Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU生物 · Sinh học

Sản xuất vật chất và tuần hoàn vật chất trong hệ sinh thái生態(せいたい)系(けい)の物質(ぶっしつ)生産(せいさん)と物質(ぶっしつ)循環(じゅんかん)

Kiến thức要点

  • 総(そう)生産(せいさん)量(りょう)tổng sản lượng

    Tổng lượng chất hữu cơ được thực vật đồng hóa qua quá trình quang hợp trong một đơn vị thời gian.

    単位(たんい)時間(じかん)あたりに植物(しょくぶつ)が光合成(こうごうせい)によって同化(どうか)した有機(ゆうき)物(ぶつ)の総量(そうりょう)。

  • 純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)sản lượng thuần

    Lượng chất hữu cơ còn lại sau khi lấy tổng sản lượng trừ đi lượng chất hữu cơ bị tiêu hao do hô hấp.

    総(そう)生産(せいさん)量(りょう)から呼吸(こきゅう)によって消費(しょうひ)された有機(ゆうき)物量(ぶつりょう)を差し引(さしひ)いた残(のこ)りの量(りょう)。

  • 成長(せいちょう)量(りょう)sản lượng sinh trưởng

    Phần chất hữu cơ còn lại tích lũy thành khối lượng cơ thể sinh vật sản xuất sau khi trừ đi phần bị tàn bố và bị sinh vật tiêu thụ ăn.

    純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)から枯死(こし)量(りょう)および被食(ひしょく)量(りょう)を差し引(さしひ)いた後(あと)、生産(せいさん)者(しゃ)の体量(たいりょう)として蓄積(ちくせき)される有機(ゆうき)物量(ぶつりょう)。

  • 栄養(えいよう)段階(だんかい)bậc dinh dưỡng

    Vị trí của một nhóm sinh vật trong chuỗi thức ăn, bắt đầu từ sinh vật sản xuất (bậc 1), sinh vật tiêu thụ cấp 1 (bậc 2), v.v.

    食物(しょくもつ)連鎖(れんさ)における生物(せいぶつ)群(ぐん)の位置(いち)であり、生産(せいさん)者(しゃ)(第(だい)1段階(だんかい))、一(いち)次(じ)消費(しょうひ)者(しゃ)(第(だい)2段階(だんかい))などから始(はじ)まる。

  • 窒素(ちっそ)固定(こてい)cố định nitơ

    Quá trình các vi khuẩn cố định nitơ biến đổi khí nitơ (N2) trong khí quyển thành ion amoni (NH4+).

    窒素(ちっそ)固定(こてい)細菌(さいきん)が大気(たいき)中(ちゅう)の窒素(ちっそ)ガス(N2)をアンモニウムイオン(NH4+)に還元(かんげん)・変換(へんかん)する過程(かてい)。

  • 窒素(ちっそ)同化(どうか)đồng hóa nitơ

    Quá trình thực vật hấp thụ các ion vô cơ (NH4+, NO3-) để tổng hợp nên các hợp chất nitơ hữu cơ như axit amin.

    植物(しょくぶつ)が無機(むき)イオン(NH4+、NO3-)を吸収(きゅうしゅう)してアミノ酸(さん)などの有機(ゆうき)窒素(ちっそ)化合(かごう)物(ぶつ)をつくる過程(かてい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    生産(せいさん)者(しゃ)の物質(ぶっしつ)生産(せいさん)と収支(しゅうし)

    Sản xuất vật chất và cân bằng ở sinh vật sản xuất

    Thực vật quang hợp tạo nên 総生産量. Một phần chất hữu cơ bị phân giải qua 呼吸量. Lượng còn lại là 純生産量. Từ 純生産量, trừ đi 枯死量 (tàn bố) và 被食量 (bị ăn) sẽ thu được 成長量 (sinh trưởng).

    植物(しょくぶつ)は光合成(こうごうせい)を行(おこな)って総(そう)生産(せいさん)量(りょう)を生成(せいせい)する。有機(ゆうき)物(ぶつ)の一部(いちぶ)は呼吸(こきゅう)量(りょう)として分解(ぶんかい)される。残(のこ)りが純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)である。純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)から枯死(こし)量(りょう)と被食(ひしょく)量(りょう)を引(ひ)くことで成長(せいちょう)量(りょう)が得(え)られる。

  2. 02
    消費(しょうひ)者(しゃ)の物質(ぶっしつ)収支(しゅうし)とエネルギーの流(なが)れ

    Cân bằng vật chất và dòng năng lượng ở sinh vật tiêu thụ

    Sinh vật tiêu thụ lấy thức ăn (摂食量), loại bỏ phần không tiêu hóa (不消化排出量) để thu được 同化量 (lượng đồng hóa). Lượng đồng hóa này tiêu tốn cho 呼吸量, 死滅量, 被食量 và phần tích lũy là 成長量. Năng lượng giảm dần qua từng 栄養段階.

    消費(しょうひ)者(しゃ)は食物(しょくもつ)を摂取(せっしゅ)し(摂食(せっしょく)量(りょう))、未(み)消化(しょうか)排出(はいしゅつ)量(りょう)を排除(はいじょ)して同化(どうか)量(りょう)を得(う)る。この同化(どうか)量(りょう)は呼吸(こきゅう)量(りょう)、死滅(しめつ)量(りょう)、被食(ひしょく)量(りょう)に消費(しょうひ)され、蓄積(ちくせき)部分(ぶぶん)が成長(せいちょう)量(りょう)となる。エネルギーは各(かく)栄養(えいよう)段階(だんかい)を経(へ)るごとに減少(げんしょう)する。

  3. 03
    物質(ぶっしつ)循環(じゅんかん)(炭素(たんそ)と窒素(ちっそ))

    Tuần hoàn vật chất (cacbon và nitơ)

    Cacbon tuần hoàn giữa khí quyển (CO2) và sinh vật qua quang hợp và hô hấp. Nitơ khí quyển (N2) được 窒素固定細菌 cố định thành NH4+, sau đó 硝化菌 chuyển thành NO3-. Thực vật thực hiện 窒素同化 để nạp nitơ vào chất hữu cơ. Khi sinh vật chết, 分解者 giải phóng NH4+, và 脱窒細菌 biến NO3- thành N2 trở lại không khí.

    炭素(たんそ)は大気(たいき)(CO2)と生物(せいぶつ)の間(あいだ)を光合成(こうごうせい)と呼吸(こきゅう)を通(つう)じて循環(じゅんかん)する。大気(たいき)中(ちゅう)の窒素(ちっそ)(N2)は窒素(ちっそ)固定(こてい)細菌(さいきん)によってNH4+に固定(こてい)され、硝化(しょうか)細菌(さいきん)によってNO3-に変換(へんかん)される。植物(しょくぶつ)は窒素(ちっそ)同化(どうか)を行(おこな)って有機(ゆうき)物(ぶつ)に窒素(ちっそ)を取り込(とりこ)む。生物(せいぶつ)の死後(しご)、分解(ぶんかい)者(しゃ)がNH4+を放出(ほうしゅつ)し、脱窒(だっちつ)細菌(さいきん)がNO3-を大気(たいき)中(ちゅう)のN2に戻(もど)す。

Công thức公式

純生産量 = 総生産量 - 呼吸量

Tính sản lượng thuần của sinh vật sản xuất bằng tổng sản lượng trừ đi lượng hô hấp.

生産(せいさん)者(しゃ)の純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)を、総(そう)生産(せいさん)量(りょう)から呼吸(こきゅう)量(りょう)を差し引(さしひ)いて求(もと)める式(しき)。

成長量 = 純生産量 - (枯死量 + 被食量)

Tính sản lượng sinh trưởng của thực vật từ sản lượng thuần trừ đi lượng tàn bố và lượng bị ăn.

純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)から枯死(こし)量(りょう)と被食(ひしょく)量(りょう)を差し引(さしひ)いて植物(しょくぶつ)の成長(せいちょう)量(りょう)を求(もと)める式(しき)。

同化量 = 摂食量 - 不消化排出量

Tính lượng đồng hóa của sinh vật tiêu thụ bằng lượng thức ăn ăn vào trừ lượng phân không tiêu hóa.

消費(しょうひ)者(しゃ)の同化(どうか)量(りょう)を、摂食(せっしょく)量(りょう)から不(ふ)消化(しょうか)排出(はいしゅつ)量(りょう)を差し引(さしひ)いて求(もと)める式(しき)。

成長量 = 同化量 - (呼吸量 + 被食量 + 死滅量)

Tính lượng sinh trưởng của sinh vật tiêu thụ từ lượng đồng hóa trừ lượng hô hấp, lượng bị ăn và lượng chết.

同化(どうか)量(りょう)から呼吸(こきゅう)量(りょう)、被食(ひしょく)量(りょう)、死滅(しめつ)量(りょう)を差し引(さしひ)いて消費(しょうひ)者(しゃ)の成長(せいちょう)量(りょう)を求(もと)める式(しき)。

Ví dụ例題

Trong một hệ sinh thái rừng, tổng sản lượng (総生産量) của thảm thực vật là 1000 kJ/m²/năm. Lượng hô hấp (呼吸量) là 400 kJ/m²/năm, lượng tàn bố lá rụng (枯死量) là 200 kJ/m²/năm, và lượng bị sinh vật tiêu thụ ăn (被食量) là 150 kJ/m²/năm. Hãy tính sản lượng thuần (純生産量) và sản lượng sinh trưởng (成長量).

ある森林(しんりん)生態(せいたい)系(けい)において、植物(しょくぶつ)群落(ぐんらく)の総(そう)生産(せいさん)量(りょう)は 1000 kJ/m²/年(ねん) である。呼吸(こきゅう)量(りょう)は 400 kJ/m²/年(ねん)、枯死(こし)量(りょう)は 200 kJ/m²/年(ねん)、消費(しょうひ)者(しゃ)による被食(ひしょく)量(りょう)は 150 kJ/m²/年(ねん) である。純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)および成長(せいちょう)量(りょう)を計算(けいさん)せよ。

  1. Bước 1: Áp dụng công thức tính sản lượng thuần: 純生産量 = 総生産量 - 呼吸量 = 1000 - 400 = 600 (kJ/m²/năm).ステップ1:純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)の公式(こうしき)を適用(てきよう)する:純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう) = 総(そう)生産(せいさん)量(りょう) - 呼吸(こきゅう)量(りょう) = 1000 - 400 = 600 (kJ/m²/年(ねん))。
  2. Bước 2: Áp dụng công thức tính sản lượng sinh trưởng: 成長量 = 純生産量 - (枯死量 + 被食量) = 600 - (200 + 150) = 250 (kJ/m²/năm).ステップ2:成長(せいちょう)量(りょう)の公式(こうしき)を適用(てきよう)する:成長(せいちょう)量(りょう) = 純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう) - (枯死(こし)量(りょう) + 被食(ひしょく)量(りょう)) = 600 - (200 + 150) = 250 (kJ/m²/年(ねん))。
Sản lượng thuần của thực vật là 600 kJ/m²/năm và sản lượng sinh trưởng là 250 kJ/m²/năm.植物(しょくぶつ)の純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)は 600 kJ/m²/年(ねん) であり、成長(せいちょう)量(りょう)は 250 kJ/m²/年(ねん) である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Chọn biểu thức đúng biểu diễn "Sản lượng thuần (純生産量)" trong quá trình sản xuất vật chất của sinh vật sản xuất.生産(せいさん)者(しゃ)の物質(ぶっしつ)生産(せいさん)における「純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)」を表(あらわ)す式(しき)として正(ただ)しいものを1つ選(えら)べ。

2. Trong cân bằng vật chất của sinh vật tiêu thụ cấp 1, biểu thức nào đúng để tính "Lượng đồng hóa (同化量)"?一(いち)次(じ)消費(しょうひ)者(しゃ)の物質(ぶっしつ)収支(しゅうし)において、「同化(どうか)量(りょう)」を求(もと)める式(しき)として正(ただ)しいものを1つ選(えら)べ。

3. Trong chu trình nitơ, loại vi khuẩn nào thực hiện quá trình khử ion nitrat ($NO_3^-$) thành khí nitơ ($N_2$) giải phóng ra khí quyển (khử nitơ)?窒素(ちっそ)循環(じゅんかん)において、土壌(どじょう)中(ちゅう)の硝酸(しょうさん)イオン(NO3⁻)を窒素(ちっそ)ガス(N2)に還元(かんげん)して大気(たいき)中(ちゅう)へ放出(ほうしゅつ)する作用(さよう)(脱窒(だっちつ))を行(おこな)う細菌(さいきん)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: BIO.IX.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 8 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:BIO.IX.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)8区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt được tổng sản lượng, sản lượng thuần và sản lượng sinh trưởng ở sinh vật sản xuất.生産(せいさん)者(しゃ)における総(そう)生産(せいさん)量(りょう)、純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう)、および成長(せいちょう)量(りょう)を区別(くべつ)する。
  2. Hiểu rõ cơ chế cân bằng vật chất, dòng năng lượng và hiệu suất năng lượng của sinh vật tiêu thụ.消費(しょうひ)者(しゃ)における物質(ぶっしつ)収支(しゅうし)、エネルギーの流(なが)れ、およびエネルギー効率(こうりつ)の仕組(しく)みを理解(りかい)する。
  3. Nắm vững chu trình tuần hoàn cacbon và chu trình nitơ bao gồm cố định nitơ, nitrat hóa, đồng hóa nitơ và khử nitơ.窒素(ちっそ)固定(こてい)、硝化(しょうか)、窒素(ちっそ)同化(どうか)、および脱窒(だっちつ)を含(ふく)む炭素(たんそ)循環(じゅんかん)と窒素(ちっそ)循環(じゅんかん)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Dòng năng lượng một chiều và vòng tuần hoàn vật chất khép kín一(いち)方向(ほうこう)のエネルギー流動(りゅうどう)と循環(じゅんかん)する物質(ぶっしつ)環(かん)

Trong hệ sinh thái, năng lượng mặt trời được thực vật hấp thụ, biến thành hóa năng truyền qua các bậc dinh dưỡng rồi thoát ra môi trường dưới dạng nhiệt năng theo một chiều không hoàn lại. Ngược lại, các nguyên tố như cacbon và nitơ không mất đi mà liên tục tuần hoàn giữa môi trường vô cơ và thế giới sinh vật nhờ quang hợp, hô hấp, đồng hóa và phân giải.

生態(せいたい)系(けい)において、太陽(たいよう)エネルギーは植物(しょくぶつ)に吸収(きゅうしゅう)されて化学(かがく)エネルギーとなり、栄養(えいよう)段階(だんかい)を経(へ)て移動(いどう)し、非(ひ)可逆(かぎゃく)的(てき)な一(いち)方向(ほうこう)で熱(ねつ)エネルギーとして環境(かんきょう)中(ちゅう)へ放出(ほうしゅつ)される。対照(たいしょう)的(てき)に、炭素(たんそ)や窒素(ちっそ)などの元素(げんそ)は消失(しょうしつ)せず、光合成(こうごうせい)、呼吸(こきゅう)、同化(どうか)、分解(ぶんかい)を通(つう)じて無機(むき)環境(かんきょう)と生物(せいぶつ)界(かい)の間(あいだ)を絶(た)えず循環(じゅんかん)している。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn rằng lượng đồng hóa (同化量) của sinh vật tiêu thụ bằng lượng thức ăn ăn vào (摂食量).消費(しょうひ)者(しゃ)の同化(どうか)量(りょう)が摂食(せっしょく)量(りょう)に等(ひと)しいと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sinh vật tiêu thụ thải ra một phần phân không tiêu hóa, do đó Lượng đồng hóa = Lượng thức ăn - Lượng phân thải (同化量 = 摂食量 - 不消化排出量).消費(しょうひ)者(しゃ)は未(み)消化(しょうか)排出(はいしゅつ)物(ぶつ)(ふん)を排出(はいしゅつ)するため、同化(どうか)量(りょう) = 摂食(せっしょく)量(りょう) - 不(ふ)消化(しょうか)排出(はいしゅつ)量(りょう) となる。

