Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Định luật Boyle và định luật Charlesボイルの法則(ほうそく)とシャールの法則(ほうそく)

Kiến thức要点

  • ボイルの法則(ほうそく)định luật Boyle

    Định luật thể hiện thể tích khí tỷ lệ nghịch với áp suất khi nhiệt độ giữ nguyên.

    温度(おんど)一定(いってい)のとき、気体(きたい)の体積(たいせき)は圧力(あつりょく)に反(はん)比例(ひれい)するという法則(ほうそく)。

  • シャールの法則(ほうそく)định luật Charles

    Định luật thể hiện thể tích khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối khi áp suất giữ nguyên.

    圧力(あつりょく)一定(いってい)のとき、気体(きたい)の体積(たいせき)は絶対(ぜったい)温度(おんど)に正(せい)比例(ひれい)するという法則(ほうそく)。

  • 絶対(ぜったい)温度(おんど)nhiệt độ tuyệt đối

    Nhiệt độ tính theo thang Kelvin bắt đầu từ độ không tuyệt đối.

    絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)を基準(きじゅん)点(てん)とするケルビン単位(たんい)の温度(おんど)。

  • 絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)độ không tuyệt đối

    Mốc nhiệt độ cực hạn -273 độ C nơi thể tích khí lý thuyết tiến về không.

    理論(りろん)上(じょう)、気体(きたい)体積(たいせき)がゼロに収束(しゅうそく)する限界(げんかい)温度(おんど)(-273℃)。

  • セルシウス温度(おんど)nhiệt độ Celsius

    Nhiệt độ đo theo thang độ C thông dụng.

    日常(にちじょう)的(てき)に用(もち)いられる℃単位(たんい)の温度(おんど)目盛(めも)り。

  • ケルビンKelvin

    Đơn vị đo chuẩn của nhiệt độ tuyệt đối.

    絶対(ぜったい)温度(おんど)を表(あらわ)す国際(こくさい)標準(ひょうじゅん)単位(たんい)(記号(きごう): K)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    等温(とうおん)度(ど)下(か)でのボイルの法則(ほうそく)

    Định luật Boyle ở nhiệt độ đẳng nhiệt

    Khi nhiệt độ giữ không đổi, tích của áp suất p1 và thể tích v1 luôn là một hằng số: p1 v1 = p2 v2.

    温度(おんど)が一定(いってい)の場合(ばあい)、圧力(あつりょく)p1と体積(たいせき)v1の積(せき)は一定(いってい)値(ち)を保(たも)ちます: p1 v1 = p2 v2。

  2. 02
    等(とう)圧力(あつりょく)下(か)でのシャールの法則(ほうそく)

    Định luật Charles ở áp suất đẳng áp

    Khi áp suất giữ không đổi, thương số giữa thể tích v1 và nhiệt độ tuyệt đối T1 không đổi: v1 / T1 = v2 / T2.

    圧力(あつりょく)が一定(いってい)の場合(ばあい)、体積(たいせき)v1と絶対(ぜったい)温度(おんど)T1の比(ひ)は常(つね)に一定(いってい)です: v1 / T1 = v2 / T2。

  3. 03
    ボイル・シャールの法則(ほうそく)の統合(とうごう)

    Định luật tổng hợp Boyle-Charles

    Khi cả p, v, T đều thay đổi, tỷ số p1 v1 / T1 luôn bằng p2 v2 / T2 với T = 273 + t.

    p、v、Tが同時(どうじ)に変化(へんか)する場合(ばあい)、(p1 v1)/T1 = (p2 v2)/T2 が成立(せいりつ)します。

Công thức公式

p_1 v_1 = p_2 v_2

Biểu thức của định luật Boyle khi nhiệt độ không đổi.

温度(おんど)一定(いってい)条件(じょうけん)におけるボイルの法則(ほうそく)の数式(すうしき)。

T = 273 + t

Chuyển đổi nhiệt độ Celsius t sang nhiệt độ tuyệt đối T.

セルシウス温度(おんど)tを絶対(ぜったい)温度(おんど)Tへ換算(かんさん)する公式(こうしき)。

\frac{v_1}{T_1} = \frac{v_2}{T_2}

Biểu thức của định luật Charles khi áp suất không đổi.

圧力(あつりょく)一定(いってい)条件(じょうけん)におけるシャールの法則(ほうそく)の数式(すうしき)。

\frac{p_1 v_1}{T_1} = \frac{p_2 v_2}{T_2}

Phương trình biểu diễn định luật Boyle-Charles tổng hợp.

