Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Hệ sinh thái và đời sống con người生態(せいたい)系(けい)と人間(にんげん)生活(せいかつ)

Kiến thức要点

  • キーストーン種(しゅ)loài chốt

    Loài đóng vai trò quyết định trong việc kiểm soát cấu trúc quần xã và duy trì cân bằng hệ sinh thái dù sinh khối hay số lượng cá thể không chiếm ưu thế.

    生物(せいぶつ)量(りょう)や個体(こたい)数(すう)が優勢(ゆうせい)でなくても、群集(ぐんしゅう)構造(こうぞう)の制御(せいぎょ)と生態(せいたい)系(けい)のバランス維持(いじ)において決定(けってい)的(てき)な役割(やくわり)を果(は)たす種(たね)。

  • 生態(せいたい)系(けい)のバランスcân bằng hệ sinh thái

    Trạng thái ổn định tương đối về số lượng cá thể, thành phần loài và dòng năng lượng trong hệ sinh thái nhờ khả năng tự điều chỉnh.

    自動(じどう)調節(ちょうせつ)機能(きのう)により、生態(せいたい)系(けい)内(ない)の個体(こたい)数(すう)、種(しゅ)組成(そせい)、エネルギー流動(りゅうどう)が相対(そうたい)的(てき)に安定(あんてい)した状態(じょうたい)。

  • 生物(せいぶつ)多様(たよう)性(せい)đa dạng sinh học

    Sự phong phú đa dạng của các dạng sống trên Trái Đất ở 3 cấp độ: hệ sinh thái, loài và di truyền.

    地球(ちきゅう)上(じょう)の生命(せいめい)形態(けいたい)の豊(ゆた)かさであり、生態(せいたい)系(けい)、種(しゅ)、遺伝(いでん)子(し)の3つのレベルに分(わ)けられる。

  • 外来(がいらい)生物(せいぶつ)sinh vật ngoại lai

    Loài sinh vật được đưa từ khu vực địa lý này sang khu vực địa lý khác do hoạt động của con người.

    人間(にんげん)活動(かつどう)によって本来(ほんらい)の生息(せいそく)地域(ちいき)から異(こと)なる地理(ちり)的(てき)地域(ちいき)へと導入(どうにゅう)された生物(せいぶつ)種(しゅ)。

  • 分断(ぶんだん)化(か)sự chia cắt môi trường sống

    Hiện tượng khu vực sống liên tục bị thu nhỏ và chia cắt thành nhiều mảnh nhỏ do công trình nhân tạo.

    人工(じんこう)建造(けんぞう)物(ぶつ)などによって生息(せいそく)エリアが縮小(しゅくしょう)し、複数(ふくすう)の小片(しょうへん)に分断(ぶんだん)される現象(げんしょう)。

  • 絶滅(ぜつめつ)の渦(うず)vòng xoáy diệt vong

    Chuỗi phản ứng tiêu cực khi quần thể bị suy giảm kích thước: tăng giao phối gần, giảm đa dạng di truyền, thoái hóa giống và dẫn đến diệt vong.

    個体(こたい)群(ぐん)サイズが減少(げんしょう)した際(さい)に、近親(きんしん)交配(こうはい)の増加(ぞうか)、遺伝(いでん)的(てき)多様(たよう)性(せい)の低下(ていか)、近(きん)交(こう)弱(じゃく)勢(ぜい)が連鎖(れんさ)して最終(さいしゅう)的(てき)に絶滅(ぜつめつ)に至(いた)る負(ふ)の連鎖(れんさ)反応(はんのう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    生物(せいぶつ)多様(たよう)性(せい)の3つの階層(かいそう)

    Ba cấp độ của đa dạng sinh học

    Đa dạng sinh học (生物多様性) bao gồm 3 cấp độ: 生態系多様性 (đa dạng hệ sinh thái), 種多様性 (đa dạng loài trong quần xã) và 遺伝的多様性 (đa dạng di truyền trong cùng một loài).

