Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phản ứng hóa học duy trì sự sống Phần 1生命(せいめい)を維持(いじ)する化学(かがく)反応(はんのう) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • アルコール発酵(はっこう)Lên men rượu

    Quá trình vi sinh vật chuyển hóa glucozơ C6H12O6 thành etanol và khí CO2.

    酵母(こうぼ)などの働(はたら)きによりブドウ糖(とう)からエタノールと二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)を生成(せいせい)する代謝(たいしゃ)プロセスです。

  • 乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)Lên men lactic

    Quá trình vi khuẩn lactic chuyển hóa glucozơ C6H12O6 thành axit lactic CH3CH(OH)COOH.

    乳酸(にゅうさん)菌(きん)の作用(さよう)によりブドウ糖(とう)から乳酸(にゅうさん)を生成(せいせい)する代謝(たいしゃ)プロセスです。

  • 乳化(にゅうか)Nhũ hóa

    Quá trình phân tán chất lỏng kỵ nước (như chất béo) thành các hạt nhỏ lơ lửng trong môi trường nước.

    水(みず)に溶(と)けない脂質(ししつ)などを微(び)粒子(りゅうし)として水中(すいちゅう)に均一(きんいつ)に分散(ぶんさん)させる現象(げんしょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ブドウ糖(とう)のアルコール発酵(はっこう)

    Lên men rượu từ glucozơ

    Dưới tác dụng của nấm men, đường glucozơ bị phân giải theo phản ứng C6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2 giải phóng năng lượng và khí CO2.

    酵母(こうぼ)酵素(こうそ)の作用(さよう)により、ブドウ糖(とう)はC6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2に従(したが)って分解(ぶんかい)され、エタノールが生成(せいせい)します。

  2. 02
    乳酸(にゅうさん)菌(きん)による乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)

    Lên men lactic chuyển hóa năng lượng

    Vi khuẩn lactic biến đổi glucozơ thành axit lactic theo phương trình C6H12O6 -> 2CH3CH(OH)COOH, quá trình này cũng xảy ra trong cơ bắp khi vận động mạnh.

    乳酸(にゅうさん)菌(きん)や筋肉(きんにく)内(ない)でC6H12O6 -> 2CH3CH(OH)COOHの反応(はんのう)によりブドウ糖(とう)が乳酸(にゅうさん)へと代謝(たいしゃ)されます。

  3. 03
    生体(せいたい)内(ない)における脂質(ししつ)の乳化(にゅうか)

    Hiện tượng nhũ hóa chất béo trong sinh học

    Muối mật giúp nhũ hóa chất béo trong ruột non, làm tăng diện tích tiếp xúc để các enzym tiêu hóa dễ dàng phân hủy trieste.

    胆汁(たんじゅう)酸(さん)塩(しお)などが小腸(しょうちょう)内(ない)で脂質(ししつ)を乳化(にゅうか)し、消化(しょうか)酵素(こうそ)による分解(ぶんかい)効率(こうりつ)を著(いちじる)しく高(たか)めます。

Công thức公式

C6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2

Phản ứng lên men rượu từ đường glucozơ.

ブドウ糖(とう)のアルコール発酵(はっこう)反応(はんのう)式(しき)。

C6H12O6 -> 2CH3CH(OH)COOH

Phản ứng lên men lactic từ đường glucozơ.

ブドウ糖(とう)の乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)反応(はんのう)式(しき)。

Ví dụ例題

So sánh sản phẩm thu được của quá trình lên men rượu và lên men lactic từ cùng một lượng glucozơ C6H12O6.

同一(どういつ)のブドウ糖(とう)(C6H12O6)から生(しょう)じるアルコール発酵(はっこう)と乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)の生成(せいせい)物(ぶつ)を比較(ひかく)します。

  1. Bước 1: Quá trình lên men rượu chuyển hóa glucozơ theo phương trình C6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2 sinh ra 2 phân tử etanol và 2 phân tử khí CO2.ステップ1:アルコール発酵(はっこう)ではC6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2によりエタノールとCO2が発生(はっせい)します。
  2. Bước 2: Quá trình lên men lactic chuyển hóa glucozơ theo phương trình C6H12O6 -> 2CH3CH(OH)COOH sinh ra 2 phân tử axit lactic mà không giải phóng khí.ステップ2:乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)ではC6H12O6 -> 2CH3CH(OH)COOHにより気体(きたい)を生(しょう)じずに乳酸(にゅうさん)が生成(せいせい)します。
Lên men rượu giải phóng khí CO2 cùng etanol, trong khi lên men lactic chỉ tạo ra axit lactic mà không sinh ra khí.アルコール発酵(はっこう)はCO2発生(はっせい)を伴(ともな)うエタノール生成(せいせい)であり、乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)は無(む)気体(きたい)で乳酸(にゅうさん)を生(しょう)じる代謝(たいしゃ)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình hóa học nào mô tả quá trình lên men lactic từ đường glucozơ?ブドウ糖(とう)の乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)を表(あらわ)す化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

2. Hiện tượng phân tán chất béo kỵ nước thành các hạt nhỏ lơ lửng trong môi trường nước được gọi là gì?水(みず)に不溶(ふよう)な脂質(ししつ)を微(び)粒子(りゅうし)として水中(すいちゅう)に均一(きんいつ)に分散(ぶんさん)させる現象(げんしょう)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

3. Sự khác biệt về sản phẩm khí giữa lên men rượu và lên men lactic là gì?アルコール発酵(はっこう)と乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)における気体(きたい)発生(はっせい)の違(ちが)いは何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững phương trình chuyển hóa glucozơ trong phản ứng lên men rượu.ブドウ糖(とう)からエタノールが生(しょう)じるアルコール発酵(はっこう)の化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)を習得(しゅうとく)する。
  2. Hiểu phản ứng lên men lactic chuyển hóa đường thành axit lactic.ブドウ糖(とう)から乳酸(にゅうさん)が生成(せいせい)される乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)の化学(かがく)過程(かてい)を理解(りかい)する。
  3. Giải thích vai trò của hiện tượng nhũ hóa chất béo trong quá trình tiêu hóa.消化(しょうか)過程(かてい)における脂質(ししつ)の乳化(にゅうか)作用(さよう)の役割(やくわり)と重要(じゅうよう)性(せい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Sự phân giải sinh học của đường và phân tán chất béo糖(とう)の生物(せいぶつ)解体(かいたい)と脂質(ししつ)の微(び)粒子(りゅうし)化(か)

Enzym sinh học đóng vai trò làm chất xúc tác cắt nhỏ phân tử đường glucozơ thành etanol hoặc axit lactic. Đồng thời, sự nhũ hóa giúp phân tán chất béo kỵ nước thành các hạt nhỏ dễ tiêu hóa.

生体(せいたい)酵素(こうそ)が触媒(しょくばい)となりブドウ糖(とう)をエタノールや乳酸(にゅうさん)へ分解(ぶんかい)します。また乳化(にゅうか)により非(ひ)水溶(すいよう)性(せい)の脂質(ししつ)が微(び)粒子(りゅうし)化(か)され、酵素(こうそ)作用(さよう)を受(う)けやすくなります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng phản ứng lên men lactic giải phóng khí CO2 giống lên men rượu.乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)でもアルコール発酵(はっこう)と同様(どうよう)にCO2が発生(はっせい)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng lên men lactic C6H12O6 -> 2CH3CH(OH)COOH bảo toàn số nguyên tử C trong phân tử axit nên hoàn toàn không sinh ra khí CO2.乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)は炭素(たんそ)数(すう)が完全(かんぜん)に保持(ほじ)されるため、二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)の発生(はっせい)は伴(ともな)いません。

Nghĩ rằng hiện tượng nhũ hóa chất béo là một phản ứng hóa học làm đứt liên kết este.脂質(ししつ)の乳化(にゅうか)をエステル結合(けつごう)の切断(せつだん)を伴(ともな)う化学(かがく)反応(はんのう)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhũ hóa là quá trình biến đổi vật lý phân tán chất béo kỵ nước thành các giọt nhỏ lơ lửng trong nước.乳化(にゅうか)は疎水(そすい)性(せい)脂質(ししつ)を水中(すいちゅう)に微(び)粒子(りゅうし)化(か)して分散(ぶんさん)させる物理(ぶつり)的(てき)現象(げんしょう)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lên men rượu chuyển glucozơ thành etanol và CO2, lên men lactic tạo axit lactic.アルコール発酵(はっこう)はエタノールとCO2を、乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)は乳酸(にゅうさん)を生成(せいせい)する。
  • Nhũ hóa là quá trình phân tán chất béo kỵ nước thành các giọt nhỏ trong nước.乳化(にゅうか)は不溶(ふよう)性(せい)脂質(ししつ)を水中(すいちゅう)に微細(びさい)に分散(ぶんさん)させる作用(さよう)である。
  • Các phản ứng lên men và nhũ hóa đóng vai trò sinh học thiết yếu trong duy trì sự sống.これらの発酵(はっこう)・乳化(にゅうか)作用(さよう)は生命(せいめい)維持(いじ)に不可欠(ふかけつ)な生化学(せいかがく)プロセスである。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.2

Các quá trình sinh hóa chuyển hóa đường glucozơ giữ vai trò quan trọng trong việc cung cấp năng lượng và duy trì sự sống. Bài học tìm hiểu phản ứng lên men rượu, lên men lactic cùng hiện tượng nhũ hóa chất béo trong cơ thể.

ブドウ糖(とう)の生物(せいぶつ)化学(かがく)的(てき)代謝(たいしゃ)プロセスは生体(せいたい)へのエネルギー供給(きょうきゅう)と生命(せいめい)維持(いじ)に不可欠(ふかけつ)です。本課(ほんか)ではアルコール発酵(はっこう)、乳酸(にゅうさん)発酵(はっこう)、および生体(せいたい)内(ない)での脂質(ししつ)の乳化(にゅうか)作用(さよう)を学(まな)びます。

生命(せいめい)を維持(いじ)する化学(かがく)反応(はんのう) 第(だい)1部(ぶ)
アルコール発酵乳酸発酵乳化