Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cách biểu diễn hợp chất hữu cơ有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の表(あらわ)し方(かた)

Kiến thức要点

  • 分子(ぶんし)式(しき)công thức phân tử

    Công thức cho biết tổng số lượng nguyên tử từng loại trong phân tử.

    分子(ぶんし)中(ちゅう)の各(かく)原子(げんし)の数(かず)を表(あらわ)す化学(かがく)式(しき)です。

  • 示性(しせい)式(しき)công thức khai triển nhóm chức

    Công thức tách riêng các nhóm chức đặc trưng để thể hiện tính chất hóa học.

    官能(かんのう)基(き)を明示(めいじ)して性質(せいしつ)を表(あらわ)す化学(かがく)式(しき)です。

  • 構造(こうぞう)式(しき)công thức cấu tạo

    Công thức vẽ đầy đủ các gạch nối thể hiện trật tự liên kết giữa các nguyên tử.

    原子(げんし)間(かん)の全(ぜん)結合(けつごう)を価標(かひょう)で表(あらわ)した式(しき)です。

  • 略式(りゃくしき)構造(こうぞう)式(しき)công thức cấu tạo rút gọn

    Công thức cấu tạo giản lược loại bỏ bớt các gạch nối C-H.

    結合(けつごう)の一部(いちぶ)を省略(しょうりゃく)して見(み)やすくした構造(こうぞう)式(しき)です。

  • 芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)の分離(ぶんり)phân tách hợp chất thơm

    Phương pháp dựa trên tính axit-bazơ để tách riêng từng hợp chất chứa vòng benzen.

    酸(さん)塩基(えんき)性質(せいしつ)を利用(りよう)して芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)を分離(ぶんり)する手法(しゅほう)です。

  • 構造(こうぞう)決定(けってい)の手順(てじゅん)các bước xác định cấu trúc

    Quy trình từ phân tích nguyên tố, xác định nhóm chức đến vẽ cấu trúc hóa học.

    元素(げんそ)分析(ぶんせき)から官能(かんのう)基(き)特定(とくてい)、構造(こうぞう)決定(けってい)に至(いた)る一連(いちれん)の過程(かてい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    化学(かがく)式(しき)の使い分(つかいわ)け

    Bước 1: Phân biệt công thức

    So sánh C2H4O2 (công thức phân tử) và CH3COOH (công thức khai triển nhóm chức).

    C2H4O2(分子(ぶんし)式(しき))とCH3COOH(示性(しせい)式(しき))を比較(ひかく)・区別(くべつ)します。

  2. 02
    芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)の分離(ぶんり)

    Bước 2: Phân tách hợp chất thơm

    Áp dụng phản ứng axit-bazơ để thực hiện phân tách hợp chất thơm.

    酸(さん)・塩基(えんき)反応(はんのう)を利用(りよう)して芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)の分離(ぶんり)を行(おこな)います。

  3. 03
    構造(こうぞう)決定(けってい)の手順(てじゅん)の実行(じっこう)

    Bước 3: Thực hiện các bước xác định cấu trúc

    Tổng hợp kết quả phản ứng để đi qua các bước xác định cấu trúc phân tử hoàn chỉnh.

    反応(はんのう)結果(けっか)を総合(そうごう)して構造(こうぞう)決定(けってい)の手順(てじゅん)を進(すす)めます。

Công thức公式

C2H4O2

Công thức phân tử của axit axetic.

アセト酸(さん)の分子(ぶんし)式(しき)です。

CH3COOH

Công thức khai triển nhóm chức của axit axetic thể hiện nhóm -COOH.

酢酸(さくさん)の官能(かんのう)基(き)(-COOH)を明示(めいじ)した示性(しせい)式(しき)です。

C2H6O

Công thức phân tử của etanol hoặc đimetyl ete.

エタノール等(とう)の分子(ぶんし)式(しき)です。

C2H5OH

Công thức khai triển nhóm chức của etanol thể hiện nhóm -OH.

エタノールの官能(かんのう)基(き)(-OH)を明示(めいじ)した示性(しせい)式(しき)です。

Ví dụ例題

So sánh công thức phân tử C2H6O và công thức khai triển nhóm chức C2H5OH trong các bước xác định cấu trúc.

分子(ぶんし)式(しき)C2H6Oと示性(しせい)式(しき)C2H5OHの差異(さい)と構造(こうぞう)決定(けってい)を考察(こうさつ)します。

  1. C2H6O biểu thị tổng số nguyên tử trong phân tử.C2H6Oは分子(ぶんし)全体(ぜんたい)の原子(げんし)数(すう)を示(しめ)します。
  2. C2H5OH chỉ rõ nhóm chức hidroxit (-OH) quyết định tính chất hóa học.C2H5OHは性質(せいしつ)を決(き)めるヒドロキシ基(き)(-OH)を明示(めいじ)しています。
Công thức khai triển nhóm chức giúp dễ dàng dự đoán tính chất hóa học.示性(しせい)式(しき)により化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)を正確(せいかく)に把握(はあく)できます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức nào thể hiện rõ nhóm chức -COOH của axit axetic?酢酸(さくさん)のカルボキシ基(き)を明示(めいじ)した化学(かがく)式(しき)はどれか。

2. Công thức C2H5OH biểu diễn điều gì so với C2H6O?C2H6Oに対(たい)し、C2H5OHは何(なん)を表(あらわ)しているか。

3. Quy trình từ phân tích nguyên tố đến tìm cấu trúc hoàn chỉnh gọi là gì?元素(げんそ)分析(ぶんせき)から最終(さいしゅう)構造(こうぞう)を決定(けってい)する一連(いちれん)の過程(かてい)は何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.4.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.4.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt công thức phân tử, công thức khai triển nhóm chức, công thức cấu tạo và công thức rút gọn.分子(ぶんし)式(しき)、示性(しせい)式(しき)、構造(こうぞう)式(しき)、略式(りゃくしき)構造(こうぞう)式(しき)を区別(くべつ)する。
  2. Hiểu các bước xác định cấu trúc và phân tách hợp chất thơm.構造(こうぞう)決定(けってい)の手順(てじゅん)と芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)の分離(ぶんり)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Cách thể hiện nhóm chức và cấu trúc官能(かんのう)基(き)と構造(こうぞう)の表現(ひょうげん)

Công thức phân tử cho biết số nguyên tử, công thức khai triển nhóm chức chỉ rõ nhóm chức phản ứng, còn công thức cấu tạo thể hiện trật tự liên kết.

分子(ぶんし)式(しき)は原子(げんし)数(すう)、示性(しせい)式(しき)は官能(かんのう)基(き)、構造(こうぞう)式(しき)は結合(けつごう)順序(じゅんじょ)を示(しめ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa công thức phân tử C2H4O2 và công thức khai triển nhóm chức CH3COOH.分子(ぶんし)式(しき)C2H4O2と示性(しせい)式(しき)CH3COOHを同一(どういつ)視(し)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)C2H4O2 chỉ cho biết số nguyên tử, còn CH3COOH biểu diễn rõ nhóm chức axit -COOH.C2H4O2は原子(げんし)数(すう)のみ、CH3COOHはカルボキシ基(き)を明示(めいじ)しています。

Bỏ qua tính chất axit-bazơ khi phân tách hợp chất thơm.芳香(ほうこう)族(ぞく)化合(かごう)物(ぶつ)の分離(ぶんり)で酸(さん)塩基(えんき)性(せい)を無視(むし)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sự phân tách hợp chất thơm dựa chính vào phản ứng trao đổi axit-bazơ với dung dịch thích hợp.芳香(ほうこう)族(ぞく)分離(ぶんり)は適切(てきせつ)な液性(えきせい)による酸(さん)塩基(えんき)反応(はんのう)に基(もと)づきます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công thức khai triển nhóm chức như CH3COOH, C2H5OH làm nổi bật nhóm chức hóa học.示性(しせい)式(しき)CH3COOHやC2H5OHは官能(かんのう)基(き)を明示(めいじ)します。
  • Công thức phân tử C2H4O2, C2H6O chỉ biểu diễn tổng số nguyên tử.分子(ぶんし)式(しき)C2H4O2やC2H6Oは原子(げんし)の総数(そうすう)のみを示(しめ)します。
  • Phân tách hợp chất thơm và các bước xác định cấu trúc dựa trên phản ứng hóa học.芳香(ほうこう)族(ぞく)分離(ぶんり)と構造(こうぞう)決定(けってい)は化学(かがく)反応(はんのう)に基(もと)づきます。
EJU 2026 · CHEM.I.4.2

Học các cách biểu diễn hợp chất hữu cơ và các bước xác định cấu trúc phân tử.

有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の表示(ひょうじ)法(ほう)および構造(こうぞう)決定(けってい)の手順(てじゅん)を学(まな)びます。

有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の表(あらわ)し方(かた)
分子式示性式構造式略式構造式