    生物(せいぶつ)多様(たよう)性(せい)は3つのレベルで構成(こうせい)される:生態(せいたい)系(けい)多様(たよう)性(せい)、種(しゅ)多様(たよう)性(せい)、および同(どう)一種(いっしゅ)内(ない)の遺伝(いでん)的(てき)多様(たよう)性(せい)。

  2. 02
    生態(せいたい)系(けい)のバランスとキーストーン種(しゅ)

    Cân bằng hệ sinh thái và vai trò loài chốt

    Hệ sinh thái duy trì 生態系のバランス nhờ mạng lưới thức ăn. Khi キーストーン種 bị loại bỏ, sự cạnh tranh giữa các loài suy giảm kiểm soát, dẫn đến sụp đổ 種多様性.

    生態(せいたい)系(けい)は食物(しょくもつ)網(もう)によってバランスを維持(いじ)している。キーストーン種(しゅ)が除去(じょきょ)されると、種間(しゅかん)競争(きょうそう)の制御(せいぎょ)が失(うしな)われ、種(しゅ)多様(たよう)性(せい)の崩壊(ほうかい)をもたらす。

  3. 03
    人間(にんげん)活動(かつどう)の影響(えいきょう)と絶滅(ぜつめつ)の渦(うず)

    Ảnh hưởng của con người và vòng xoáy diệt vong

    Hoạt động con người gây 分断化 (chia cắt môi trường), làm các quần thể bị 孤立化, tăng 近親交配, giảm 遺伝的多様性 và sụp đổ qua 絶滅の渦. Việc du nhập 外来生物 gây tổn hại lớn cho 在来種.

    人間(にんげん)活動(かつどう)は生息(せいそく)地(ち)の分断(ぶんだん)化(か)を引き起(ひきお)こし、小(しょう)個体(こたい)群(ぐん)を孤立(こりつ)化(か)させ、近親(きんしん)交配(こうはい)の増加(ぞうか)、遺伝(いでん)的(てき)多様(たよう)性(せい)の低下(ていか)、絶滅(ぜつめつ)の渦(うず)による崩壊(ほうかい)を招(まね)く。外来(がいらい)生物(せいぶつ)の導入(どうにゅう)は在来(ざいらい)種(しゅ)に大(おお)きな被害(ひがい)を与(あた)える。

Ví dụ例題

Một quần thể động vật hoang dã bị phân chia thành nhiều quần thể nhỏ do việc xây dựng đường bộ xuyên qua rừng (分断化). Hãy phân tích cơ chế dẫn đến vòng xoáy diệt vong (絶滅の渦) và nêu phương án bảo tồn.

野生(やせい)動物(どうぶつ)の個体(こたい)群(ぐん)が、森林(しんりん)を貫(つらぬ)く道路(どうろ)建設(けんせつ)によって複数(ふくすう)の小(しょう)個体(こたい)群(ぐん)に分断(ぶんだん)(分断(ぶんだん)化(か))された。「絶滅(ぜつめつ)の渦(うず)」に至(いた)るメカニズムを分析(ぶんせき)し、保全(ほぜん)策(さく)を述(の)べよ。

  1. Bước 1: Sự chia cắt môi trường sống (分断化) ngăn cản việc di chuyển và giao phối giữa các cá thể, dẫn đến sự cô lập (孤立化) các quần thể nhỏ.ステップ1:生息(せいそく)地(ち)の分断(ぶんだん)化(か)により個体(こたい)間(かん)の移動(いどう)や交配(こうはい)が阻害(そがい)され、小(しょう)個体(こたい)群(ぐん)の孤立(こりつ)化(か)が生(しょう)じる。
  2. Bước 2: Kích thước quần thể nhỏ làm tăng tỷ lệ giao phối gần (近親交配), dẫn đến suy giảm đa dạng di truyền (遺伝的多様性) và thoái hóa giống (近交弱勢).ステップ2:個体(こたい)群(ぐん)サイズの縮小(しゅくしょう)により近親(きんしん)交配(こうはい)の割合(わりあい)が増加(ぞうか)し、遺伝(いでん)的(てき)多様(たよう)性(せい)の低下(ていか)と近(きん)交(こう)弱(じゃく)勢(ぜい)が引き起(ひきお)こされる。
  3. Bước 3: Sự giảm khả năng thích nghi và tỷ lệ sống sót làm kích thước quần thể suy giảm tiếp, cuốn quần thể vào vòng xoáy diệt vong (絶滅の渦).ステップ3:適応(てきおう)能力(のうりょく)と生存(せいぞん)率(りつ)の低下(ていか)により個体(こたい)数(すう)がさらに減少(げんしょう)し、個体(こたい)群(ぐん)は絶滅(ぜつめつ)の渦(うず)へと巻き込(まきこ)まれる。
  4. Bước 4: Biện pháp bảo tồn là thiết lập hành lang sinh thái (green corridor) nối liền các vùng sống bị chia cắt để phục hồi sự trao đổi gen.ステップ4:保全(ほぜん)対策(たいさく)は、分断(ぶんだん)されたエリアを接続(せつぞく)する緑(みどり)の回廊(かいろう)(グリーンコリドー)を整備(せいび)し、遺伝(いでん)子(し)交流(こうりゅう)を回復(かいふく)させることである。
Phân mảnh môi trường làm gia tăng nguy cơ tuyệt chủng thông qua thoái hóa di truyền; bảo tồn kết nối sinh thái là giải pháp căn bản.環境(かんきょう)の分断(ぶんだん)化(か)は遺伝(いでん)的(てき)劣化(れっか)を通(つう)じて絶滅(ぜつめつ)リスクを高(たか)める。生態(せいたい)的(てき)接続(せつぞく)性(せい)の保全(ほぜん)が根本(こんぽん)的(てき)な解決(かいけつ)策(さく)である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn phát biểu đúng nhất về "loài chốt (キーストーン種)" trong hệ sinh thái.生態(せいたい)系(けい)における「キーストーン種(しゅ)」の説明(せつめい)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

