Loài đóng vai trò quyết định trong việc kiểm soát cấu trúc quần xã và duy trì cân bằng hệ sinh thái dù sinh khối hay số lượng cá thể không chiếm ưu thế.
Đa dạng sinh học (生物多様性) bao gồm 3 cấp độ: 生態系多様性 (đa dạng hệ sinh thái), 種多様性 (đa dạng loài trong quần xã) và 遺伝的多様性 (đa dạng di truyền trong cùng một loài).
生物多様性は3つのレベルで構成される:生態系多様性、種多様性、および同一種内の遺伝的多様性。
02
生態系のバランスとキーストーン種
Cân bằng hệ sinh thái và vai trò loài chốt
Hệ sinh thái duy trì 生態系のバランス nhờ mạng lưới thức ăn. Khi キーストーン種 bị loại bỏ, sự cạnh tranh giữa các loài suy giảm kiểm soát, dẫn đến sụp đổ 種多様性.
Hoạt động con người gây 分断化 (chia cắt môi trường), làm các quần thể bị 孤立化, tăng 近親交配, giảm 遺伝的多様性 và sụp đổ qua 絶滅の渦. Việc du nhập 外来生物 gây tổn hại lớn cho 在来種.
Một quần thể động vật hoang dã bị phân chia thành nhiều quần thể nhỏ do việc xây dựng đường bộ xuyên qua rừng (分断化). Hãy phân tích cơ chế dẫn đến vòng xoáy diệt vong (絶滅の渦) và nêu phương án bảo tồn.
Bước 1: Sự chia cắt môi trường sống (分断化) ngăn cản việc di chuyển và giao phối giữa các cá thể, dẫn đến sự cô lập (孤立化) các quần thể nhỏ.ステップ1:生息地の分断化により個体間の移動や交配が阻害され、小個体群の孤立化が生じる。
Bước 2: Kích thước quần thể nhỏ làm tăng tỷ lệ giao phối gần (近親交配), dẫn đến suy giảm đa dạng di truyền (遺伝的多様性) và thoái hóa giống (近交弱勢).ステップ2:個体群サイズの縮小により近親交配の割合が増加し、遺伝的多様性の低下と近交弱勢が引き起こされる。
Bước 3: Sự giảm khả năng thích nghi và tỷ lệ sống sót làm kích thước quần thể suy giảm tiếp, cuốn quần thể vào vòng xoáy diệt vong (絶滅の渦).ステップ3:適応能力と生存率の低下により個体数がさらに減少し、個体群は絶滅の渦へと巻き込まれる。
Bước 4: Biện pháp bảo tồn là thiết lập hành lang sinh thái (green corridor) nối liền các vùng sống bị chia cắt để phục hồi sự trao đổi gen.ステップ4:保全対策は、分断されたエリアを接続する緑の回廊(グリーンコリドー)を整備し、遺伝子交流を回復させることである。
Phân mảnh môi trường làm gia tăng nguy cơ tuyệt chủng thông qua thoái hóa di truyền; bảo tồn kết nối sinh thái là giải pháp căn bản.環境の分断化は遺伝的劣化を通じて絶滅リスクを高める。生態的接続性の保全が根本的な解決策である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Chọn phát biểu đúng nhất về "loài chốt (キーストーン種)" trong hệ sinh thái.生態系における「キーストーン種」の説明として、最も適切なものを1つ選べ。
2. Chọn tổ hợp đúng biểu diễn 3 cấp độ cấu thành nên đa dạng sinh học (生物多様性).生物多様性を構成する3つの階層の組み合わせとして正しいものを1つ選べ。
3. Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chính khiến một quần thể nhỏ bị cô lập do chia cắt môi trường rơi vào "vòng xoáy diệt vong (絶滅の渦)"?生息地の分断化により孤立した小個体群が「絶滅の渦」に陥る要因として、最も適切なものを1つ選べ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません