Công thức tính khối lượng nguyên tố C từ khối lượng CO2 (wC).
CO2の質量(wC)から炭素Cの質量を計算する公式です。
Thiết bị dùng để đốt cháy hợp chất hữu cơ và hấp thụ sản phẩm cháy H2O và CO2.
有機化合物を燃焼させ、生成物を吸収・測定する装置です。
Hỗn hợp chất rắn dùng để hấp thụ khí CO2 trong thiết bị phân tích nguyên tố.
二酸化炭素(CO2)を吸収するための固形試薬です。
Chất rắn khan dùng để hấp thụ hơi nước H2O trong thiết bị phân tích nguyên tố.
水蒸気(H2O)を吸収するための乾燥剤です。
Công thức thể hiện tỷ lệ số nguyên tử các nguyên tố ở dạng tối giản.
元素の原子数比を最も簡単な整数比で表した式です。
Công thức biểu thị chính xác số lượng từng loại nguyên tử trong một phân tử.
分子中に含まれる各原子の実数を表した式です。
Bước xác định trật tự liên kết các nguyên tử từ công thức phân tử và phản ứng.
分子式と反応性から実際の結合構造を確定することです。
Ống chứa canxi clorua hấp thụ H2O trước, sau đó ống chứa vôi tôi xút hấp thụ CO2.
塩化カルシウム管でH2Oを、続いてソーダ石灰管でCO2を吸収させます。
Tính X từ wC * 12/44 = X [g], Y từ wH2O * 2/18 = Y [g], và Z từ Z = w - (X + Y).
wC * 12/44 = X からXを、wH2O * 2/18 = Y からYを、Z = w - (X + Y) からZを求めます。
Lập tỷ lệ X/12 : Y/1 : Z/16 = x : y : z để tìm công thức nguyên và xác định công thức cấu tạo.
X/12 : Y/1 : Z/16 = x : y : z から組成式を得て構造式の決定に進みます。
Công thức tính khối lượng nguyên tố C từ khối lượng CO2 (wC).
CO2の質量(wC)から炭素Cの質量を計算する公式です。
Công thức tính khối lượng nguyên tố H từ khối lượng H2O.
H2Oの質量から水素Hの質量を計算する公式です。
Công thức tính khối lượng nguyên tố O.
全体の質量からCとHの質量を引いて酸素Oの質量を計算する公式です。
Tỷ lệ số mol các nguyên tố C, H, O để xác định tỷ lệ số nguyên tử x:y:z trong công thức nguyên.
C, H, Oの原子数比x:y:zを導出するモル比の式です。
Tính khối lượng X, Y, Z từ sản phẩm cháy và lập tỷ lệ x:y:z.
燃焼生成物から質量X, Y, Zを計算し原子数比x:y:zを導出します。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません