Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nguyên tố nhóm 16 và hợp chất của chúng Phần 516族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)5部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 不(ふ)揮発(きはつ)性(せい)tính không bay hơi

    Đặc tính của chất lỏng có điểm sôi cao, khó bị hóa hơi ở nhiệt độ thường.

    沸点(ふってん)が高(たか)く常温(じょうおん)で気化(きか)しにくい液体(えきたい)の性質(せいしつ)。

  • 脱水(だっすい)作用(さよう)tính háo nước

    Khả năng chiết tách nguyên tử H và O theo tỷ lệ của nước từ hợp chất hữu cơ.

    有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)から水(みず)の比率(ひりつ)でHとOの原子(げんし)を奪い取(うばいと)る作用(さよう)。

  • 熱濃(ねつのう)硫酸(りゅうさん)axit sunfuric đặc nóng

    Dung dịch H2SO4 nồng độ cao được đun nóng có tính oxy hóa cực mạnh.

    加熱(かねつ)した高(こう)濃度(のうど)のH2SO4水溶(すいよう)液(えき)で、非常(ひじょう)に強(つよ)い酸化(さんか)力(りょく)を持(も)つ。

Cách làmしくみ

  1. 01
    不(ふ)揮発(きはつ)性(せい)と脱水(だっすい)作用(さよう)

    Tính không bay hơi và tính háo nước

    H2SO4 đặc có điểm sôi rất cao nên không bay hơi. Nó hút nước mạnh mẽ và biến đường saccarozơ thành cacbon đen khan.

    濃(のう)硫酸(りゅうさん)は沸点(ふってん)が極(きわ)めて高(たか)く不(ふ)揮発(きはつ)性(せい)です。強力(きょうりょく)な脱水(だっすい)作用(さよう)によりスクロースを黒色(くろいろ)の炭素(たんそ)に変(か)えます。

  2. 02
    稀(き)硫酸(りゅうさん)と金属(きんぞく)の反応(はんのう)

    Phản ứng của axit sunfuric loãng với kim loại

    Axit sunfuric loãng tác dụng với các kim loại như Zn và Fe giải phóng khí H2 và tạo muối sunfat tương ứng.

    稀(き)硫酸(りゅうさん)はZnやFeなどの活性(かっせい)金属(きんぞく)と反応(はんのう)してH2ガスを発生(はっせい)し、対応(たいおう)する硫酸(りゅうさん)塩(しお)を形成(けいせい)します。

  3. 03
    硫酸(りゅうさん)イオンの沈殿(ちんでん)反応(はんのう)

    Phản ứng kết tủa của ion Sunfat

    Dung dịch chứa ion sunfat phản ứng với ion Ba2+ hoặc Pb2+ tạo ra các kết tủa trắng BaSO4 hoặc PbSO4 không tan trong axit.

    硫酸(りゅうさん)イオンを含(ふく)む溶液(ようえき)はBa2+やPb2+イオンと反応(はんのう)し、酸(さん)に溶(と)けない白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)BaSO4やPbSO4を生成(せいせい)します。

Công thức公式

Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2

Kẽm tác dụng với axit sunfuric loãng giải phóng khí hydro.

亜鉛(あえん)が稀(き)硫酸(りゅうさん)と反応(はんのう)して水素(すいそ)ガスを発生(はっせい)させる反応(はんのう)。

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

Sắt tác dụng với axit sunfuric loãng tạo muối sắt(II) sunfat và khí hydro.

鉄(てつ)が稀(き)硫酸(りゅうさん)と反応(はんのう)して硫酸(りゅうさん)鉄(てつ)(II)と水素(すいそ)ガスを生成(せいせい)する反応(はんのう)。

Ba^2+ + H2SO4 -> BaSO4 + 2H+

Ion bari phản ứng với axit sunfuric tạo kết tủa bari sunfat.

バリウムイオンが硫酸(りゅうさん)と反応(はんのう)して硫酸(りゅうさん)バリウム沈殿(ちんでん)を生(しょう)じる反応(はんのう)。

Pb^2+ + H2SO4 -> PbSO4 + 2H+

Ion chì(II) phản ứng với axit sunfuric tạo kết tủa chì sunfat.

鉛(なまり)(II)イオンが硫酸(りゅうさん)と反応(はんのう)して硫酸(りゅうさん)鉛(なまり)沈殿(ちんでん)を生(しょう)じる反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Cho kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được khí X. Cho dung dịch chứa Ba2+ tác dụng với H2SO4 thu được kết tủa Y.

亜鉛(あえん)に稀(まれ)H2SO4水溶(すいよう)液(えき)を加(くわ)えて気体(きたい)Xを得(え)た。また、Ba2+を含(ふく)む溶液(ようえき)にH2SO4を加(くわ)えて沈殿(ちんでん)Yを得(え)た。

  1. Phương trình Zn tác dụng với H2SO4 là Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2, khí X là H2.ZnとH2SO4の反応(はんのう)式(しき) Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2 より、気体(きたい)XはH2です。
  2. Phương trình ion Ba2+ tác dụng với H2SO4 là \(\mathrm{Ba}^{2+}+\mathrm{H}_2\mathrm{SO}_4\rightarrow\mathrm{BaSO}_4+2\mathrm H^+\), kết tủa Y là BaSO4.Ba2+とH2SO4の反応(はんのう)式(しき) \(\mathrm{Ba}^{2+}+\mathrm{H}_2\mathrm{SO}_4\rightarrow\mathrm{BaSO}_4+2\mathrm H^+\) より、沈殿(ちんでん)YはBaSO4です。
Khí thu được là H2 và chất kết tủa màu trắng thu được là BaSO4.得(え)られた気体(きたい)はH2、白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)はBaSO4です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm khí thu được là gì?鉄(てつ)を稀(まれ)H2SO4水溶(すいよう)液(えき)と反応(はんのう)させたとき、発生(はっせい)する気体(きたい)生成(せいせい)物(ぶつ)はどれですか。

