Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phân loại và cấu tạo của hợp chất cao phân tử Phần 1高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)の分類(ぶんるい)と構成(こうせい) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất cao phân tử

    Hợp chất cao phân tử là những chất có phân tử khối rất lớn được cấu tạo từ nhiều đơn vị lặp lại.

    高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は、多数(たすう)の繰返(くりかえ)し単位(たんい)からなる非常(ひじょう)に分子(ぶんし)量(りょう)の大(おお)きい化合(かごう)物(もの)です。

  • 高(こう)分子(ぶんし)cao phân tử

    Cao phân tử là thuật ngữ ngắn gọn chỉ các phân tử có kích thước và phân tử khối vượt trội.

    高(こう)分子(ぶんし)は、極(きわ)めて大(おお)きなサイズと分子(ぶんし)量(りょう)を持(も)つ分子(ぶんし)の略称(りゃくしょう)です。

  • 有機(ゆうき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất cao phân tử hữu cơ

    Hợp chất cao phân tử hữu cơ chứa mạch chính chủ yếu cấu tạo từ nguyên tố cacbon.

    有機(ゆうき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は、主(おも)に炭素(たんそ)原子(げんし)の骨格(こっかく)を持(も)つ高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(もの)です。

  • 無機(むき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất cao phân tử vô cơ

    Hợp chất cao phân tử vô cơ chứa mạch chính không dựa trên nguyên tố cacbon, như thạch anh hay thủy tinh.

    無機(むき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は、炭素(たんそ)以外(いがい)の原子(げんし)(シロキサン結合(けつごう)など)を主(しゅ)骨格(こっかく)とする高(こう)分子(ぶんし)です。

  • 天然(てんねん)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất cao phân tử tự nhiên

    Hợp chất cao phân tử tự nhiên là các cao phân tử được tổng hợp sinh học trong tự nhiên như tinh bột, xenlulozo.

    天然(てんねん)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は、デンプンやセルロースのように自然(しぜん)界(かい)で生物(せいぶつ)により作(つく)られる高(こう)分子(ぶんし)です。

  • 合成(ごうせい)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)hợp chất cao phân tử tổng hợp

    Hợp chất cao phân tử tổng hợp do con người chế tạo thông qua các phản ứng hóa học.

    合成(ごうせい)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は、化学(かがく)反応(はんのう)によって人為(じんい)的(てき)に製造(せいぞう)される高(こう)分子(ぶんし)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)の定義(ていぎ)

    Bước 1: Định nghĩa hợp chất cao phân tử

    Cao phân tử có phân tử khối thường từ 10000 trở lên.

    高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は通常(つうじょう)1万(よろず)以上(いじょう)の巨大(きょだい)な分子(ぶんし)量(りょう)を持(も)ちます。

  2. 02
    ステップ2:起源(きげん)による分類(ぶんるい)

    Bước 2: Phân loại theo nguồn gốc

    Chia thành hợp chất cao phân tử tự nhiên và hợp chất cao phân tử tổng hợp.

    天然(てんねん)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)と合成(ごうせい)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)に分類(ぶんるい)されます。

  3. 03
    ステップ3:構成(こうせい)元素(げんそ)による分類(ぶんるい)

    Bước 3: Phân loại theo thành phần nguyên tố

    Chia thành hợp chất cao phân tử hữu cơ và hợp chất cao phân tử vô cơ dựa vào mạch xương sống.

    骨格(こっかく)の相違(そうい)により有機(ゆうき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)と無機(むき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)に分(わ)けられます。

Ví dụ例題

Phân loại tinh bột và chất nhựa tổng hợp theo hai tiêu chí nguồn gốc và thành phần.

デンプンと合成(ごうせい)樹脂(じゅし)を起源(きげん)および構成(こうせい)元素(げんそ)の基準(きじゅん)で分類(ぶんるい)する。

  1. Xét tinh bột: Tinh bột được sinh ra trong cây xanh, chứa cacbon nên là hợp chất cao phân tử tự nhiên hữu cơ.デンプンの考察(こうさつ):デンプンは植物(しょくぶつ)内(ない)で作(つく)られ炭素(たんそ)を含(ふく)むため、天然(てんねん)の有機(ゆうき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(もの)です。
  2. Xét nhựa tổng hợp: Nhựa do con người tổng hợp từ hóa dầu là hợp chất cao phân tử tổng hợp hữu cơ.合成(ごうせい)樹脂(じゅし)の考察(こうさつ):石油(せきゆ)化学(かがく)で製造(せいぞう)される樹脂(じゅし)は、合成(ごうせい)の有機(ゆうき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(もの)です。
Sự kết hợp giữa tiêu chí nguồn gốc và thành phần giúp phân loại chính xác các polymer.起源(きげん)と構成(こうせい)元素(げんそ)の2基準(きじゅん)を組み合(くみあ)わせることで高(こう)分子(ぶんし)を正確(せいかく)に分類(ぶんるい)できます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chất được tạo ra nhờ quá trình sinh học trong tự nhiên thuộc nhóm cao phân tử nào?自然(しぜん)界(かい)の生物(せいぶつ)により作(つく)られる高(こう)分子(ぶんし)はどれに分類(ぶんるい)されるか。

2. Cao phân tử có mạch chính không chứa nguyên tố cacbon thuộc loại nào?主(しゅ)骨格(こっかく)に炭素(たんそ)原子(げんし)を含(ふく)まない高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

3. Các chất polymer do con người điều chế bằng phản ứng hóa học gọi là gì?化学(かがく)反応(はんのう)によって人工(じんこう)的(てき)に製造(せいぞう)される高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cao phân tử tự nhiên và cao phân tử tổng hợp.天然(てんねん)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)と合成(ごうせい)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)を区別(くべつ)できる。
  2. Phân biệt cao phân tử hữu cơ và cao phân tử vô cơ.有機(ゆうき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)と無機(むき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Thế giới phong phú của các phân tử kích thước khổng lồ巨大(きょだい)分子(ぶんし)の多様(たよう)な世界(せかい)

Các hợp chất cao phân tử có phân tử khối rất lớn, tồn tại sẵn trong tự nhiên hoặc do con người tổng hợp.

高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は非常(ひじょう)に大(おお)きな分子(ぶんし)量(りょう)を持(も)ち、天然(てんねん)に存在(そんざい)するものと合成(ごうせい)されるものがあります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tất cả các hợp chất cao phân tử đều là hợp chất hữu cơ.すべての高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)が有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)であると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cũng tồn tại các hợp chất cao phân tử vô cơ không có khung cacbon.炭素(たんそ)骨格(こっかく)を持(も)たない無機(むき)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(もの)も存在(そんざい)します。

Nghĩ rằng cao phân tử tổng hợp có trong sinh vật tự nhiên.合成(ごうせい)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)が天然(てんねん)の生物(せいぶつ)体内(たいない)に存在(そんざい)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cao phân tử tổng hợp hoàn toàn do nhân tạo qua phản ứng hóa học.合成(ごうせい)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は化学(かがく)反応(はんのう)によって人工(じんこう)的(てき)に作(つく)られたものです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hợp chất cao phân tử có phân tử khối rất lớn và cấu trúc lặp lại.高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)は非常(ひじょう)に大(おお)きな分子(ぶんし)量(りょう)と繰り返(くりかえ)し構造(こうぞう)を持(も)つ。
  • Được chia thành cao phân tử tự nhiên và cao phân tử tổng hợp.天然(てんねん)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)と合成(ごうせい)高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)に大別(たいべつ)される。
  • Có thể phân loại thành hợp chất cao phân tử hữu cơ hoặc vô cơ dựa vào bản chất mạch.骨格(こっかく)の化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)に基(もと)づき有機(ゆうき)または無機(むき)高(こう)分子(ぶんし)に分類(ぶんるい)できる。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học này trình bày sự phân loại hợp chất cao phân tử thành tự nhiên, tổng hợp, hữu cơ và vô cơ.

本課(ほんか)では、高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)の天然(てんねん)・合成(ごうせい)、有機(ゆうき)・無機(むき)による分類(ぶんるい)を学(まな)びます。

高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)の分類(ぶんるい)と構成(こうせい) 第(だい)1部(ぶ)
高分子化合物高分子有機高分子化合物無機高分子化合物