Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

1 Giao thoa sóng1 波(なみ)の干渉(かんしょう)

Kiến thức要点

  • 波(なみ)の独立(どくりつ)性(せい)Tính độc lập của sóng

    Hai sóng sau khi gặp nhau và đi qua nhau vẫn giữ nguyên hình dạng và chiều truyền ban đầu.

    2つの波(なみ)が出会(であ)い通過(つうか)した後(あと)も、それぞれの元(もと)の波形(はけい)と伝播(でんぱ)方向(ほうこう)を維持(いじ)する性質(せいしつ)です。

  • 波(なみ)の重ね合(かさねあ)わせの原理(げんり)Nguyên lý chồng chất sóng

    Li độ tổng hợp tại một điểm bằng tổng đại số các li độ do từng sóng gây ra.

    ある点(てん)における合成(ごうせい)変位(へんい)は、各(かく)波(なみ)が引き起(ひきお)こす変位(へんい)の代数(だいすう)和(わ)に等(ひと)しくなります。

  • 節線(せっせん)Đường nút giao thoa

    Tập hợp các điểm đứng yên dao động với biên độ bằng 0 do hai sóng triệt tiêu nhau.

    2つの波(なみ)が打ち消(うちけ)し合(あ)うことで振幅(しんぷく)が0となり静止(せいし)する点(てん)の集合(しゅうごう)線(せん)です。

  • 波(なみ)の干渉(かんしょう)Giao thoa sóng

    Hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp chồng chất lên nhau tạo nên phân bố biên độ cố định.

    2つ以上(いじょう)の干渉(かんしょう)性(せい)の波(なみ)が重なり合(かさなりあ)い、安定(あんてい)した振幅(しんぷく)分布(ぶんぷ)を形成(けいせい)する現象(げんしょう)です。

  • 同(どう)位相(いそう)Cùng pha

    Trạng thái các sóng dao động cùng bước, tạo sự tăng cường biên độ cực đại.

    波(なみ)が同(おな)じ歩調(ほちょう)で振動(しんどう)し、極大(きょくだい)振幅(しんぷく)の強め合(つよめあ)いを生み出(うみだ)す状態(じょうたい)です。

  • 逆位(ぎゃくい)相(しょう)Ngược pha

    Trạng thái các sóng dao động lệch pha pi, triệt tiêu lẫn nhau tạo cực tiểu.

    波(なみ)が位相(いそう)差(さ)piで振動(しんどう)し、互(たが)いに打ち消(うちけ)し合(あ)って極小(きょくしょう)を生み出(うみだ)す状態(じょうたい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    波(なみ)の重ね合(かさねあ)わせの原理(げんり)を適用(てきよう)する

    Áp dụng nguyên lý chồng chất sóng

    Tính li độ tổng hợp y = y_1 + y_2 tại điểm gặp nhau của hai sóng trong môi trường.

    媒質(ばいしつ)中(ちゅう)で2つの波(なみ)が出会(であ)う点(てん)における合成(ごうせい)変位(へんい) y = y_1 + y_2 を計算(けいさん)します。

  2. 02
    干渉(かんしょう)極大(きょくだい)の条件(じょうけん)を特定(とくてい)する

    Xác định điều kiện cực đại giao thoa

    Hai sóng từ hai nguồn cùng pha tăng cường nhau khi hiệu đường đi |S_1P - S_2P| = m lambda.

    同(どう)位相(いそう)の2波源(はげん)からの波(なみ)は、経路(けいろ)差(さ) |S_1P - S_2P| = m lambda のときに強め合(つよめあ)います。

  3. 03
    干渉(かんしょう)節線(せっせん)の条件(じょうけん)を特定(とくてい)する

    Xác định điều kiện đường nút giao thoa

    Hai sóng triệt tiêu nhau tạo đường nút khi hiệu đường đi |S_1P - S_2P| = (m + 1/2) lambda.

    2つの波(なみ)は、経路(けいろ)差(さ) |S_1P - S_2P| = (m + 1/2) lambda のときに打ち消(うちけ)し合(あ)って節線(せっせん)を形成(けいせい)します。

Công thức公式

y = y_1 + y_2

Nguyên lý chồng chất sóng tính li độ tổng hợp tại một điểm.

ある点(てん)における合成(ごうせい)変位(へんい)を求(もと)める波(なみ)の重ね合(かさねあ)わせの原理(げんり)の式(しき)。

|S_1P - S_2P| = m \lambda

Điều kiện hiệu khoảng cách từ hai nguồn cùng pha đến điểm P để có cực đại giao thoa.

同(どう)位相(いそう)波源(はげん)から点(てん)Pまでの距離(きょり)の差(さ)が干渉(かんしょう)極大(きょくだい)となる条件(じょうけん)式(しき)。

|S_1P - S_2P| = \left(m + \frac{1}{2}\right) \lambda

Điều kiện hiệu khoảng cách từ hai nguồn cùng pha đến điểm P để có nút giao thoa.

同(どう)位相(いそう)波源(はげん)から点(てん)Pまでの距離(きょり)の差(さ)が干渉(かんしょう)節(せつ)(極小(きょくしょう))となる条件(じょうけん)式(しき)。

Ví dụ例題

Xét hai nguồn sóng S_1 và S_2 dao động cùng pha phát sóng có bước sóng lambda. Điểm P có khoảng cách đến hai nguồn là S_1P và S_2P.

同(どう)位相(いそう)で振動(しんどう)する2つの波源(はげん)S_1とS_2から波長(はちょう)lambdaの波(なみ)が発(はっ)せられています。点(てん)Pの各(かく)波源(はげん)からの距離(きょり)をS_1PおよびS_2Pとします。

  1. Tính hiệu đường đi của hai sóng tới P là |S_1P - S_2P|.Pに達(たっ)する2波(なみ)の経路(けいろ)差(さ) |S_1P - S_2P| を計算(けいさん)します。
  2. Nếu hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng m lambda thì tại P hai sóng dao động cùng pha tăng cường mạnh nhất.経路(けいろ)差(さ)が波長(はちょう)の整数(せいすう)倍(ばい) m lambda である場合(ばあい)、Pにおいて2波(なみ)は同(どう)位相(いそう)で最(もっと)も強(つよ)く補強(ほきょう)し合(あ)います。
  3. Nếu hiệu đường đi bằng một số bán nguyên lần bước sóng (m + 1/2) lambda thì P nằm trên đường nút đứng yên.経路(けいろ)差(さ)が半(はん)整数(せいすう)倍(ばい) (m + 1/2) lambda である場合(ばあい)、Pは静止(せいし)した節線(せっせん)上(うえ)に位置(いち)します。
Vị trí tăng cường hay triệt tiêu hoàn toàn phụ thuộc vào hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đang xét.強め合(つよめあ)いまたは打ち消(うちけ)し合(あ)いの位置(いち)は、2波源(はげん)から対象(たいしょう)点(てん)までの経路(けいろ)差(さ)によって完全(かんぜん)に決定(けってい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Điều kiện để một điểm P nằm trên đường nút giao thoa của hai nguồn cùng pha là gì?同(どう)位相(いそう)の2波源(はげん)からの波(なみ)の干渉(かんしょう)において、点(てん)Pが節線(せっせん)上(うえ)にある条件(じょうけん)はどれですか。

2. Theo nguyên lý chồng chất sóng, li độ tổng hợp y tại một điểm bằng biểu thức nào?波(なみ)の重ね合(かさねあ)わせの原理(げんり)によれば、ある点(てん)における合成(ごうせい)変位(へんい)yを表(あらわ)す式(しき)はどれですか。

3. Tính chất nào cho phép hai sóng sau khi đi qua nhau vẫn giữ nguyên hình dạng ban đầu?2つの波(なみ)が交差(こうさ)した後(あと)も元(もと)の波形(はけい)を維持(いじ)することを可能(かのう)にする性質(せいしつ)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững nguyên lý chồng chất sóng và tính độc lập của sóng.波(なみ)の重ね合(かさねあ)わせの原理(げんり)と波(なみ)の独立(どくりつ)性(せい)を理解(りかい)する。
  2. Xác định điều kiện cực đại và cực tiểu giao thoa sóng từ hai nguồn cùng pha.同(どう)位相(いそう)の2波源(はげん)からの波(なみ)の干渉(かんしょう)における極大(きょくだい)・極小(きょくしょう)条件(じょうけん)を特定(とくてい)する。
Trực giác · イメージ

Hai sóng gặp nhau tăng cường hoặc triệt tiêu nhau出会(であ)う2つの波(なみ)が強め合(つよめあ)ったり打ち消(うちけ)し合(あ)ったりする

Khi hai sóng trùng pha sẽ cộng gộp tạo biên độ lớn nhất, khi ngược pha sẽ triệt tiêu tạo thành điểm đứng yên (nút).

同(どう)位相(いそう)で重(かさ)なると強め合(つよめあ)って最大(さいだい)振幅(しんぷく)を作(つく)り、逆位(ぎゃくい)相(しょう)で重(かさ)なると打ち消(うちけ)し合(あ)って静止(せいし)点(てん)(節(ふし))を作(つく)ります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng hai sóng sau khi giao thoa sẽ làm biến đổi vĩnh viễn hình dạng của nhau.2つの波(なみ)が干渉(かんしょう)した後(あと)、互(たが)いの波形(はけい)が永久(えいきゅう)に変形(へんけい)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Theo tính độc lập của sóng, sau khi gặp nhau các sóng vẫn tiếp tục truyền đi với hình dạng ban đầu.波(なみ)の独立(どくりつ)性(せい)により、交差(こうさ)した後(あと)も波(なみ)は元(もと)の波形(はけい)のまま伝播(でんぱ)を続(つづ)けます。

Nhầm điều kiện đường nút giao thoa là m lambda thay vì (m + 1/2) lambda đối với hai nguồn cùng pha.同(どう)位相(いそう)波源(はげん)において、節線(せっせん)の条件(じょうけん)を (m + 1/2) lambda ではなく m lambda と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đối với hai nguồn cùng pha, m lambda là điều kiện cực đại, còn (m + 1/2) lambda mới là điều kiện nút triệt tiêu.同(どう)位相(いそう)波源(はげん)では、m lambda は極大(きょくだい)条件(じょうけん)であり、(m + 1/2) lambda が打ち消(うちけ)し合(あ)う節(ふし)の条件(じょうけん)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nguyên lý chồng chất: y = y_1 + y_2.重ね合(かさねあ)わせの原理(げんり):y = y_1 + y_2。
  • Cực đại giao thoa khi hiệu đường đi |S_1P - S_2P| = m lambda.経路(けいろ)差(さ) |S_1P - S_2P| = m lambda で干渉(かんしょう)極大(きょくだい)。
  • Cực tiểu (đường nút) khi hiệu đường đi |S_1P - S_2P| = (m + 1/2) lambda.経路(けいろ)差(さ) |S_1P - S_2P| = (m + 1/2) lambda で干渉(かんしょう)節(せつ)(極小(きょくしょう))。
EJU 2026 · PHY.III.1.3

Giao thoa sóng là hiện tượng hai sóng kết hợp gặp nhau, tạo nên các đường cực đại và đường nút giao thoa cố định.

波(なみ)の干渉(かんしょう)は2つの干渉(かんしょう)性(せい)の波(なみ)が出会(であ)い、固定(こてい)された強め合(つよめあ)いの線(せん)や節線(せっせん)を形成(けいせい)する現象(げんしょう)です。

1 波(なみ)の干渉(かんしょう)
波の独立性波の重ね合わせの原理節線波の干渉