Tách và xác định ion kim loại金属イオンの分離と確認
Cách làmしくみ
- 01
塩化物沈殿による分離Tách nhóm clorua
Thêm HCl loãng vào dung dịch mẫu để kết tủa ion Ag+ và Pb2+ dưới dạng clorua không tan.
稀塩酸を加えてAg+およびPb2+を難溶性の塩化物として沈殿分離します。
- 02
AgClおよびPbCl2の生成Tạo kết tủa AgCl và PbCl2
Ion Ag+ và Pb2+ phản ứng với Cl- tạo ra kết tủa AgCl và PbCl2.
Ag+およびPb2+はCl-と反応してAgClおよびPbCl2の沈殿を生成します。
- 03
Al(OH)3の過剰アルカリ溶解Phản ứng của Al(OH)3 với NaOH dư
Kết tủa hydroxit lưỡng tính Al(OH)3 tan trong NaOH dư tạo phức Na[Al(OH)4].
両性水酸化物Al(OH)3は過剰のNaOHにNa[Al(OH)4]を形成して溶解します。
- 04
Zn(OH)2の過剰アルカリ溶解Phản ứng của Zn(OH)2 với NaOH dư
Kết tủa Zn(OH)2 tan trong NaOH dư tạo phức tan Na2[Zn(OH)4].
Zn(OH)2は過剰のNaOHにNa2[Zn(OH)4]を形成して溶解します。
Ví dụ例題
Thêm từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa ion Al3+.
Al3+を含む水溶液にNaOH水溶液を過剰に加えます。
- Tạo kết tủa ban đầu: Ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng Al(OH)3.初期沈殿の生成:最初にAl(OH)3の白色ゲル状沈殿が生成します。
- Hòa tan kết tủa: Khi thêm NaOH dư, kết tủa tan hoàn toàn tạo Na[Al(OH)4].沈殿の再溶解:NaOHを過剰に加えると沈殿が溶解しNa[Al(OH)4]を形成します。
Xác định được sự có mặt của ion Al3+ nhờ tính chất lưỡng tính.両性酸化物としての挙動からAl3+の存在を確認できました。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Thuốc thử nào được dùng để kết tủa tách riêng nhóm ion Ag+ và Pb2+?Ag+およびPb2+を沈殿分離するために用いる試薬はどれか。
2. Khi thêm NaOH dư vào kết tủa Al(OH)3, sản phẩm phức chất thu được là gì?Al(OH)3沈殿に過剰のNaOHを加えた際生成する錯化合物はどれか。
3. Phản ứng nào thể hiện sự hòa tan kết tủa Zn(OH)2 trong NaOH dư?過剰の強塩基によるZn(OH)2の溶解を表す式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません