Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Dầu hydro hóa硬化(こうか)油(ゆ)

Kiến thức要点

  • 硬化(こうか)油(ゆ)dầu hydro hóa

    Chất béo rắn thu được bằng cách cộng hiđro vào liên kết đôi C=C của dầu béo lỏng.

    不(ふ)飽和(ほうわ)脂肪(しぼう)酸(さん)を持(も)つ脂肪(しぼう)油(ゆ)に水素(すいそ)を付加(ふか)して固化(こか)させた油脂(ゆし)です。

  • セッケンxà phòng

    Muối natri R-COO- Na+ của axit béo, có tính chất hoạt động bề mặt.

    脂肪(しぼう)酸(さん)のナトリウム塩(しお)(R-COO- Na+)を主(しゅ)成分(せいぶん)とする界面(かいめん)活性(かっせい)剤(ざい)です。

  • 塩析(えんせき)sự tách bằng muối

    Quá trình thêm điện chất mạnh như NaCl vào dung dịch keo/xà phòng để làm kết tủa chất tan.

    多量(たりょう)の多(おお)塩(しお)(食塩(しょくえん)など)を加(くわ)えて溶質(ようしつ)(セッケンなど)を析出(せきしゅつ)分離(ぶんり)させる操作(そうさ)です。

  • 疎水(そすい)基(き)nhóm kỵ nước

    Chuỗi hiđrocacbon dài R- không cực bám chắc vào vết bẩn dầu mỡ.

    セッケン分子(ぶんし)の炭化(たんか)水素(すいそ)鎖(さ)部分(ぶぶん)(R-)で、油(あぶら)に溶(と)けやすい無(む)極性(きょくせい)基(き)です。

  • 親水(しんすい)基(き)nhóm ưa nước

    Nhóm -COO- Na+ mang điện tích phân cực tan tốt trong phân tử nước.

    セッケン分子(ぶんし)の-COO- Na+部分(ぶぶん)で、水(みず)と強(つよ)く親和(しんわ)する極性(きょくせい)基(き)です。

  • 硬水(こうすい)nước cứng

    Nước chứa hàm lượng cao các ion kim loại Ca2+ và Mg2+ làm giảm tác dụng xà phòng.

    カルシウムイオンやマグネシウムイオンを多(おお)く含(ふく)む水(みず)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    硬化(こうか)油(ゆ)の製造(せいぞう)

    Sản xuất dầu hydro hóa

    Sục khí hiđro vào dầu béo có xúc tác niken làm đứt liên kết đôi theo phản ứng -CH=CH- + H2 -> -CH2-CH2-, biến dầu lỏng thành dầu hydro hóa dạng rắn.

    ニッケル触媒(しょくばい)下(か)で脂肪(しぼう)油(ゆ)に水素(すいそ)を付加(ふか)させ(-CH=CH- + H2 -> -CH2-CH2-)、常温(じょうおん)で固体(こたい)の硬化(こうか)油(ゆ)を作(つく)ります。

  2. 02
    塩析(えんせき)によるセッケンの分離(ぶんり)

    Tách xà phòng bằng phương pháp tách bằng muối (塩析)

    Sau phản ứng xà phòng hóa C3H5(OCOR)3 + 3NaOH -> C3H5(OH)3 + 3RCOONa, thêm muối NaCl vào hỗn hợp. Phương pháp tách bằng muối (塩析) này làm muối xà phòng R-COO- Na+ nổi lên trên.

    ケン化(か)後(ご)、食塩(しょくえん)を加(くわ)えて塩析(えんせき)を行(おこな)うことで、純粋(じゅんすい)なセッケン(R-COO- Na+)を上層(じょうそう)に浮上(ふじょう)析出(せきしゅつ)させます。

  3. 03
    洗浄(せんじょう)作用(さよう)と硬水(こうすい)中(ちゅう)の挙動(きょどう)

    Tác dụng tẩy rửa và phản ứng trong nước cứng

    Phân tử xà phòng chứa nhóm kỵ nước bám dầu mỡ và nhóm ưa nước quay ra nước. Trong nước cứng, ion Ca2+ tạo kết tủa (RCOO)2Ca làm mất khả năng tạo bọt.

    疎水(そすい)基(き)と親水(しんすい)基(き)の作用(さよう)で洗浄(せんじょう)を行(おこな)いますが、硬水(こうすい)中(ちゅう)ではCa2+等(とう)と難溶性塩(なんようせいえん)を作(つく)り洗浄(せんじょう)力(りょく)が低下(ていか)します。

Công thức公式

-CH=CH- + H2 -> -CH2-CH2-

Phản ứng cộng hiđro vào liên kết đôi để điều chế dầu hydro hóa.

