Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Phương trình hóa học và mối quan hệ lượng chất化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)と物質(ぶっしつ)の量的(りょうてき)関係(かんけい)

Kiến thức要点

  • 係数(けいすう)の比(ひ)tỉ lệ hệ số

    Tỉ lệ giữa các số đứng trước công thức hóa học trong phương trình cân bằng. Nó tương ứng trực tiếp với tỉ lệ số hạt và tỉ lệ lượng chất.

    平(たいら)衝(しょう)した化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)における係数(けいすう)同士(どうし)の比率(ひりつ)です。粒子(りゅうし)数(すう)の比(ひ)および物質(ぶっしつ)量(りょう)の比(ひ)に直接(ちょくせつ)対応(たいおう)します。

  • 物質(ぶっしつ)量(りょう)の比(ひ)tỉ lệ lượng chất

    Tỉ lệ số mol giữa các chất phản ứng và sản phẩm tham gia phản ứng. Tỉ lệ này luôn đúng với tỉ lệ hệ số phương trình.

    反応(はんのう)に消費(しょうひ)・生成(せいせい)される物質(ぶっしつ)のモル数(すう)の比率(ひりつ)です。常(つね)に反応(はんのう)式(しき)の係数(けいすう)の比(ひ)に一致(いっち)します。

  • 標準(ひょうじゅん)状態(じょうたい)trạng thái tiêu chuẩn

    Trong bài này, trạng thái tiêu chuẩn của khí là 0°C, 1 atm. Một mol khí lý tưởng ở điều kiện này có thể tích xấp xỉ 22.4 L.

    この課(か)で気体(きたい)の標準(ひょうじゅん)状態(じょうたい)とは0°C・1 atmを指(さ)す。この条件(じょうけん)で理想(りそう)気体(きたい)1 molの体積(たいせき)は約(やく)22.4 Lである。

  • 量的(りょうてき)計算(けいさん)tính toán lượng chất

    Các tính toán xác định khối lượng, thể tích hoặc số hạt của chất dựa trên phương trình phản ứng hóa học và số mol.

    化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)と物質(ぶっしつ)量(りょう)に基(もと)づき、物質(ぶっしつ)の質量(しつりょう)、体積(たいせき)、粒子(りゅうし)数(すう)を算出(さんしゅつ)する計算(けいさん)作業(さぎょう)です。

  • 気体(きたい)の体積(たいせき)比(ひ)tỉ lệ thể tích khí

    Tỉ lệ thể tích giữa các chất khí đo ở cùng nhiệt độ và áp suất. Tỉ lệ này bằng đúng tỉ lệ hệ số của các chất khí.

    同温(どうおん)・同圧(どうあつ)で測定(そくてい)した気体(きたい)間(かん)の体積(たいせき)の比率(ひりつ)です。気体(きたい)物質(ぶっしつ)の係数(けいすう)の比(ひ)に等(ひと)しくなります。

Cách làmしくみ

  1. 01
    与(あた)えられた値(あたい)を物質(ぶっしつ)量(りょう)へ変換(へんかん)

    Chuyển dữ kiện về số mol

    Dùng công thức w / M_A, N / N_A hoặc V / 22.4 để đổi khối lượng, số hạt hay thể tích khí về số mol n_A.

    公式(こうしき) w / M_A, N / N_A, V / 22.4 を用(もち)いて、質量(しつりょう)や体積(たいせき)を物質(ぶっしつ)量(りょう) n_A に換算(かんさん)します。

  2. 02
    係数(けいすう)比(ひ)の適用(てきよう)

    Áp dụng tỉ lệ hệ số

    Sử dụng tỉ lệ hệ số từ phương trình cân bằng để tìm số mol chất cần xác định.

    化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)の係数(けいすう)比(ひ)を利用(りよう)して、求(もと)めたい物質(ぶっしつ)の物質(ぶっしつ)量(りょう)を算出(さんしゅつ)します。

  3. 03
    要求(ようきゅう)される物理(ぶつり)量(りょう)への換算(かんさん)

    Quy đổi ra đại lượng yêu cầu

    Nhanh chóng chuyển số mol vừa tìm được thành khối lượng hoặc thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

    得(え)られた物質(ぶっしつ)量(りょう)から、求(もと)める質量(しつりょう)や標準(ひょうじゅん)状態(じょうたい)の気体(きたい)体積(たいせき)へ逆(ぎゃく)換算(かんさん)を行(おこな)います。

Công thức公式

CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O

Phương trình phản ứng cho thấy 1 mol CH4 phản ứng với 2 mol O2 tạo thành 1 mol CO2 và 2 mol H2O.

1molのCH4が2molのO2と反応(はんのう)し、1molのCO2と2molのH2Oを生成(せいせい)することを示(しめ)す式(しき)です。

w / M_A = n_A

Công thức tính số mol n_A bằng cách lấy khối lượng w chia cho khối lượng mol M_A của chất A.

質量(しつりょう)wをモル質量(しつりょう)M_Aで割(わ)ることで物質(ぶっしつ)量(りょう)n_Aを求(もと)める公式(こうしき)です。

N / N_A = n_A

Công thức tính số mol n_A bằng cách lấy số hạt N chia cho hằng số Avogadro N_A.

粒子(りゅうし)数(すう)Nをアボガドロ定数(ていすう)N_Aで割(わ)ることで物質(ぶっしつ)量(りょう)n_Aを算出(さんしゅつ)する公式(こうしき)です。

V / 22.4 = n_A

Ở 0°C, 1 atm, lấy thể tích khí lý tưởng V (L) chia cho 22.4 L/mol để tính số mol n_A.

0°C・1 atmにおける理想(りそう)気体(きたい)の体積(たいせき)V(L)を22.4 L/molで割(わ)り、物質(ぶっしつ)量(りょう)n_A(mol)を求(もと)める。

Ví dụ例題

Cho phản ứng CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O. Đốt cháy 1 mol CH4 ở trạng thái tiêu chuẩn thu được bao nhiêu mol CO2 và H2O?

反応(はんのう) CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O について、標準(ひょうじゅん)状態(じょうたい)で1molのCH4を燃焼(ねんしょう)させたとき生成(せいせい)するCO2とH2Oの物質(ぶっしつ)量(りょう)を求(もと)めなさい。

  1. Xác định tỉ lệ hệ số giữa các chất trong phương trình là CH4 : CO2 : H2O = 1 : 1 : 2.反応(はんのう)式(しき)より各(かく)物質(ぶっしつ)の係数(けいすう)比(ひ) CH4 : CO2 : H2O = 1 : 1 : 2 を確認(かくにん)します。
  2. Do tỉ lệ lượng chất bằng tỉ lệ hệ số, 1 mol CH4 phản ứng sinh ra 1 mol CO2.物質(ぶっしつ)量(りょう)の比(ひ)は係数(けいすう)の比(ひ)に等(ひと)しいため、1molのCH4から1molのCO2が生成(せいせい)します。
  3. Tương tự, 1 mol CH4 sinh ra 2 mol H2O theo đúng tỉ lệ 1 : 2.同様(どうよう)に、1:2の比率(ひりつ)により1molのCH4から2molのH2Oが生成(せいせい)します。
Kết quả tính toán cho ra 1 mol CO2 và 2 mol H2O.計算(けいさん)の結果(けっか)、1molのCO2と2molのH2Oが得(え)られます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong phản ứng CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O, tỉ lệ thể tích giữa khí CH4 và khí O2 ở cùng điều kiện là bao nhiêu?反応(はんのう) CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O において、同温(どうおん)・同圧(どうあつ)での気体(きたい)CH4と気体(きたい)O2の体積(たいせき)比(ひ)はいくらか。

2. Công thức nào biểu diễn mối quan hệ giữa thể tích khí V ở trạng thái tiêu chuẩn và số mol n_A?標準(ひょうじゅん)状態(じょうたい)の気体(きたい)体積(たいせき)Vと物質(ぶっしつ)量(りょう)n_Aの関係(かんけい)を表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

3. Nếu có 1 mol CH4 phản ứng hoàn toàn theo phương trình CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O, số mol O2 cần dùng là bao nhiêu?反応(はんのう)式(しき) CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O に従(したが)い 1mol の CH4 が完全(かんぜん)反応(はんのう)するとき、必要(ひつよう)な O2 の物質(ぶっしつ)量(りょう)はいくらか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.1.1 · CHEM.I.4.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.1.1 · CHEM.I.4.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững mối quan hệ giữa tỉ lệ hệ số, tỉ lệ lượng chất và tỉ lệ thể tích khí.係数(けいすう)の比(ひ)、物質(ぶっしつ)量(りょう)の比(ひ)、気体(きたい)の体積(たいせき)比(ひ)の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Sử dụng thành thạo các công thức chuyển đổi lượng chất để làm bài toán hóa học.物質(ぶっしつ)量(りょう)変換(へんかん)の各種(かくしゅ)公式(こうしき)を用(もち)いて量的(りょうてき)計算(けいさん)を正確(せいかく)に行(おこな)う。
Trực giác · イメージ

Cầu nối mol giữa các đại lượng各(かく)物理(ぶつり)量(りょう)を繋(つな)ぐモルの橋(はし)

Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ số mol giữa các chất, từ đó ta chuyển đổi sang khối lượng hay thể tích qua các đại lượng chuẩn.

化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)は物質(ぶっしつ)間(かん)のモル比(ひ)を示(しめ)すため、標準(ひょうじゅん)量(りょう)を用(もち)いて質量(しつりょう)や体積(たいせき)へ相互(そうご)変換(へんかん)が可能(かのう)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Coi tỉ lệ hệ số phương trình là tỉ lệ khối lượng giữa các chất.反応(はんのう)式(しき)の係数(けいすう)比(ひ)を各(かく)物質(ぶっしつ)の質量(しつりょう)比(ひ)と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tỉ lệ hệ số chỉ là tỉ lệ số mol (lượng chất) và tỉ lệ thể tích khí, không phải tỉ lệ khối lượng.係数(けいすう)比(ひ)は物質(ぶっしつ)量(りょう)(モル)比(ひ)および気体(きたい)体積(たいせき)比(ひ)を表(あらわ)すものであり、質量(しつりょう)比(ひ)ではありません。

Áp dụng giá trị thể tích mol 22.4 L/mol cho chất lỏng hoặc chất rắn.22.4 L/mol のモル体積(たいせき)を液体(えきたい)や固体(こたい)の計算(けいさん)に誤(あやま)って適用(てきよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)22.4 L/mol là giá trị gần đúng cho khí lý tưởng ở 0°C, 1 atm. Khi nhiệt độ hoặc áp suất thay đổi, thể tích mol cũng thay đổi.22.4 L/molは0°C・1 atmの理想(りそう)気体(きたい)に対(たい)する近似(きんじ)値(ち)。温度(おんど)や圧力(あつりょく)が変(か)わると、モル体積(たいせき)も変(か)わる。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tỉ lệ hệ số phương trình trùng với tỉ lệ lượng chất và tỉ lệ thể tích khí.反応(はんのう)式(しき)の係数(けいすう)比(ひ)は物質(ぶっしつ)量比(りょうひ)および気体(きたい)体積(たいせき)比(ひ)に等(ひと)しくなります。
  • Một mol khí lý tưởng ở 0°C, 1 atm chiếm xấp xỉ 22.4 L; tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ số mol khi các khí được so sánh ở cùng nhiệt độ và áp suất.0°C・1 atmの理想(りそう)気体(きたい)1 molの体積(たいせき)は約(やく)22.4 L。同(おな)じ温度(おんど)・圧力(あつりょく)で比(くら)べる気体(きたい)の体積(たいせき)比(ひ)は物質(ぶっしつ)量(りょう)の比(ひ)に等(ひと)しい。
  • Các công thức chuyển đổi n_A giúp tính toán nhanh khối lượng, số hạt và thể tích.n_Aの各種(かくしゅ)変換(へんかん)公式(こうしき)により質量(しつりょう)・粒子(りゅうし)数(すう)・体積(たいせき)の量的(りょうてき)計算(けいさん)が迅速(じんそく)に行(おこな)えます。
EJU 2026 · CHEM.II.1.1 · CHEM.I.4.1

Hệ số phương trình hóa học cho tỉ lệ số mol các chất tham gia phản ứng. Với các khí lý tưởng ở cùng nhiệt độ và áp suất, đó cũng là tỉ lệ thể tích khí.

化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)の係数(けいすう)は、反応(はんのう)する物質(ぶっしつ)の物質(ぶっしつ)量(りょう)の比(ひ)を表(あらわ)す。理想(りそう)気体(きたい)を同(おな)じ温度(おんど)・圧力(あつりょく)で比(くら)べる場合(ばあい)には、気体(きたい)の体積(たいせき)比(ひ)も係数(けいすう)比(ひ)に等(ひと)しい。

化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)と物質(ぶっしつ)の量的(りょうてき)関係(かんけい)
係数の比物質量の比標準状態量的計算