xúc, SO2 được oxy hóa tạo thành SO3. Hấp thụ SO3 bằng nước thu được H2SO4.
接触法においてSO2を酸化してSO3を得た。このSO3を水に吸収させてH2SO4を得た。
- Viết phương trình oxy hóa SO2: 2SO2 + O2 -> 2SO3.SO2の酸化反応式 2SO2 + O2 -> 2SO3 を記述します。
- Viết phương trình SO3 phản ứng với nước: SO3 + H2O -> H2SO4.SO3と水の反応式 SO3 + H2O -> H2SO4 を記述します。
Sản phẩm thu được là axit sunfuric H2SO4 qua hai công đoạn chính của phương pháp tiếp xúc.接触法の主要な2段階を経て硫酸H2SO4が得られます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Phương pháp nào được dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp?工業的に硫酸を製造するプロセスはどれですか。
2. Phản ứng oxy hóa SO2 thành SO3 được biểu diễn bằng phương trình nào?SO2からSO3への酸化反応を表す化学方程式はどれですか。
3. Khí SO3 tác dụng với nước tạo thành sản phẩm nào?SO3ガスが水と反応したときに生成する物質はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません