Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Các định luật cơ bản của hóa học và thuyết phân tử化学(かがく)の基礎(きそ)法則(ほうそく)と分子(ぶんし)説(せつ)

Kiến thức要点

  • 質量(しつりょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)định luật bảo toàn khối lượng

    Định luật khẳng định tổng khối lượng của các chất phản ứng luôn bằng tổng khối lượng của các sản phẩm tạo thành.

    反応(はんのう)物(ぶつ)の相(あい)質量(しつりょう)の和(わ)は、生成(せいせい)物(ぶつ)の相(あい)質量(しつりょう)の和(わ)に常(つね)に等(ひと)しいという法則(ほうそく)です。

  • 定(てい)比例(ひれい)の法則(ほうそく)định luật thành phần không đổi

    Định luật nêu rõ một hợp chất hóa học nhất định luôn chứa các nguyên tố cấu thành theo tỉ lệ khối lượng xác định.

    特定(とくてい)の化合(かごう)物(ぶつ)に含(ふく)まれる構成(こうせい)元素(げんそ)の質量(しつりょう)比(ひ)は常(つね)に一定(いってい)であるという法則(ほうそく)です。

  • ドルトンの原子(げんし)説(せつ)thuyết nguyên tử của Dalton

    Học thuyết cho rằng vật chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ không thể phân chia gọi là nguyên tử.

    物質(ぶっしつ)はそれ以上(いじょう)分割(ぶんかつ)できない原子(げんし)と呼(よ)ばれる微(び)粒子(りゅうし)から構成(こうせい)されるとする説(せつ)です。

  • 原子(げんし)記号(きごう)ký hiệu nguyên tử

    Các ký hiệu chữ cái dùng để biểu thị ngắn gọn tên của từng nguyên tố hóa học.

    各(かく)元素(げんそ)の名称(めいしょう)を簡潔(かんけつ)に表(あらわ)すために用(もち)いられるアルファベットの記号(きごう)です。

  • 倍数(ばいすう)比例(ひれい)の法則(ほうそく)định luật tỉ lệ bội

    Khi hai nguyên tố tạo ra nhiều hợp chất khác nhau, khối lượng của nguyên tố này kết hợp với khối lượng cố định của nguyên tố kia theo tỉ lệ số nguyên đơn giản.

    2元素(げんそ)が異(こと)なる複数(ふくすう)の化合(かごう)物(ぶつ)を作(つく)る際(さい)、一方(いっぽう)の一定(いってい)質量(しつりょう)に結合(けつごう)する他方(たほう)の質量(しつりょう)比(ひ)は簡単(かんたん)な整数(せいすう)比(ひ)になるという法則(ほうそく)です。

  • 気体(きたい)反応(はんのう)の法則(ほうそく)định luật thể tích khí

    Ở cùng nhiệt độ và áp suất, thể tích của các chất khí tham gia và tạo thành trong phản ứng hóa học tỉ lệ với các số nguyên đơn giản.

    同温(どうおん)・同圧(どうあつ)において、反応(はんのう)・生成(せいせい)する気体(きたい)の体積(たいせき)比(ひ)は簡単(かんたん)な整数(せいすう)比(ひ)になるという法則(ほうそく)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    質量(しつりょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)の確認(かくにん)

    Nhận diện định luật bảo toàn khối lượng

    Xác định tổng khối lượng trước phản ứng để suy ra tổng khối lượng sản phẩm thu được.

    反応(はんのう)前(まえ)の全(ぜん)質量(しつりょう)を確認(かくにん)し、生成(せいせい)される全(ぜん)質量(しつりょう)の和(わ)が等(ひと)しいことを確認(かくにん)します。

  2. 02
    定(てい)比例(ひれい)の法則(ほうそく)の適用(てきよう)

    Áp dụng định luật thành phần không đổi

    Sử dụng tỉ lệ khối lượng cố định giữa các nguyên tố trong hợp chất để tính thành phần phần trăm.

    化合(かごう)物(ぶつ)中(ちゅう)の構成(こうせい)元素(げんそ)の固定(こてい)質量(しつりょう)比(ひ)を利用(りよう)して成分(せいぶん)比率(ひりつ)を算出(さんしゅつ)します。

  3. 03
    気体(きたい)反応(はんのう)の法則(ほうそく)の活用(かつよう)

    Áp dụng định luật thể tích khí

    Lấy tỉ lệ hệ số phương trình làm tỉ lệ thể tích phản ứng cho các chất khí ở cùng điều kiện.

    同温(どうおん)・同圧(どうあつ)での気体(きたい)反応(はんのう)において、反応(はんのう)式(しき)の係数(けいすう)比(ひ)をそのまま体積(たいせき)比(ひ)として扱(あつか)います。

Công thức公式

C2H4 + 3O2 -> 2CO2 + 2H2O

Phương trình đốt cháy etylen minh họa định luật bảo toàn khối lượng và định luật thể tích khí.

エチレンの燃焼(ねんしょう)式(しき)は質量(しつりょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)および気体(きたい)反応(はんのう)の法則(ほうそく)を例証(れいしょう)するものです。

Ví dụ例題

Trong phản ứng C2H4 + 3O2 -> 2CO2 + 2H2O, nếu có 1 L khí C2H4 phản ứng hoàn toàn thì cần bao nhiêu L khí O2 ở cùng nhiệt độ áp suất?

反応(はんのう) C2H4 + 3O2 -> 2CO2 + 2H2O において、同温(どうおん)・同圧(どうあつ)で1LのC2H4気体(きたい)が完全(かんぜん)反応(はんのう)するのに必要(ひつよう)なO2気体(きたい)の体積(たいせき)を求(もと)めなさい。

  1. Theo định luật thể tích khí, tỉ lệ thể tích các khí bằng tỉ lệ hệ số trong phương trình cân bằng.気体(きたい)反応(はんのう)の法則(ほうそく)により、気体(きたい)の体積(たいせき)比(ひ)は化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)の係数(けいすう)比(ひ)に一致(いっち)します。
  2. Tỉ lệ hệ số giữa C2H4 và O2 là 1 : 3.C2H4とO2の係数(けいすう)比(ひ)は 1 : 3 です。
  3. Vì vậy, 1 L C2H4 sẽ phản ứng vừa đủ với 3 L O2.したがって、1LのC2H4は3LのO2と過不足(かふそく)なく反応(はんのう)します。
Thể tích khí O2 cần dùng là 3 L.必要(ひつよう)なO2気体(きたい)の体積(たいせき)は3Lです。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Định luật nào khẳng định tổng khối lượng chất phản ứng luôn bằng tổng khối lượng sản phẩm?反応(はんのう)物(ぶつ)の全(ぜん)質量(しつりょう)と生成(せいせい)物(ぶつ)の全(ぜん)質量(しつりょう)が等(ひと)しいことを示(しめ)す法則(ほうそく)はどれか。

2. Theo phương trình C2H4 + 3O2 -> 2CO2 + 2H2O, thể tích khí O2 cần để đốt cháy 2 L C2H4 là bao nhiêu?反応(はんのう)式(しき) C2H4 + 3O2 -> 2CO2 + 2H2O に従(したが)い、2LのC2H4を燃焼(ねんしょう)させるのに必要(ひつよう)なO2の体積(たいせき)はいくらか。

3. Học thuyết nào cho rằng vật chất được cấu tạo từ các nguyên tử không thể phân chia?物質(ぶっしつ)は分割(ぶんかつ)できない原子(げんし)から構成(こうせい)されるとする説(せつ)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ định luật bảo toàn khối lượng, thành phần không đổi và thể tích khí.質量(しつりょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)、定(てい)比例(ひれい)の法則(ほうそく)、気体(きたい)反応(はんのう)の法則(ほうそく)を正確(せいかく)に理解(りかい)する。
  2. Nắm vững thuyết nguyên tử của Dalton và ý nghĩa của các ký hiệu nguyên tử.ドルトンの原子(げんし)説(せつ)と原子(げんし)記号(きごう)の化学(かがく)的(てき)意味(いみ)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Sự bất biến của nguyên tử trong phản ứng反応(はんのう)における原子(げんし)の不変(ふへん)性(せい)

Khối lượng và số lượng nguyên tử không thay đổi sau phản ứng, giải thích tại sao tỉ lệ khối lượng và thể tích lại tuân theo các quy luật cố định.

