Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Xác định công thức nguyên và công thức phân tử組成(そせい)式(しき)と分子(ぶんし)式(しき)の決定(けってい)

Kiến thức要点

  • 元素(げんそ)分析(ぶんせき)装置(そうち)thiết bị phân tích nguyên tố

    Thiết bị dùng để đốt cháy hợp chất hữu cơ và hấp thụ sản phẩm cháy H2O và CO2.

    有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)を燃焼(ねんしょう)させ、生成(せいせい)物(ぶつ)を吸収(きゅうしゅう)・測定(そくてい)する装置(そうち)です。

  • ソーダ石灰(せっかい)vôi tôi xút

    Hỗn hợp chất rắn dùng để hấp thụ khí CO2 trong thiết bị phân tích nguyên tố.

    二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)(CO2)を吸収(きゅうしゅう)するための固形(こけい)試薬(しやく)です。

  • 塩化(えんか)カルシウムcanxi clorua

    Chất rắn khan dùng để hấp thụ hơi nước H2O trong thiết bị phân tích nguyên tố.

    水蒸気(すいじょうき)(H2O)を吸収(きゅうしゅう)するための乾燥(かんそう)剤(ざい)です。

  • 組成(そせい)式(しき)công thức nguyên

    Công thức thể hiện tỷ lệ số nguyên tử các nguyên tố ở dạng tối giản.

    元素(げんそ)の原子(げんし)数(すう)比(ひ)を最(もっと)も簡単(かんたん)な整数(せいすう)比(ひ)で表(あらわ)した式(しき)です。

  • 分子(ぶんし)式(しき)công thức phân tử

    Công thức biểu thị chính xác số lượng từng loại nguyên tử trong một phân tử.

    分子(ぶんし)中(ちゅう)に含(ふく)まれる各(かく)原子(げんし)の実数(じっすう)を表(あらわ)した式(しき)です。

  • 構造(こうぞう)式(しき)の決定(けってい)xác định công thức cấu tạo

    Bước xác định trật tự liên kết các nguyên tử từ công thức phân tử và phản ứng.

    分子(ぶんし)式(しき)と反応(はんのう)性(せい)から実際(じっさい)の結合(けつごう)構造(こうぞう)を確定(かくてい)することです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    H2OとCO2の吸収(きゅうしゅう)

    Bước 1: Hấp thụ H2O và CO2

    Ống chứa canxi clorua hấp thụ H2O trước, sau đó ống chứa vôi tôi xút hấp thụ CO2.

    塩化(えんか)カルシウム管(くだ)でH2Oを、続(つづ)いてソーダ石灰(せっかい)管(かん)でCO2を吸収(きゅうしゅう)させます。

  2. 02
    C, H, O質量(しつりょう)の算出(さんしゅつ)

    Bước 2: Tính khối lượng C, H, O

    Tính X từ wC * 12/44 = X [g], Y từ wH2O * 2/18 = Y [g], và Z từ Z = w - (X + Y).

    wC * 12/44 = X からXを、wH2O * 2/18 = Y からYを、Z = w - (X + Y) からZを求(もと)めます。

  3. 03
    原子(げんし)数(すう)比(ひ)の導出(どうしゅつ)

    Bước 3: Lập tỷ lệ nguyên tử

    Lập tỷ lệ X/12 : Y/1 : Z/16 = x : y : z để tìm công thức nguyên và xác định công thức cấu tạo.

    X/12 : Y/1 : Z/16 = x : y : z から組成(そせい)式(しき)を得(え)て構造(こうぞう)式(しき)の決定(けってい)に進(すす)みます。

Công thức公式

wC * 12/44 = X [g]

Công thức tính khối lượng nguyên tố C từ khối lượng CO2 (wC).

CO2の質量(しつりょう)(wC)から炭素(たんそ)Cの質量(しつりょう)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。

wH2O * 2/18 = Y [g]

Công thức tính khối lượng nguyên tố H từ khối lượng H2O.

H2Oの質量(しつりょう)から水素(すいそ)Hの質量(しつりょう)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。

Z = w - (X + Y)

Công thức tính khối lượng nguyên tố O.

全体(ぜんたい)の質量(しつりょう)からCとHの質量(しつりょう)を引(ひ)いて酸素(さんそ)Oの質量(しつりょう)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。

X/12 : Y/1 : Z/16 = x : y : z

Tỷ lệ số mol các nguyên tố C, H, O để xác định tỷ lệ số nguyên tử x:y:z trong công thức nguyên.

C, H, Oの原子(げんし)数(すう)比(ひ)x:y:zを導出(どうしゅつ)するモル比(ひ)の式(しき)です。

Ví dụ例題

Tính khối lượng X, Y, Z từ sản phẩm cháy và lập tỷ lệ x:y:z.

燃焼(ねんしょう)生成(せいせい)物(ぶつ)から質量(しつりょう)X, Y, Zを計算(けいさん)し原子(げんし)数(すう)比(ひ)x:y:zを導出(どうしゅつ)します。

  1. Dùng wC * 12/44 = X [g] và wH2O * 2/18 = Y [g] để tìm X, Y.wC * 12/44 = X および wH2O * 2/18 = Y からX, Yを求(もと)めます。
  2. Tính Z = w - (X + Y) và lập tỷ lệ X/12 : Y/1 : Z/16 = x : y : z.Z = w - (X + Y) を計算(けいさん)し、比率(ひりつ) X/12 : Y/1 : Z/16 = x : y : z を立(た)てます。
Xác định được công thức nguyên và tiến tới xác định công thức cấu tạo.組成(そせい)式(しき)が得(え)られ構造(こうぞう)式(しき)の決定(けってい)へ進(すす)みます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong thiết bị phân tích nguyên tố, chất nào được dùng để hấp thụ CO2?元素(げんそ)分析(ぶんせき)装置(そうち)でCO2を吸収(きゅうしゅう)するために用(もち)いられる試薬(しやく)はどれか。

2. Công thức nào dùng để tính khối lượng nguyên tố H (Y [g]) từ khối lượng H2O sinh ra?生成(せいせい)したH2O質量(しつりょう)からHの質量(しつりょう)Y[g]を求(もと)める式(しき)はどれか。

3. Tỷ lệ nào dùng để xác định tỷ lệ số nguyên tử x:y:z của các nguyên tố C, H, O?C, H, Oの原子(げんし)数(すう)比(ひ)x:y:zを決定(けってい)する比率(ひりつ)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.4.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.4.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu vai trò của canxi clorua và vôi tôi xút trong thiết bị phân tích nguyên tố.元素(げんそ)分析(ぶんせき)における塩化(えんか)カルシウムとソーダ石灰(せっかい)の役割(やくわり)を理解(りかい)する。
  2. Áp dụng các công thức tính khối lượng C, H, O và lập tỷ lệ x:y:z để xác định công thức nguyên.C, H, Oの質量(しつりょう)計算(けいさん)とx:y:zの原子(げんし)数(すう)比(ひ)から組成(そせい)式(しき)を決定(けってい)する。
Trực giác · イメージ

Hấp thụ sản phẩm cháy燃焼(ねんしょう)生成(せいせい)物(ぶつ)の吸収(きゅうしゅう)

H2O bị hấp thụ bởi canxi clorua khan, CO2 bị hấp thụ bởi vôi tôi xút. Khối lượng tăng ở mỗi ống cho phép tính chính xác lượng C và H.

H2Oは塩化(えんか)カルシウム、CO2はソーダ石灰(せっかい)に吸収(きゅうしゅう)され、増加(ぞうか)質量(しつりょう)からCとHを算出(さんしゅつ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho khí qua ống vôi tôi xút trước ống canxi clorua trong thiết bị phân tích nguyên tố.元素(げんそ)分析(ぶんせき)装置(そうち)で塩化(えんか)カルシウムより先(さき)にソーダ石灰(せっかい)を通(とお)すこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vôi tôi xút hấp thụ cả CO2 lẫn H2O nên phải cho qua canxi clorua hấp thụ H2O trước.ソーダ石灰(せっかい)はCO2と水分(すいぶん)の両方(りょうほう)を吸収(きゅうしゅう)するため、先(さき)に塩化(えんか)カルシウムを通(とお)します。

Quên trừ tổng khối lượng của C và H (X + Y) ra khỏi tổng khối lượng w khi tính khối lượng O (Z).酸素(さんそ)Zの計算(けいさん)で、全体(ぜんたい)質量(しつりょう)wから(X + Y)を引(ひ)き忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khối lượng O được tính bằng công thức Z = w - (X + Y).酸素(さんそ)の質量(しつりょう)は Z = w - (X + Y) で計算(けいさん)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Canxi clorua hấp thụ H2O, vôi tôi xút hấp thụ CO2 trong thiết bị phân tích nguyên tố.塩化(えんか)カルシウムがH2O、ソーダ石灰(せっかい)がCO2を吸収(きゅうしゅう)します。
  • Tính khối lượng qua wC * 12/44 = X [g], wH2O * 2/18 = Y [g], và Z = w - (X + Y).質量(しつりょう)は wC * 12/44 = X [g]、wH2O * 2/18 = Y [g]、Z = w - (X + Y) により算出(さんしゅつ)します。
  • Lập X/12 : Y/1 : Z/16 = x : y : z để tìm công thức nguyên và hỗ trợ xác định công thức cấu tạo.X/12 : Y/1 : Z/16 = x : y : z から組成(そせい)式(しき)を出(だ)します。
EJU 2026 · CHEM.I.4.2

Học phương pháp phân tích nguyên tố để xác định công thức nguyên và công thức phân tử.

元素(げんそ)分析(ぶんせき)装置(そうち)を用(もち)いた組成(そせい)式(しき)・分子(ぶんし)式(しき)の決定(けってい)法(ほう)を学(まな)びます。

組成(そせい)式(しき)と分子(ぶんし)式(しき)の決定(けってい)
元素分析装置ソーダ石灰塩化カルシウム組成式