2. Chọn tổ hợp đúng biểu diễn 3 cấp độ cấu thành nên đa dạng sinh học (生物多様性).生物(せいぶつ)多様(たよう)性(せい)を構成(こうせい)する3つの階層(かいそう)の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものを1つ選(えら)べ。

3. Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chính khiến một quần thể nhỏ bị cô lập do chia cắt môi trường rơi vào "vòng xoáy diệt vong (絶滅の渦)"?生息(せいそく)地(ち)の分断(ぶんだん)化(か)により孤立(こりつ)した小(しょう)個体(こたい)群(ぐん)が「絶滅(ぜつめつ)の渦(うず)」に陥(おちい)る要因(よういん)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.IX.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 4 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.IX.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)4区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt rõ 3 cấp độ của đa dạng sinh học: đa dạng hệ sinh thái, đa dạng loài và đa dạng di truyền.生物(せいぶつ)多様(たよう)性(せい)の3つの階層(かいそう)(生態(せいたい)系(けい)多様(たよう)性(せい)、種(しゅ)多様(たよう)性(せい)、遺伝(いでん)的(てき)多様(たよう)性(せい))を明確(めいかく)に区別(くべつ)する。
  2. Giải thích cơ chế loài chốt (キーストーン種) chi phối cấu trúc quần xã và duy trì cân bằng hệ sinh thái.キーストーン種(しゅ)が群集(ぐんしゅう)構造(こうぞう)を支配(しはい)し生態(せいたい)系(けい)のバランスを維持(いじ)するメカニズムを説明(せつめい)する。
  3. Phân tích tác hại của các xáo trộn do con người, sinh vật ngoại lai và cơ chế vòng xoáy diệt vong.人間(にんげん)による撹乱(かくらん)、外来(がいらい)生物(せいぶつ)、および絶滅(ぜつめつ)の渦(うず)のメカニズムによる悪(あく)影響(えいきょう)を分析(ぶんせき)する。
Trực giác · イメージ

Mạng lưới sự sống và sự sụp đổ dây chuyền生命(せいめい)の網(あみ)と連鎖(れんさ)的(てき)崩壊(ほうかい)

Hệ sinh thái giống như một mạng lưới chăng dẻo dai nhưng liên kết chặt chẽ. Khi một mắt xích đặc biệt quan trọng gọi là loài chốt (キーストーン種) bị đứt, toàn bộ mạng lưới sinh thái có thể bị phá vỡ. Hoạt động của con người như phân mảnh môi trường sống hay du nhập sinh vật ngoại lai đang tạo ra những chấn động đe dọa sự sống của các loài bản địa.

生態(せいたい)系(けい)は、柔軟(じゅうなん)でありながら密接(みっせつ)に結(むす)びついた網(あみ)のようなものである。キーストーン種(しゅ)と呼(よ)ばれる特(とく)に重要(じゅうよう)なリンクが切(き)れると、生態(せいたい)系(けい)ネットワーク全体(ぜんたい)が崩壊(ほうかい)する可能(かのう)性(せい)がある。生息(せいそく)地(ち)の分断(ぶんだん)化(か)や外来(がいらい)生物(せいぶつ)の導入(どうにゅう)といった人間(にんげん)活動(かつどう)は、在来(ざいらい)種(しゅ)の生存(せいぞん)を脅(おびや)かす衝撃(しょうげき)を与(あた)えている。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng loài chốt (キーストーン種) luôn là loài thực vật sản xuất có sinh khối lớn nhất trong rừng.キーストーン種(しゅ)が常(つね)に森林(しんりん)内(ない)で最大(さいだい)の生物(せいぶつ)量(りょう)をもつ植物(しょくぶつ)生産(せいさん)者(しゃ)であると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Loài chốt thường là động vật ăn thịt hàng đầu hoặc loài điều hòa sinh thái, có sinh khối không lớn nhưng tác động vô cùng to lớn đến cân bằng hệ sinh thái.キーストーン種(しゅ)は通常(つうじょう)、最(さい)上位(じょうい)捕食(ほしょく)者(しゃ)や生態(せいたい)系(けい)調節(ちょうせつ)者(しゃ)であり、生物(せいぶつ)量(りょう)は大(おお)きくないが生態(せいたい)系(けい)のバランスに絶大(ぜつだい)な影響(えいきょう)を与(あた)える。

Nhầm lẫn giữa đa dạng loài (種多様性) và đa dạng di truyền (遺伝的多様性).種(しゅ)多様(たよう)性(せい)と遺伝(いでん)的(てき)多様(たよう)性(せい)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đa dạng loài là số lượng loài trong một quần xã; đa dạng di truyền là sự biến dị gen giữa các cá thể trong cùng một loài.種(しゅ)多様(たよう)性(せい)は群集(ぐんしゅう)内(ない)の種数(しゅすう)であり、遺伝(いでん)的(てき)多様(たよう)性(せい)は同種(どうしゅ)内(ない)の個体(こたい)間(かん)における遺伝(いでん)的(てき)変異(へんい)のことである。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Đa dạng sinh học được cấu thành từ 3 cấp độ: Đa dạng hệ sinh thái (生態系多様性), Đa dạng loài (種多様性), và Đa dạng di truyền (遺伝的多様性).生物(せいぶつ)多様(たよう)性(せい)は、生態(せいたい)系(けい)多様(たよう)性(せい)、種(しゅ)多様(たよう)性(せい)、遺伝(いでん)的(てき)多様(たよう)性(せい)の3つのレベルから構成(こうせい)される。
  • Loài chốt (キーストーン種) đóng vai trò trung tâm giữ cân bằng hệ sinh thái (生態系のバランス).キーストーン種(しゅ)は生態(せいたい)系(けい)のバランスを保(たも)つ中心(ちゅうしん)的(てき)な役割(やくわり)を果(は)たす。
  • Phân mảnh môi trường (分断化) và du nhập sinh vật ngoại lai (外来生物) làm đe dọa các loài bản địa và đẩy các quần thể nhỏ vào vòng xoáy diệt vong (絶滅の渦).生息(せいそく)地(ち)の分断(ぶんだん)化(か)や外来(がいらい)生物(せいぶつ)の導入(どうにゅう)は在来(ざいらい)種(しゅ)を脅(おびや)かし、小(しょう)個体(こたい)群(ぐん)を絶滅(ぜつめつ)の渦(うず)へと追(お)いやる。
EJU 2026 · BIO.IX.2.3

Bài học giúp học sinh nắm vững các cấp độ đa dạng sinh học, vai trò của loài chốt trong duy trì cân bằng hệ sinh thái, những tác động từ hoạt động con người và chiến lược bảo tồn môi trường.

本(ほん)講義(こうぎ)では、生物(せいぶつ)多様(たよう)性(せい)の階層(かいそう)、生態(せいたい)系(けい)のバランス維持(いじ)におけるキーストーン種(しゅ)の役割(やくわり)、人間(にんげん)活動(かつどう)による影響(えいきょう)、および環境(かんきょう)保全(ほぜん)の戦略(せんりゃく)について解説(かいせつ)する。

生態(せいたい)系(けい)と人間(にんげん)生活(せいかつ)
キーストーン種生態系のバランス生物多様性外来生物