Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phân loại và cấu tạo của hợp chất cao phân tử Phần 2高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)の分類(ぶんるい)と構成(こうせい) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 重合(じゅうごう)体(たい)polime

    Polime (trùng hợp thể) là sản phẩm cao phân tử hình thành từ nhiều mắt xích monomer kết hợp lại.

    重合(じゅうごう)体(たい)は、多数(たすう)の単量(たんりょう)体(たい)が結合(けつごう)して生成(せいせい)した高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(もの)です。

  • ポリマーpolime

    Polime là tên gọi quốc tế của các hợp chất cao phân tử có cấu trúc lặp lại.

    ポリマーは、繰り返(くりかえ)し構造(こうぞう)を持(も)つ高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)の国際(こくさい)的(てき)な称呼(しょうこ)です。

  • 重合(じゅうごう)trùng hợp

    Trùng hợp là quá trình liên kết các phân tử nhỏ thành phân tử lớn.

    重合(じゅうごう)は低(てい)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)が反応(はんのう)して高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)を生成(せいせい)するプロセスです。

  • 付加(ふか)重合(じゅうごう)trùng hợp cộng

    Trùng hợp cộng là phản ứng trùng hợp trong đó các phân tử monomer có liên kết đôi bẻ gãy liên kết để nối với nhau mà không tách ra phân tử phụ.

    付加(ふか)重合(じゅうごう)は、二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を持(も)つ単量(たんりょう)体(たい)が副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)を伴(ともな)わずに開裂(かいれつ)して繋(つな)がる重合(じゅうごう)反応(はんのう)です。

  • 縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)trùng ngưng

    Trùng ngưng là phản ứng trùng hợp kèm theo sự tách ra của các phân tử nhỏ như H2O.

    縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)は、水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)を脱離(だつり)しながら単量(たんりょう)体(たい)が結合(けつごう)していく重合(じゅうごう)反応(はんのう)です。

  • 重合(じゅうごう)度(ど)độ trùng hợp

    Độ trùng hợp chỉ số lượng mắt xích lặp lại trung bình trong một phân tử polime.

    重合(じゅうごう)度(ど)は、1つのポリマー分子(ぶんし)に含(ふく)まれる繰返(くりかえ)し単位(たんい)の平均(へいきん)数(すう)を表(あらわ)します。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:付加(ふか)重合(じゅうごう)の機構(きこう)

    Bước 1: Phản ứng trùng hợp cộng

    Các liên kết đôi bị bẻ gãy để các monomer liên kết nối tiếp nhau.

    多重(たじゅう)結合(けつごう)が開裂(かいれつ)し、単量(たんりょう)体(たい)がそのまま直鎖(ちょくさ)状(じょう)に結合(けつごう)します。

  2. 02
    ステップ2:縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)の機構(きこう)

    Bước 2: Phản ứng trùng ngưng

    Các nhóm chức phản ứng với nhau và giải phóng phân tử nhỏ như H2O.

    官能(かんのう)基(き)同士(どうし)が反応(はんのう)し、水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)を脱離(だつり)して結合(けつごう)します。

  3. 03
    ステップ3:重合(じゅうごう)度(ど)の測定(そくてい)と意味(いみ)

    Bước 3: Xác định độ trùng hợp

    Độ trùng hợp n quyết định chiều dài chuỗi và phân tử khối của polime.

    重合(じゅうごう)度(ど)nはポリマー鎖(さ)の長(なが)さと分子(ぶんし)量(りょう)を決定(けってい)する重要(じゅうよう)な指標(しひょう)です。

Ví dụ例題

So sánh phản ứng tạo thành polime từ liên kết đôi C=C và từ sự tách nước giữa hai nhóm chức.

C=C二(に)重(じゅう)結合(けつごう)からのポリマー生成(せいせい)と、官能(かんのう)基(き)間(かん)の脱水(だっすい)による生成(せいせい)の比較(ひかく)。

  1. Trường hợp bẻ gãy liên kết đôi: Không có phân tử nào bị tách ra, đây là phản ứng trùng hợp cộng.二(に)重(じゅう)結合(けつごう)開裂(かいれつ)の場合(ばあい):副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)が脱離(だつり)しないため、付加(ふか)重合(じゅうごう)に分類(ぶんるい)されます。
  2. Trường hợp tách phân tử nước: Có phân tử H2O tách ra trong phản ứng, đây là phản ứng trùng ngưng.水(みず)分子(ぶんし)脱離(だつり)の場合(ばあい):水(みず)分子(ぶんし)が脱離(だつり)しながら結合(けつごう)するため、縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)に分類(ぶんるい)されます。
Sự xuất hiện phân tử phụ giải phóng quyết định kiểu phản ứng là trùng hợp cộng hay trùng ngưng.副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)の脱離(だつり)の有無(うむ)によって、付加(ふか)重合(じゅうごう)か縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)かが決定(けってい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng trùng hợp bẻ gãy liên kết đôi mà không tách ra phân tử nhỏ là phản ứng gì?副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)を伴(ともな)わずに二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が開裂(かいれつ)して起(お)こる重合(じゅうごう)反応(はんのう)はどれか。

2. Phản ứng trùng hợp có sự loại bỏ các phân tử nhỏ như nước gọi là gì?水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)を脱離(だつり)しながら進(すす)む重合(じゅうごう)反応(はんのう)はどれか。

3. Đại lượng đại diện cho số lượng mắt xích lặp lại trong một chuỗi polime là gì?高(こう)分子(ぶんし)鎖(さ)に含(ふく)まれる繰返(くりかえ)し単位(たんい)の数(かず)を表(あらわ)す指標(しひょう)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cơ chế trùng hợp cộng và trùng ngưng.付加(ふか)重合(じゅうごう)と縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)の反応(はんのう)機構(きこう)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Hiểu ý nghĩa của độ trùng hợp trong polime.ポリマーにおける重合(じゅうごう)度(ど)の定義(ていぎ)と意味(いみ)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Cách các mắt xích nối lại với nhau単量(たんりょう)体(たい)が繋(つな)がる2つの様式(ようしき)

Các phân tử nhỏ có thể cộng gộp trực tiếp hoặc tách bỏ phân tử nhỏ như nước để tạo chuỗi polime dài.

低(てい)分子(ぶんし)はそのまま結合(けつごう)するか、水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)を脱離(だつり)しながら長(なが)いポリマー鎖(さ)を形成(けいせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng phản ứng trùng hợp cộng cũng làm tách ra phân tử nước.付加(ふか)重合(じゅうごう)でも水(みず)分子(ぶんし)が脱離(だつり)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trùng hợp cộng hoàn toàn không giải phóng bất kỳ phân tử nhỏ nào.付加(ふか)重合(じゅうごう)では副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)は一切(いっさい)発生(はっせい)しません。

Cho rằng độ trùng hợp là khối lượng của một mắt xích.重合(じゅうごう)度(ど)が1つの繰返(くりかえ)し単位(たんい)の質量(しつりょう)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Độ trùng hợp n là số lượng mắt xích trong phân tử polime.重合(じゅうごう)度(ど)は繰返(くりかえ)し単位(たんい)の個数(こすう)を表(あらわ)す無(む)次元(じげん)の数値(すうち)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Trùng hợp cộng diễn ra không loại bỏ phân tử nhỏ.付加(ふか)重合(じゅうごう)は副(ふく)生成(せいせい)物(ぶつ)を伴(ともな)わずに進行(しんこう)する。
  • Trùng ngưng giải phóng phân tử nhỏ như nước trong quá trình tạo chuỗi.縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)は水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)を脱離(だつり)しながら鎖(くさり)を形成(けいせい)する。
  • Độ trùng hợp quyết định quy mô phân tử của polime.重合(じゅうごう)度(ど)はポリマーの分子(ぶんし)規模(きぼ)を決定(けってい)する。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.3

Bài học này đi sâu vào phản ứng trùng hợp cộng, trùng ngưng và khái niệm độ trùng hợp của polime.

本課(ほんか)では、付加(ふか)重合(じゅうごう)や縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)の機構(きこう)とポリマーの重合(じゅうごう)度(ど)について詳(くわ)しく学(まな)びます。

高(こう)分子(ぶんし)化合(かごう)物(ぶつ)の分類(ぶんるい)と構成(こうせい) 第(だい)2部(ぶ)
重合体ポリマー重合付加重合