反応(はんのう)前後(ぜんご)で原子(げんし)の質量(しつりょう)や個数(こすう)は不変(ふへん)であり、これが質量(しつりょう)比(ひ)や体積(たいせき)比(ひ)が一定(いってい)の法則(ほうそく)に従(したが)う理由(りゆう)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Áp dụng định luật thể tích khí cho chất lỏng hoặc chất rắn tham gia phản ứng.気体(きたい)反応(はんのう)の法則(ほうそく)を液体(えきたい)や固体(こたい)の反応(はんのう)物(ぶつ)に誤(あやま)って適用(てきよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Định luật thể tích khí chỉ áp dụng cho các chất ở thể khí ở cùng nhiệt độ và áp suất.気体(きたい)反応(はんのう)の法則(ほうそく)は同温(どうおん)・同圧(どうあつ)における気体(きたい)状態(じょうたい)の物質(ぶっしつ)にのみ適用(てきよう)されます。

Cho rằng khối lượng giảm đi sau phản ứng trong hệ mở là vi phạm định luật bảo toàn khối lượng.開放(かいほう)系(けい)で反応(はんのう)後(ご)に質量(しつりょう)が減少(げんしょう)した際(さい)、質量(しつりょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)に反(はん)したと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sự giảm khối lượng là do khí thoát ra ngoài không gian, tổng khối lượng kể cả khí thoát ra vẫn bảo toàn.質量(しつりょう)の減少(げんしょう)は気体(きたい)の逸脱(いつだつ)によるものであり、逃(に)げた気体(きたい)を含(ふく)めた総(そう)質量(しつりょう)は保存(ほぞん)されています。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Định luật bảo toàn khối lượng và thành phần không đổi là hai trụ cột của hóa học định lượng.質量(しつりょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)と定(てい)比例(ひれい)の法則(ほうそく)は定量(ていりょう)化学(かがく)の二(に)大(だい)柱(はしら)です。
  • Thuyết nguyên tử của Dalton giải thích bản chất hạt và sự bảo toàn của các nguyên tố.ドルトンの原子(げんし)説(せつ)は粒子(りゅうし)性(せい)と元素(げんそ)保存(ほぞん)の本質(ほんしつ)を説明(せつめい)します。
  • Định luật thể tích khí áp dụng tỉ lệ số nguyên đơn giản cho các chất khí ở cùng điều kiện.気体(きたい)反応(はんのう)の法則(ほうそく)は同(どう)条件(じょうけん)の気体(きたい)反応(はんのう)に簡単(かんたん)な整数(せいすう)比(ひ)を適用(てきよう)します。
EJU 2026 · CHEM.II.1.1

Các định luật cơ bản của hóa học giải thích mối quan hệ định lượng giữa khối lượng và thể tích của các chất. Thuyết nguyên tử của Dalton đặt nền tảng cho việc hiểu cấu trúc vi mô của vật chất.

化学(かがく)の基礎(きそ)法則(ほうそく)は物質(ぶっしつ)の質量(しつりょう)や体積(たいせき)に関(かん)する量的(りょうてき)関係(かんけい)を説明(せつめい)します。ドルトンの原子(げんし)説(せつ)は物質(ぶっしつ)の微視(びし)的(てき)構造(こうぞう)を理解(りかい)する基礎(きそ)となります。

化学(かがく)の基礎(きそ)法則(ほうそく)と分子(ぶんし)説(せつ)
質量保存の法則定比例の法則ドルトンの原子説原子記号