Xác định khối lượng phân tử của chất khí気体の分子量の測定
Kiến thức要点
- 気体の分子量khối lượng phân tử của chất khí
Khối lượng tương đối của một phân tử khí so với đơn vị khối lượng nguyên tử.
原子質量単位に基づく気体分子1個の相対的質量。
- 揮発性tính bay hơi
Khả năng dễ dàng chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ tương đối thấp.
比較的低い温度で容易に液体から気体へと蒸発する性質。
- 気体の密度khối lượng riêng của chất khí
Khối lượng khí trên một đơn vị thể tích ở điều kiện xác định.
特定条件下における単位体積あたりの気体の質量。
- 比重tỷ trọng tương đối
Tỷ số giữa khối lượng riêng của chất khí so với một khí chuẩn.
基準気体の密度に対する対象気体密度の相対的比率。
- 平均分子量khối lượng phân tử trung bình
Khối lượng phân tử đại diện cho một hỗn hợp các chất khí theo tỷ lệ mol.
モル比に基づき計算される気体混合物の平均的分子量。
- 水蒸気圧áp suất hơi nước
Áp suất hơi bão hòa do nước tạo ra khi thu khí bằng phương pháp dời nước.
水上置換法で気体を捕集した際に水蒸気が示す分圧。
Cách làmしくみ
- 01
揮発性試料の気化Hóa hơi mẫu thử tính bay hơi
Cân khối lượng w của chất lỏng có tính bay hơi và làm bay hơi hoàn toàn trong bình thể tích v.
揮発性物質の質量wを測定し、容積vの容器内で完全気化させます。
- 02
状態方程式の適用Áp dụng phương trình trạng thái
Thay số liệu w, p, v, T vào công thức M = (w R T) / (p v) để tìm khối lượng phân tử M.
測定値w, p, v, Tを公式 M = (w R T) / (p v) に代入して分子量Mを算出します。
- 03
気体密度の利用Sử dụng khối lượng riêng khí
Nếu biết khối lượng riêng d = w / v, ta sử dụng công thức M = d * (R T / p).
気体密度 d = w / v が与えられている場合は M = d * (R T / p) を活用します。
Ví dụ例題
Cho w gam một chất lỏng dễ bay hơi hóa hơi hoàn toàn ở áp suất p, thể tích v, nhiệt độ T. Lập biểu thức M.
wグラムの揮発性液体を圧力p、体積v、温度Tで完全気化させた。分子量Mの計算式を示せ。
- Từ p v = n R T với n = w / M, ta biến đổi thành p v = (w / M) R T.p v = n R T の n に n = w / M を代入し、p v = (w / M) R T を得ます。
- Rút M về một bên ta thu được công thức M = (w R T) / (p v).Mについて解くことで、M = (w R T) / (p v) の計算式が導出されます。
Khối lượng phân tử của chất khí được xác định chính xác qua biểu thức M = (w R T) / (p v).気体の分子量は M = (w R T) / (p v) によって正確に求まります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Công thức nào biểu diễn khối lượng phân tử M của khí theo khối lượng w, thể tích v, áp suất p và nhiệt độ T?質量w、体積v、圧力p、温度Tから分子量Mを求める公式はどれか。
2. Nếu biết khối lượng riêng d của khí, công thức nào trực tiếp xác định khối lượng phân tử M?気体の密度dから分子量Mを直接算出する式はどれか。
3. Yêu cầu quan trọng đối với chất lỏng mẫu trong thí nghiệm đo khối lượng phân tử khí là gì?気体分子量測定実験において試料液体に求められる重要な性質はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません