Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học
日本留学試験 · Science

45 bài Sinh học生物(せいぶつ) 45課(か)

Học cơ chế, công thức, ví dụ và luyện ngay bằng tiếng Việt hoặc tiếng Nhật. Tổng cộng 135 câu tự soạn.ベトナム語(ご)または日本(にほん)語(ご)で、仕組(しく)み・公式(こうしき)・例題(れいだい)・練習(れんしゅう)を学(まな)びます。オリジナル問題(もんだい)は全(ぜん)135問(もん)です。

459 phần · 135 câu
Phần I · 6 bài

Học theo syllabusシラバス順(じゅん)に学(まな)ぶ

  1. 001Nguồn gốc của sự sống và sự tiến hóa hóa học生命(せいめい)の起源(きげん)BIO.I.1.1
  2. 002Sự tiến hóa của tế bào và sự biến đổi của môi trường Trái Đất細胞(さいぼう)の進化(しんか)BIO.I.1.2
  3. 003Đột biến gen và sự thay đổi kiểu hình của sinh vật遺伝(いでん)子(し)とその変化(へんか)BIO.I.2.1
  4. 004Sự thay đổi tổ hợp gen trong sinh sản hữu tính遺伝(いでん)子(し)の組合(くみあわ)せの変化(へんか)BIO.I.2.2
  5. 005Cơ chế tiến hóa và sự biến đổi tần số alen進化(しんか)の仕組(しく)みBIO.I.3.1
  6. 006Sự hình thành loài và cơ chế cách ly種(しゅ)分化(ぶんか)BIO.I.3.2
設定 · Cài đặt

Sinh học生物(せいぶつ)

Chọn ngôn ngữ giảng. Lựa chọn áp dụng cho mọi bài Khoa học.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。設定(せってい)はすべての理科(りか)教材(きょうざい)に反映(はんえい)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

Nội dung Trí Lữ viết mới theo syllabus JASSO 2026. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách tham khảo không được xuất bản.JASSO 2026のシラバスに沿(そ)ってTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。