2. Ion nào sau đây kết hợp với H2SO4 tạo kết tủa màu trắng BaSO4?H2SO4と反応(はんのう)して白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)BaSO4を生成(せいせい)するイオンはどれですか。

3. Tính chất làm đường hóa đen của H2SO4 đặc thể hiện tính chất đặc trưng nào?濃(のう)硫酸(りゅうさん)が砂糖(さとう)を黒変(こくへん)させる作用(さよう)は、どの特徴(とくちょう)的(てき)な性質(せいしつ)を示(しめ)していますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu các tính chất đặc trưng của axit sunfuric đặc (không bay hơi, háo nước).濃(のう)硫酸(りゅうさん)の特有(とくゆう)の性質(せいしつ)(不(ふ)揮発(きはつ)性(せい)、脱水(だっすい)作用(さよう))を理解(りかい)する。
  2. Viết phản ứng của axit sunfuric với Zn, Fe và phản ứng tạo kết tủa với Ba2+, Pb2+.ZnやFeと硫酸(りゅうさん)の反応(はんのう)、Ba2+やPb2+との沈殿(ちんでん)生成(せいせい)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
Trực giác · イメージ

Sức hút nước mạnh mẽ của H2SO4 đặc濃(のう)硫酸(りゅうさん)の強力(きょうりょく)な親水(しんすい)性(せい)

Liên kết hydro mạnh và điểm sôi cao giúp H2SO4 đặc giữ nước, tách nguyên tử H và O từ hợp chất hữu cơ (tính háo nước) và không bị bay hơi ở nhiệt độ phòng.

強(つよ)い水素(すいそ)結合(けつごう)と高(たか)い沸点(ふってん)により、濃(のう)硫酸(りゅうさん)は水(みず)を強力(きょうりょく)に保持(ほじ)し、有機(ゆうき)物(もの)からHとOを脱水(だっすい)抽出(ちゅうしゅつ)する不(ふ)揮発(きはつ)性(せい)液体(えきたい)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Rót trực tiếp nước vào H2SO4 đặc để pha loãng.濃(のう)硫酸(りゅうさん)を希釈(きしゃく)する際(さい)に水(みず)に濃(のう)硫酸(りゅうさん)ではなく濃(のう)硫酸(りゅうさん)に水(みず)を注(そそ)ぐこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)H2SO4 đặc tỏa nhiệt cực lớn khi hòa tan nên phải rót từ từ axit vào nước.溶解(ようかい)熱(ねつ)が極(きわ)めて大(おお)きいため、必(かなら)ず水(みず)に濃(のう)硫酸(りゅうさん)を少(すこ)しずつ加(くわ)えなければなりません。

Nghĩ rằng BaSO4 kết tủa có thể bị hòa tan lại trong dung dịch HCl.BaSO4沈殿(ちんでん)が塩酸(えんさん)水溶(すいよう)液(えき)に再(さい)溶解(ようかい)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)BaSO4 là muối không tan trong các axit mạnh như HCl hay HNO3.BaSO4は塩酸(えんさん)や硝酸(しょうさん)などの強酸(きょうさん)にも溶解(ようかい)しない不溶性塩(ふようせいえん)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • H2SO4 đặc có tính không bay hơi, tính háo nước và tính oxy hóa mạnh khi đun nóng.濃(のう)硫酸(りゅうさん)は不(ふ)揮発(きはつ)性(せい)、脱水(だっすい)作用(さよう)、加熱(かねつ)時(じ)の強(つよ)い酸化(さんか)性(せい)を持(も)ちます。
  • Axit loãng tác dụng với Zn, Fe giải phóng H2.稀(き)硫酸(りゅうさん)はZnやFeと反応(はんのう)してH2を発生(はっせい)します。
  • Ion Ba2+ và Pb2+ tạo kết tủa trắng không tan BaSO4 và PbSO4 với H2SO4.Ba2+およびPb2+イオンはH2SO4と不溶(ふよう)性(せい)の白色(はくしょく)沈殿(ちんでん)BaSO4およびPbSO4を形成(けいせい)します。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Axit sunfuric đặc sở hữu tính không bay hơi, tính háo nước và tính oxy hóa mạnh khi đun nóng. Axit loãng phản ứng với kim loại hoạt động tạo khí hydro và tạo kết tủa với ion Ba2+ hoặc Pb2+.

濃(のう)硫酸(りゅうさん)は不(ふ)揮発(きはつ)性(せい)、脱水(だっすい)作用(さよう)、および加熱(かねつ)時(じ)の強(つよ)い酸化(さんか)性(せい)を持(も)ちます。稀(き)硫酸(りゅうさん)は活性(かっせい)金属(きんぞく)と反応(はんのう)して水素(すいそ)を発生(はっせい)し、Ba2+やPb2+イオンと沈殿(ちんでん)を生(しょう)じます。

16族(ぞく)元素(げんそ)とその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)5部(ぶ)
不揮発性脱水作用熱濃硫酸