二(に)重(じゅう)結合(けつごう)への水素(すいそ)付加(ふか)による硬化(こうか)油(ゆ)の生成(せいせい)反応(はんのう)。

C3H5(OCOR)3 + 3NaOH -> C3H5(OH)3 + 3RCOONa

Phản ứng xà phòng hóa chất béo bằng dung dịch NaOH.

油脂(ゆし)の塩基(えんき)ケン化(か)によるセッケンとグリセリンの生成(せいせい)。

R-COO- Na+

Công thức phân tử phân cực đại diện của xà phòng.

セッケン分子(ぶんし)の一般(いっぱん)構造(こうぞう)式(しき)。

RCOO- + H2O -> RCOOH + OH-

Ion cacboxylat của xà phòng (RCOO−) thủy phân với nước tạo môi trường kiềm yếu.

セッケン陰(いん)イオンの加水(かすい)分解(ぶんかい)による弱(じゃく)塩基(えんき)性(せい)の呈示(ていじ)。

Ví dụ例題

Thực hiện điều chế dầu hydro hóa từ dầu thực vật lỏng và tách xà phòng bằng phương pháp tách bằng muối (塩析).

液体(えきたい)油(ゆ)からの硬化(こうか)油(ゆ)の製造(せいぞう)および塩析(えんせき)によるセッケン分離(ぶんり)を考察(こうさつ)します。

  1. Bước 1: Sục H2 vào dầu béo có liên kết đôi thu được dầu hydro hóa theo phản ứng -CH=CH- + H2 -> -CH2-CH2- rắn.ステップ1:脂肪(しぼう)油(ゆ)にH2を加(くわ)えて-CH=CH- + H2 -> -CH2-CH2-の反応(はんのう)で固体(こたい)の硬化(こうか)油(ゆ)を得(え)ます。
  2. Bước 2: Tiến hành xà phòng hóa dầu hydro hóa thu được hỗn hợp, sau đó thêm NaCl (sự tách bằng muối) để tách R-COO- Na+ nổi lên.ステップ2:ケン化(か)後(ご)の溶液(ようえき)に食塩(しょくえん)を加(くわ)えて塩析(えんせき)し、上層(じょうそう)にR-COO- Na+のセッケンを分離(ぶんり)します。
Hydro hóa biến chất béo lỏng thành chất béo rắn, và phương pháp tách bằng muối (塩析) giúp thu hoạch xà phòng nguyên chất dễ dàng.水素(すいそ)付加(ふか)により固形(こけい)油脂(ゆし)が得(え)られ、塩析(えんせき)によりセッケン分(ぶん)を効率(こうりつ)的(てき)に回収(かいしゅう)できます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phản ứng hóa học nào dùng để chuyển dầu béo không no thành dầu hydro hóa rắn?液体(えきたい)の不(ふ)飽和(ほうわ)脂肪(しぼう)油(ゆ)を固体(こたい)の硬化(こうか)油(ゆ)へ変(か)える反応(はんのう)はどれですか。

2. Kỹ thuật thêm NaCl vào hỗn hợp sau xà phòng hóa để tách xà phòng (R-COO- Na+) gọi là gì?ケン化(か)後(ご)の混合(こんごう)物(ぶつ)に食塩(しょくえん)を加(くわ)えてセッケン成分(せいぶん)を分離(ぶんり)する操作(そうさ)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

3. Nguyên nhân khiến xà phòng bị giảm hiệu quả tẩy rửa trong nước cứng là gì?硬水(こうすい)中(ちゅう)でセッケンの洗浄(せんじょう)力(りょく)が低下(ていか)する主(おも)な理由(りゆう)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 3 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)3区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu phản ứng hydro hóa chuyển dầu béo lỏng thành dầu hydro hóa rắn.水素(すいそ)付加(ふか)反応(はんのう)による液体(えきたい)脂肪(しぼう)油(ゆ)から固体(こたい)硬化(こうか)油(ゆ)への変換(へんかん)原理(げんり)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững kỹ thuật tách xà phòng ra khỏi dung dịch bằng phương pháp tách bằng muối (塩析).塩析(えんせき)法(ほう)を用(もち)いたセッケン(R-COO- Na+)の分離(ぶんり)操作(そうさ)を習得(しゅうとく)する。
  3. Giải thích ảnh hưởng của ion Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng tới hiệu quả tẩy rửa của xà phòng.硬水(こうすい)中(ちゅう)のカルシウムやマグネシウムイオンがセッケンの洗浄(せんじょう)力(りょく)に与(あた)える影響(えいきょう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Chuyển thể chất béo và tách kết tủa xà phòng油脂(ゆし)の固化(こか)とセッケンの塩析(えんせき)現象(げんしょう)

Phản ứng cộng H2 làm duỗi thẳng mạch không no giúp dầu béo hóa rắn thành dầu hydro hóa. Khi thêm muối ăn vào dung dịch xà phòng, độ tan của muối hữu cơ giảm mạnh làm xà phòng nổi lên.

水素(すいそ)付加(ふか)で二(に)重(じゅう)結合(けつごう)が消(き)えると分子(ぶんし)が直鎖(ちょくさ)状(じょう)になり固化(こか)します。また、セッケン水溶(すいよう)液(えき)に食塩(しょくえん)を加(くわ)えると溶解(ようかい)度(ど)が下(さ)がりセッケンが浮上(ふじょう)析出(せきしゅつ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng dùng xà phòng trong nước cứng vẫn tạo bọt tốt như nước mềm.セッケンが硬水(こうすい)中(ちゅう)でも軟水(なんすい)と同様(どうよう)に良(よ)く泡立(あわだ)つと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong nước cứng chứa Ca2+ và Mg2+, ion RCOO- bị kết tủa thành (RCOO)2Ca không tan, làm giảm đáng kể khả năng tạo bọt và tẩy rửa.硬水(こうすい)中(ちゅう)のCa2+やMg2+と反応(はんのう)して不溶(ふよう)性(せい)の脂肪(しぼう)酸(さん)塩(しお)を生(しょう)じるため、泡立(あわだ)ちと洗浄(せんじょう)力(りょく)が著(いちじる)しく低下(ていか)します。

Cho rằng sự tách bằng muối (塩析) là một phản ứng làm đứt liên kết hóa học.塩析(えんせき)を化学(かがく)結合(けつごう)の切断(せつだん)を伴(ともな)う化学(かがく)反応(はんのう)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sự tách bằng muối là hiện tượng vật lý làm giảm độ tan của phân tử xà phòng khi nồng độ ion tăng cao.塩析(えんせき)は電解(でんかい)質(しつ)の追加(ついか)による溶解(ようかい)度(ど)の減少(げんしょう)を利用(りよう)した物理(ぶつり)的(てき)な析出(せきしゅつ)分離(ぶんり)現象(げんしょう)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Cộng H2 vào liên kết đôi của dầu béo lỏng thu được dầu hydro hóa rắn.脂肪(しぼう)油(ゆ)の二(に)重(じゅう)結合(けつごう)への水素(すいそ)付加(ふか)により固体(こたい)の硬化(こうか)油(ゆ)が製造(せいぞう)される。
  • Thêm muối NaCl làm giảm độ tan để tách xà phòng R-COO- Na+ bằng phương pháp tách bằng muối (塩析).食塩(しょくえん)の添加(てんか)(塩析(えんせき))によりセッケン(R-COO- Na+)を析出(せきしゅつ)・分離(ぶんり)できる。
  • Trong nước cứng chứa Ca2+ và Mg2+, xà phòng bị kết tủa nên giảm khả năng giặt rửa.硬水(こうすい)中(ちゅう)のCa2+やMg2+により沈殿(ちんでん)を生(しょう)じるためセッケンの洗浄(せんじょう)力(りょく)は低下(ていか)する。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.2

Dầu hydro hóa được sản xuất bằng cách cộng hiđro vào liên kết đôi của dầu béo lỏng để chuyển thành chất béo rắn. Bài học nghiên cứu quá trình tách xà phòng bằng muối (塩析) và tác dụng tẩy rửa của nhóm ưa nước, nhóm kỵ nước trong nước cứng.

硬化(こうか)油(ゆ)は液体(えきたい)の脂肪(しぼう)油(ゆ)の二(に)重(じゅう)結合(けつごう)に水素(すいそ)を付加(ふか)して固化(こか)した油脂(ゆし)です。本課(ほんか)では、塩析(えんせき)によるセッケンの分離(ぶんり)と、親水(しんすい)基(き)・疎水(そすい)基(き)が及(およ)ぼす硬水(こうすい)中(ちゅう)での動作(どうさ)特性(とくせい)を学(まな)びます。

硬化(こうか)油(ゆ)
硬化油セッケン塩析疎水基