Cho rằng vi khuẩn khử nitơ (脱窒細菌) đóng vai trò biến N2 trong khí quyển thành ion amoni.脱窒(だっちつ)細菌(さいきん)が大気(たいき)中(ちゅう)のN2をアンモニウムイオンに変(か)える役割(やくわり)を果(は)たすと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vi khuẩn khử nitơ (脱窒細菌) chuyển ion nitrat (NO3-) thành khí nitơ (N2). Quá trình chuyển N2 thành amoni là cố định nitơ (窒素固定) do vi khuẩn cố định nitơ đảm nhiệm.脱窒(だっちつ)細菌(さいきん)は硝酸(しょうさん)イオン(NO3-)を窒素(ちっそ)ガス(N2)に還元(かんげん)する。N2をアンモニウムに変(か)える過程(かてい)は窒素(ちっそ)固定(こてい)であり、窒素(ちっそ)固定(こてい)細菌(さいきん)が担(にな)う。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Quá trình sản xuất vật chất ở thực vật tuân theo các quy luật cân bằng: 純生産量 = 総生産量 - 呼吸量 và 成長量 = 純生産量 - (枯死量 + 被食量).植物(しょくぶつ)の物質(ぶっしつ)生産(せいさん)は収支(しゅうし)則(そく)に従(したが)う:純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう) = 総(そう)生産(せいさん)量(りょう) - 呼吸(こきゅう)量(りょう)、成長(せいちょう)量(りょう) = 純(じゅん)生産(せいさん)量(りょう) - (枯死(こし)量(りょう) + 被食(ひしょく)量(りょう))。
  • Cân bằng vật chất ở sinh vật tiêu thụ dựa trên lượng đồng hóa: 同化量 = 摂食量 - 不消化排出量, với năng lượng bị suy giảm dần qua từng 栄養段階 dưới dạng nhiệt năng.消費(しょうひ)者(しゃ)の物質(ぶっしつ)収支(しゅうし)は同化(どうか)量(りょう)に基(もと)づく:同化(どうか)量(りょう) = 摂食(せっしょく)量(りょう) - 不(ふ)消化(しょうか)排出(はいしゅつ)量(りょう)。エネルギーは熱(ねつ)として各(かく)栄養(えいよう)段階(だんかい)で減少(げんしょう)する。
  • Tuần hoàn vật chất bao gồm chu trình cacbon (quang hợp/hô hấp) và chu trình nitơ (cố định nitơ, nitrat hóa, đồng hóa nitơ và khử nitơ).物質(ぶっしつ)循環(じゅんかん)には炭素(たんそ)循環(じゅんかん)(光合成(こうごうせい)/呼吸(こきゅう))と窒素(ちっそ)循環(じゅんかん)(窒素(ちっそ)固定(こてい)、硝化(しょうか)、窒素(ちっそ)同化(どうか)、脱窒(だっちつ))が含(ふく)まれる。
EJU 2026 · BIO.IX.2.2

Bài học trình bày chi tiết về quá trình sản xuất vật chất của thực vật, cân bằng năng lượng qua các bậc dinh dưỡng và hai chu trình tuần hoàn quan trọng là cacbon và nitơ trong hệ sinh thái theo chuẩn EJU.

本(ほん)講義(こうぎ)では、植物(しょくぶつ)の物質(ぶっしつ)生産(せいさん)、栄養(えいよう)段階(だんかい)におけるエネルギー収支(しゅうし)、およびEJU基準(きじゅん)に従(したが)った生態(せいたい)系(けい)における炭素(たんそ)と窒素(ちっそ)の2つの重要(じゅうよう)な循環(じゅんかん)過程(かてい)について詳(くわ)しく解説(かいせつ)する。

生態(せいたい)系(けい)の物質(ぶっしつ)生産(せいさん)と物質(ぶっしつ)循環(じゅんかん)
総生産量純生産量成長量栄養段階