Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Hóa học hỗ trợ cuộc sống - Kim loại暮(く)らしを支(ささ)える化学(かがく) - 金属(きんぞく)

Kiến thức要点

  • 合金(ごうきん)hợp kim

    Hỗn hợp của hai hay nhiều kim loại hoặc kim loại với phi kim.

    2種(しゅ)以上(いじょう)の金属(きんぞく)または金属(きんぞく)と非(ひ)金属(きんぞく)を溶融(ようゆう)して複合(ふくごう)させた物質(ぶっしつ)です。

  • レアメタルkim loại hiếm

    Các kim loại ít phổ biến hoặc khó tách chiết nhưng có tầm quan trọng cao.

    産出(さんしゅつ)量(りょう)が少(すく)なく抽出(ちゅうしゅつ)が困難(こんなん)な産業(さんぎょう)上(じょう)重要(じゅうよう)な金属(きんぞく)です。

  • リサイクルtái chế

    Quá trình thu hồi và tái sử dụng các vật liệu đã qua sử dụng.

    使用(しよう)済(ず)み製品(せいひん)から資源(しげん)を回収(かいしゅう)して再(さい)利用(りよう)するプロセスです。

  • 都市(とし)鉱山(こうざん)mỏ đô thị

    Khái niệm coi rác thải điện tử tích tụ trong đô thị là nguồn tài nguyên kim loại.

    廃(はい)電子(でんし)機器(きき)等(とう)に存在(そんざい)する有用(ゆうよう)金属(きんぞく)資源(しげん)を鉱山(こうざん)に見立(みた)てた概念(がいねん)です。

  • セラミックスgốm sứ

    Vật liệu vô cơ phi kim loại được thiêu kết từ khoáng vật silicat.

    ケイ酸(けいさん)塩(しお)などの無機(むき)非(ひ)金属(きんぞく)材料(ざいりょう)を焼き固(やきかた)めた物質(ぶっしつ)です。

  • ファインセラミックスgốm kỹ thuật cao

    Gốm tinh khiết cao có tính năng chịu nhiệt, cách điện vượt trội.

    高度(こうど)に精製(せいせい)された原料(げんりょう)を用(もち)いて製造(せいぞう)される高(こう)機能(きのう)セラミックスです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    合金(ごうきん)の利用(りよう)

    Ứng dụng hợp kim

    Kết hợp các kim loại để cải thiện độ bền và tính chống ăn mòn.

    複数(ふくすう)金属(きんぞく)を組み合(くみあ)わせて強度(きょうど)や耐食(たいしょく)性(せい)を向上(こうじょう)させます。

  2. 02
    レアメタルの活用(かつよう)

    Ứng dụng kim loại hiếm

    Kim loại hiếm đóng vai trò thiết yếu trong linh kiện điện tử hiện đại.

    レアメタルはハイテク製品(せいひん)の電子(でんし)部品(ぶひん)に不可欠(ふかけつ)です。

  3. 03
    都市(とし)鉱山(こうざん)のリサイクル

    Khai thác mỏ đô thị

    Thu hồi kim loại hiếm từ thiết bị điện tử cũ qua quy trình tái chế.

    使用(しよう)済(ず)み家電(かでん)からリサイクル技術(ぎじゅつ)を用(もち)いて有用(ゆうよう)金属(きんぞく)を回収(かいしゅう)します。

  4. 04
    SiO2系(けい)セラミックス

    Vật liệu gốm sứ chứa SiO2

    Chế tạo gốm sứ và gốm kỹ thuật cao dựa trên thành phần chính là silic điôxít SiO2.

    二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)SiO2を主(しゅ)成分(せいぶん)として高(こう)機能(きのう)セラミックスを製造(せいぞう)します。

Công thức公式

SiO2

Công thức thành phần chính của khoáng vật gốm sứ.

セラミックスの主要(しゅよう)成分(せいぶん)である二(に)酸化(さんか)ケイ素(けいそ)の化学(かがく)式(しき)です。

Ví dụ例題

Thu hồi kim loại từ các bo mạch điện tử cũ chứa linh kiện gốm kỹ thuật và kim loại hiếm.

レアメタルやファインセラミックスを含(ふく)む廃(はい)電子(でんし)基板(きばん)からのリサイクル。

  1. Phân loại vật liệu: Tách lớp gốm SiO2 và các kim loại hiếm ra khỏi bo mạch.材料(ざいりょう)の選別(せんべつ):基板(きばん)からSiO2系(けい)材料(ざいりょう)とレアメタルを選別(せんべつ)回収(かいしゅう)します。
  2. Tái chế kim loại: Tinh chế lại kim loại hiếm để sản xuất thiết bị mới.金属(きんぞく)の再(さい)資源(しげん)化(か):回収(かいしゅう)したレアメタルを精製(せいせい)して再(さい)利用(りよう)します。
Thực hiện thành công việc thu hồi tài nguyên từ mỏ đô thị.都市(とし)鉱山(こうざん)からの資源(しげん)回収(かいしゅう)が達成(たっせい)されました。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khái niệm chỉ nguồn tài nguyên kim loại quý hiếm nằm trong rác thải điện tử là gì?廃棄(はいき)電子(でんし)機器(きき)に含(ふく)まれる有用(ゆうよう)金属(きんぞく)資源(しげん)を指(さ)す概念(がいねん)はどれか。

2. Công thức của thành phần chính cấu tạo nên khoáng vật gốm sứ là gì?セラミックス材料(ざいりょう)の主(しゅ)成分(せいぶん)の化学(かがく)式(しき)はどれか。

3. Vật liệu vô cơ phi kim loại được chế tạo tinh vi với độ bền và chịu nhiệt cao gọi là gì?高度(こうど)に精製(せいせい)され耐熱(たいねつ)性(せい)・強度(きょうど)に優(すぐ)れる無機(むき)非(ひ)金属(きんぞく)材料(ざいりょう)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm hợp kim, kim loại hiếm và vai trò của chúng.合金(ごうきん)およびレアメタルの定義(ていぎ)と役割(やくわり)を理解(りかい)する。
  2. Giải thích tầm quan trọng của việc tái chế mỏ đô thị.都市(とし)鉱山(こうざん)からのリサイクルの重要(じゅうよう)性(せい)を説明(せつめい)できる。
  3. Nắm vững đặc điểm của gốm sứ và gốm kỹ thuật cao chứa SiO2.SiO2を含(ふく)むセラミックスおよびファインセラミックスの特性(とくせい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Vật liệu hiện đại và tuần hoàn tài nguyên現代(げんだい)材料(ざいりょう)と資源(しげん)循環(じゅんかん)

Việc kết hợp kim loại thành hợp kim hoặc tái chế kim loại hiếm từ thiết bị điện tử giúp tối ưu hóa vật liệu cho công nghiệp.

金属(きんぞく)の合金(ごうきん)化(か)や電子(でんし)機器(きき)からのレアメタルのリサイクルは、現代(げんだい)工業(こうぎょう)における材料(ざいりょう)の最適(さいてき)化(か)を支(ささ)えています。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng gốm kỹ thuật cao cũng dễ vỡ như gốm sứ thông thường.ファインセラミックスが普通(ふつう)の陶磁器(とうじき)と同(おな)じく脆(もろ)いと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Gốm kỹ thuật cao được chế tạo tinh vi nên có độ bền và chịu nhiệt vượt trội.ファインセラミックスは精密(せいみつ)に制御(せいぎょ)され高(たか)い機械(きかい)的(てき)強度(きょうど)と耐熱(たいねつ)性(せい)を持(も)ちます。

Cho rằng mỏ đô thị là một mỏ khoáng sản tự nhiên nằm dưới lòng đất.都市(とし)鉱山(こうざん)が地下(ちか)にある天然(てんねん)の鉱床(こうしょう)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Mỏ đô thị là thuật ngữ chỉ nguồn tài nguyên kim loại có trong thiết bị điện tử vứt bỏ.都市(とし)鉱山(こうざん)とは廃棄(はいき)電子(でんし)機器(きき)中(ちゅう)の有用(ゆうよう)金属(きんぞく)を指(さ)す比喩(ひゆ)的(てき)表現(ひょうげん)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hợp kim và kim loại hiếm đóng vai trò quan trọng trong công nghệ hiện đại.合金(ごうきん)やレアメタルは現代(げんだい)技術(ぎじゅつ)に不可欠(ふかけつ)です。
  • Tái chế mỏ đô thị giúp tận dụng lại các kim loại hiếm đắt giá.都市(とし)鉱山(こうざん)のリサイクルにより貴(き)金属(きんぞく)を再(さい)利用(りよう)します。
  • Gốm sứ và gốm kỹ thuật cao dựa trên nền tảng oxit SiO2.セラミックスはSiO2を基盤(きばん)として発展(はってん)しています。
EJU 2026 · CHEM.III.1.5

Bài học tổng quan về ứng dụng của hợp kim, kim loại hiếm, tái chế mỏ đô thị và gốm sứ trong đời sống.

本課(ほんか)では、合金(ごうきん)、レアメタル、都市(とし)鉱山(こうざん)のリサイクルおよびセラミックスの現代(げんだい)的(てき)応用(おうよう)を解説(かいせつ)します。

暮(く)らしを支(ささ)える化学(かがく) - 金属(きんぞく)
合金レアメタルリサイクル都市鉱山