ボイル・シャールの法則(ほうそく)の統合(とうごう)方程(ほうてい)式(しき)。

Ví dụ例題

Một khối khí ở nhiệt độ t1 = 0 độ C có thể tích v1. Nếu tăng nhiệt độ lên t2 = 273 độ C ở áp suất không đổi, tìm v2.

t1 = 0℃の気体(きたい)体積(たいせき)v1がある。圧力(あつりょく)一定(いってい)でt2 = 273℃に加熱(かねつ)したときの体積(たいせき)v2を求(もと)める。

  1. Đổi nhiệt độ sang Kelvin: T1 = 0 + 273 = 273 K và T2 = 273 + 273 = 546 K.絶対(ぜったい)温度(おんど)に可換(かかん)します: T1 = 0 + 273 = 273 K、T2 = 273 + 273 = 546 K。
  2. Áp dụng v1 / T1 = v2 / T2 => v2 = v1 * (T2 / T1) = v1 * (546 / 273) = 2 * v1.v1 / T1 = v2 / T2 を適用(てきよう)すると v2 = v1 * (546 / 273) = 2 * v1 となります。
Thể tích khí tăng gấp đôi (v2 = 2 * v1) khi nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi.絶対(ぜったい)温度(おんど)が2倍(ばい)になるため、気体(きたい)の体積(たいせき)も2倍(ばい)(2*v1)に膨張(ぼうちょう)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Định luật nào khẳng định thể tích khí tỷ lệ nghịch với áp suất ở nhiệt độ không đổi?温度(おんど)一定(いってい)のとき、気体(きたい)の体積(たいせき)は圧力(あつりょく)に反(はん)比例(ひれい)することを示(しめ)す法則(ほうそく)はどれか。

2. Biểu thức đúng của định luật Charles ở áp suất không đổi là gì?圧力(あつりょく)一定(いってい)時(じ)におけるシャールの法則(ほうそく)の正(ただ)しい数式(すうしき)はどれか。

3. Nếu nén một khối khí sao cho thể tích giảm một nửa ở nhiệt độ không đổi thì áp suất thay đổi như thế nào?温度(おんど)一定(いってい)で気体(きたい)の体積(たいせき)を半分(はんぶん)に圧縮(あっしゅく)した場合(ばあい)、圧力(あつりょく)はどう変化(へんか)するか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 3 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)3区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Vận dụng định luật Boyle và định luật Charles để tính toán biến đổi trạng thái khí.ボイルの法則(ほうそく)およびシャールの法則(ほうそく)を用(もち)いて気体(きたい)の状態(じょうたい)変化(へんか)を計算(けいさん)できる。
  2. Hiểu sự biến đổi đồng thời của áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.圧力(あつりょく)、容積(ようせき)、絶対(ぜったい)温度(おんど)の同時(どうじ)変化(へんか)の関係(かんけい)性(せい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Tương quan giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ khí気体(きたい)の圧力(あつりょく)・体積(たいせき)・温度(おんど)の相関(そうかん)性(せい)

Ở nhiệt độ không đổi, nén khí làm tăng áp suất. Ở áp suất không đổi, đun nóng làm khí nở ra proportional với nhiệt độ tuyệt đối.

温度(おんど)一定(いってい)では圧縮(あっしゅく)により気圧(きあつ)が上(あ)がり、圧力(あつりょく)一定(いってい)では加熱(かねつ)により体積(たいせき)が絶対(ぜったい)温度(おんど)に比例(ひれい)して膨張(ぼうちょう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Dùng trực tiếp nhiệt độ Celsius t vào định luật Charles thay vì nhiệt độ tuyệt đối T.シャールの法則(ほうそく)の計算(けいさん)で絶対(ぜったい)温度(おんど)Tではなくセルシウス温度(おんど)tを直接(ちょくせつ)代入(だいにゅう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Bắt buộc phải đổi sang nhiệt độ tuyệt đối T = 273 + t trước khi tính toán.計算(けいさん)前(まえ)には必(かなら)ず T = 273 + t により絶対(ぜったい)温度(おんど)ケルビンへ変換(へんかん)する必要(ひつよう)があります。

Cho rằng định luật Boyle áp dụng cho trường hợp áp suất thay đổi khi nhiệt độ cũng biến đổi.温度(おんど)が変化(へんか)する状況(じょうきょう)下(か)でボイルの法則(ほうそく)p1 v1 = p2 v2を誤用(ごよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi nhiệt độ thay đổi, phải áp dụng phương trình tổng hợp (p1 v1)/T1 = (p2 v2)/T2.温度(おんど)が変動(へんどう)する場合(ばあい)は統合(とうごう)式(しき) (p1 v1)/T1 = (p2 v2)/T2 を使用(しよう)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Định luật Boyle p1 v1 = p2 v2 áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt.ボイルの法則(ほうそく) p1 v1 = p2 v2 は等温(とうおん)変化(へんか)に適用(てきよう)される。
  • Định luật Charles v1/T1 = v2/T2 áp dụng cho quá trình đẳng áp.シャールの法則(ほうそく) v1/T1 = v2/T2 は等圧(とうあつ)変化(へんか)に適用(てきよう)される。
  • Định luật tổng hợp Boyle-Charles cho phép tính toán khi p, v, T đồng thời biến đổi.ボイル・シャールの法則(ほうそく)はp, v, Tの同時(どうじ)変化(へんか)を記述(きじゅつ)できる。
EJU 2026 · CHEM.II.2.2

Bài học này nghiên cứu định luật Boyle, định luật Charles và mối liên hệ trong định luật tổng hợp Boyle-Charles.

本課(ほんか)では、ボイルの法則(ほうそく)、シャールの法則(ほうそく)およびそれらを統合(とうごう)したボイル・シャールの法則(ほうそく)について解説(かいせつ)します。

ボイルの法則(ほうそく)とシャールの法則(ほうそく)
ボイルの法則シャールの法則絶対温度絶対零度