Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Thuyết va chạm và phương trình tốc độ phản ứng衝突(しょうとつ)理論(りろん)と反応(はんのう)速度(そくど)式(しき)

Kiến thức要点

  • 複合(ふくごう)反応(はんのう)phản ứng phức hợp

    Phản ứng hóa học gồm nhiều phản ứng sơ cấp diễn ra đồng thời hoặc nối tiếp nhau.

    複数(ふくすう)の素(そ)反応(はんのう)が並行(へいこう)または連続(れんぞく)して進行(しんこう)する複合(ふくごう)的(てき)な化学(かがく)反応(はんのう)のことである。

  • 多(た)段階(だんかい)反応(はんのう)phản ứng nhiều giai đoạn

    Phản ứng diễn ra qua hai hay nhiều bước sơ cấp tiếp nối nhau trước khi tạo ra sản phẩm cuối.

    最終(さいしゅう)生成(せいせい)物(ぶつ)に至(いた)るまでに2つ以上(いじょう)の素(そ)反応(はんのう)段階(だんかい)を経由(けいゆ)する反応(はんのう)である。

  • 素(そ)反応(はんのう)phản ứng sơ cấp

    Bước phản ứng đơn giản nhất diễn ra trong một lần va chạm phân tử.

    単一(たんいつ)の分子(ぶんし)衝突(しょうとつ)により完了(かんりょう)する最(もっと)も単純(たんじゅん)な反応(はんのう)段階(だんかい)である。

  • 活性(かっせい)化(か)エネルギーnăng lượng hoạt hóa

    Năng lượng tối thiểu mà các phân tử tham gia phản ứng phải có để chuyển sang trạng thái hoạt hóa.

    反応(はんのう)分子(ぶんし)が活性(かっせい)化(か)状態(じょうたい)へ遷移(せんい)するために必要(ひつよう)な最小(さいしょう)のエネルギーである。

  • 活性(かっせい)化(か)状態(じょうたい)trạng thái hoạt hóa

    Trạng thái năng lượng cao nhất kém bền trên đường phản ứng, nơi các liên kết cũ đang bị kéo dãn và liên kết mới đang hình thành.

    旧(きゅう)結合(けつごう)が伸(の)び新(しん)結合(けつごう)が形成(けいせい)されつつある、反応(はんのう)経路(けいろ)上(じょう)の最高(さいこう)エネルギーかつ不(ふ)安定(あんてい)な状態(じょうたい)である。

  • 反応(はんのう)経路(けいろ)đường phản ứng

    Đường biến thiên thế năng của hệ phản ứng đi từ chất đầu qua trạng thái hoạt hóa đến sản phẩm.

    反応(はんのう)物(ぶつ)が活性(かっせい)化(か)状態(じょうたい)を経由(けいゆ)して生成(せいせい)物(ぶつ)へ至(いた)る系(けい)のポテンシャルエネルギー変化(へんか)の経路(けいろ)である。

Cách làmしくみ

  1. 01
    分子(ぶんし)衝突(しょうとつ)と活性(かっせい)化(か)エネルギーの解析(かいせき)

    Phân tích va chạm và năng lượng hoạt hóa

    Các phân tử va chạm phải vượt qua năng lượng hoạt hóa để tới trạng thái hoạt hóa đỉnh đồi thế năng trên đường phản ứng.

    衝突(しょうとつ)分子(ぶんし)は反応(はんのう)経路(けいろ)のポテンシャル山頂(さんちょう)である活性(かっせい)化(か)状態(じょうたい)に達(たっ)するために活性(かっせい)化(か)エネルギーを越(こ)えなければならない。

  2. 02
    HI分解(ぶんかい)反応(はんのう)の速度(そくど)式(しき)

    Phương trình tốc độ phân hủy HI

    Phản ứng phân hủy 2HI -> H2 + I2 có phương trình tốc độ dạng bậc hai v = k[HI]^2.

    分解(ぶんかい)反応(はんのう) 2HI -> H2 + I2 の速度(そくど)式(しき)は2次(じ)反応(はんのう)型(がた)の v = k[HI]^2 と表(あらわ)される。

  3. 03
    一般(いっぱん)速度(そくど)式(しき)の適用(てきよう)

    Phương trình tốc độ tổng quát

    Phương trình tốc độ tổng quát v = k[A]^a [B]^b thể hiện sự phụ thuộc tốc độ vào nồng độ các chất với số mũ a, b xác định từ thí nghiệm.

    一般(いっぱん)式(しき) v = k[A]^a [B]^b は実験(じっけん)で決定(けってい)される次数(じすう) a, b に基(もと)づき各(かく)物質(ぶっしつ)濃度(のうど)への速度(そくど)依存(いぞん)性(せい)を示(しめ)す。

  4. 04
    N2O5分解(ぶんかい)反応(はんのう)の記述(きじゅつ)

    Mô tả phản ứng phân hủy N2O5

    Phản ứng nhiều giai đoạn 2N2O5 -> 2N2O4 + O2 có tốc độ quyết định bởi bước sơ cấp chậm nhất.

    多(た)段階(だんかい)反応(はんのう) 2N2O5 -> 2N2O4 + O2 の速度(そくど)は最(もっと)も遅(おそ)い素(そ)反応(はんのう)段階(だんかい)によって決定(けってい)される。

Công thức公式

2HI -> H2 + I2

Phương trình phản ứng phân hủy khí hiđro iodua thành H2 và I2.

ヨウ化(か)水素(すいそ) HI 気体(きたい)が H2 と I2 に分解(ぶんかい)する化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)である。

v = k[HI]^2

Phương trình tốc độ phản ứng phân hủy HI theo bậc hai nồng độ [HI].

HI の濃度(のうど) [HI] の2乗(のり)に比例(ひれい)する分解(ぶんかい)反応(はんのう)速度(そくど)式(しき)である。

v = k[A]^a [B]^b

Phương trình tốc độ phản ứng tổng quát dạng hàm số mũ nồng độ các chất.

反応(はんのう)物(ぶつ)濃度(のうど)のべき乗(じょう)に比例(ひれい)する一般(いっぱん)的(てき)な化学(かがく)反応(はんのう)速度(そくど)式(しき)である。

2N2O5 -> 2N2O4 + O2

Phương trình phản ứng phân hủy dinitơ pentoxit.

五(ご)酸化(さんか)二(に)窒素(ちっそ) N2O5 の分解(ぶんかい)反応(はんのう)を表(あらわ)す化学(かがく)反応(はんのう)式(しき)である。

Ví dụ例題

Cho phản ứng phân hủy 2HI -> H2 + I2 tuân theo phương trình tốc độ v = k[HI]^2. Hãy tính sự thay đổi tốc độ phản ứng v khi nồng độ [HI] tăng lên gấp 2 lần.

分解(ぶんかい)反応(はんのう) 2HI -> H2 + I2 が速度(そくど)式(しき) v = k[HI]^2 に従(したが)うとき、濃度(のうど) [HI] を2倍(ばい)に増加(ぞうか)させた場合(ばあい)の速度(そくど) v の変化(へんか)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Viết biểu thức tốc độ ban đầu v1 = k[HI]^2.第(だい)1段階(だんかい):初期(しょき)速度(そくど)式(しき) v1 = k[HI]^2 を記述(きじゅつ)する。
  2. Bước 2: Thay nồng độ mới [HI]' = 2[HI] vào biểu thức thu được v2 = k(2[HI])^2 = 4 k[HI]^2 = 4 v1.第(だい)2段階(だんかい):新(しん)濃度(のうど) [HI]' = 2[HI] を代入(だいにゅう)し v2 = k(2[HI])^2 = 4 k[HI]^2 = 4 v1 を得(う)る。
Tốc độ phản ứng v2 tăng lên gấp 4 lần so với tốc độ ban đầu v1.反応(はんのう)速度(そくど) v2 は初期(しょき)速度(そくど) v1 の4倍(ばい)に増大(ぞうだい)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình tốc độ phản ứng phân hủy HI nào đúng theo dạng bậc hai nồng độ?HI 分解(ぶんかい)の濃度(のうど)2次(つぎ)型(がた)正(ただ)しい速度(そくど)式(しき)はどれか。

2. Khái niệm năng lượng tối thiểu cần có để phân tử chuyển sang trạng thái hoạt hóa là gì?分子(ぶんし)が活性(かっせい)化(か)状態(じょうたい)へ遷移(せんい)するのに必要(ひつよう)な最小(さいしょう)エネルギーの名称(めいしょう)はどれか。

3. Phản ứng phân hủy 2HI -> H2 + I2 khi nồng độ [HI] tăng 3 lần thì tốc độ v tăng bao nhiêu lần?分解(ぶんかい)反応(はんのう) 2HI -> H2 + I2 で [HI] が3倍(ばい)になると速度(そくど) v は何(なん)倍(ばい)になるか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 4 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)4区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm năng lượng hoạt hóa, trạng thái hoạt hóa và đường phản ứng thế năng.活性(かっせい)化(か)エネルギー、活性(かっせい)化(か)状態(じょうたい)およびポテンシャル反応(はんのう)経路(けいろ)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng phương trình tốc độ dạng v = k[HI]^2 và v = k[A]^a [B]^b cho các phản ứng phức hợp.複合(ふくごう)反応(はんのう)に対(たい)して v = k[HI]^2 や v = k[A]^a [B]^b 型(かた)の速度(そくど)式(しき)を適用(てきよう)する。
Trực giác · イメージ

Rào cản năng lượng hoạt hóa đối với sự va chạm phân tử分子(ぶんし)衝突(しょうとつ)に対(たい)する活性(かっせい)化(か)エネルギーの障壁(しょうへき)

Không phải mọi va chạm đều sinh ra phản ứng. Chỉ các phân tử có động năng vượt qua rào cản năng lượng hoạt hóa mới đạt tới trạng thái hoạt hóa để bẻ gãy liên kết cũ và hình thành sản phẩm.

すべての衝突(しょうとつ)が反応(はんのう)を引き起(ひきお)こすわけではない。活性(かっせい)化(か)エネルギー障壁(しょうへき)を超(こ)える運動(うんどう)エネルギーを持(も)つ分子(ぶんし)のみが活性(かっせい)化(か)状態(じょうたい)に達(たっ)し、旧(きゅう)結合(けつごう)を切断(せつだん)して生成(せいせい)物(ぶつ)を形作(かたちづく)る。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng mọi va chạm giữa các phân tử chất phản ứng đều tạo ra sản phẩm.反応(はんのう)分子(ぶんし)間(かん)のすべての衝突(しょうとつ)が生成(せいせい)物(ぶつ)を生み出(うみだ)すと誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chỉ những va chạm có năng lượng lớn hơn năng lượng hoạt hóa và đúng hướng mới sinh ra phản ứng.活性(かっせい)化(か)エネルギー以上(いじょう)の運動(うんどう)エネルギーと適切(てきせつ)な向(む)きを持(も)つ有効(ゆうこう)衝突(しょうとつ)のみが反応(はんのう)を引き起(ひきお)こす。

Cho rằng các số mũ a, b trong v = k[A]^a [B]^b luôn bằng hệ số tỉ lượng trong phương trình tổng.v = k[A]^a [B]^b における次数(じすう) a, b が常(つね)に全(ぜん)反応(はんのう)式(しき)の化学(かがく)量(りょう)論(ろん)係数(けいすう)に等(ひと)しいと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong phản ứng nhiều giai đoạn, số mũ a và b phải được xác định qua thực nghiệm hoặc từ bước sơ cấp quyết định tốc độ.多(た)段階(だんかい)反応(はんのう)において次数(じすう) a, b は実験(じっけん)または律速(りっそく)段階(だんかい)から決定(けってい)されなければならない。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Thuyết va chạm đòi hỏi va chạm hiệu quả vượt qua năng lượng hoạt hóa để tới trạng thái hoạt hóa.衝突(しょうとつ)理論(りろん)は活性(かっせい)化(か)状態(じょうたい)へ達(たっ)するために活性(かっせい)化(か)エネルギーを超(こ)える有効(ゆうこう)衝突(しょうとつ)を要求(ようきゅう)する。
  • Phương trình tốc độ v = k[A]^a [B]^b thể hiện sự phụ thuộc bậc nồng độ của các phản ứng phức hợp.反応(はんのう)速度(そくど)式(しき) v = k[A]^a [B]^b は複合(ふくごう)反応(はんのう)の濃度(のうど)次数(じすう)依存(いぞん)性(せい)を示(しめ)す。
  • Phản ứng 2HI -> H2 + I2 tuân theo phương trình tốc độ bậc hai v = k[HI]^2.反応(はんのう) 2HI -> H2 + I2 は2次(じ)速度(そくど)式(しき) v = k[HI]^2 に従(したが)う。
EJU 2026 · CHEM.II.3.4

Thuyết va chạm giải thích tốc độ phản ứng dựa trên tần số va chạm có hiệu quả giữa các phân tử có đủ năng lượng hoạt hóa. Các phản ứng nhiều giai đoạn có phương trình tốc độ phụ thuộc vào bước quyết định tốc độ.

衝突(しょうとつ)理論(りろん)は活性(かっせい)化(か)エネルギーを持(も)つ分子(ぶんし)間(かん)の有効(ゆうこう)衝突(しょうとつ)頻度(ひんど)に基(もと)づいて反応(はんのう)速度(そくど)を説明(せつめい)する。多(た)段階(だんかい)反応(はんのう)の速度(そくど)式(しき)は律速(りっそく)段階(だんかい)によって決定(けってい)される。

衝突(しょうとつ)理論(りろん)と反応(はんのう)速度(そくど)式(しき)
複合反応多段階反応素反応活性化エネルギー