Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Dòng năng lượng và sự chuyển hóa Phần 1エネルギーの流(なが)れと変換(へんかん) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 電気(でんき)エネルギーĐiện năng

    Năng lượng gắn liền với dòng điện và điện trường.

    電流(でんりゅう)や電場(でんじょう)に関連(かんれん)するエネルギーです。

  • 波(なみ)のエネルギーNăng lượng sóng

    Năng lượng dao động do sóng lan truyền trong môi trường.

    波(なみ)が媒質(ばいしつ)中(ちゅう)を伝播(でんぱ)することによる振動(しんどう)エネルギーです。

  • 核(かく)エネルギーNăng lượng hạt nhân

    Năng lượng giải phóng từ các phản ứng liên kết hạt nhân.

    原子(げんし)核(かく)の結合(けつごう)反応(はんのう)から放出(ほうしゅつ)されるエネルギーです。

  • エネルギーの変換(へんかん)Sự chuyển hóa năng lượng

    Quá trình biến đổi từ một dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

    あるエネルギー形態(けいたい)から別(べつ)の形態(けいたい)への変換(へんかん)過程(かてい)です。

  • 正弦(せいげん)波(は)Sóng hình sin

    Sóng có đồ thị dao động biểu diễn theo hàm lượng giác sin.

    振動(しんどう)グラフが三角(さんかく)関数(かんすう)sinで表(あらわ)される波(なみ)です。

  • ウェーブマシンMáy tạo sóng

    Thiết bị thí nghiệm mô phỏng sự lan truyền sóng hình sin.

    正弦(せいげん)波(は)の伝播(でんぱ)をシミュレートする実験(じっけん)装置(そうち)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    波(なみ)のエネルギー伝播(でんぱ)を分析(ぶんせき)する

    Phân tích sự lan truyền năng lượng sóng

    Nguồn sóng cung cấp năng lượng, sóng truyền năng lượng này đến các điểm xa hơn trong môi trường.

    波源(はげん)がエネルギーを供給(きょうきゅう)し、波(なみ)がこのエネルギーを媒質(ばいしつ)中(ちゅう)の遠(とお)くの点(てん)へ伝(つた)えます。

  2. 02
    振動(しんどう)位相(いそう) phi を特定(とくてい)する

    Xác định pha dao động phi

    Pha dao động được xác định theo công thức phi = 2pi (t/T - x/lambda) tại thời điểm t và tọa độ x.

    振動(しんどう)位相(いそう)は、時刻(じこく)tと座標(ざひょう)xにおいて phi = 2pi (t/T - x/lambda) の式(しき)で特定(とくてい)されます。

  3. 03
    正弦(せいげん)波(は)の方程(ほうてい)式(しき)を記述(きじゅつ)する

    Viết phương trình sóng hình sin

    Biểu diễn độ dịch chuyển y = A sin phi đối với sóng truyền dọc theo trục tọa độ.

    座標(ざひょう)軸(じく)に沿(そ)って伝(つた)わる波(なみ)に対(たい)して、変位(へんい) y = A sin phi を記述(きじゅつ)します。

Công thức公式

y = -A \sin 2\pi \frac{x}{\lambda}

Dạng dạng đồ thị không gian của sóng hình sin tại thời điểm ban đầu t = 0.

初期(しょき)時刻(じこく) t = 0 における正弦(せいげん)波(は)の空間(くうかん)波形(はけい)グラフの形式(けいしき)。

y = A \sin 2\pi \left(\frac{t}{T} - \frac{x}{\lambda}\right)

Phương trình chuẩn của sóng hình sin theo không gian x và thời gian t.

空間(くうかん)xと時間(じかん)tに関(かん)する正弦(せいげん)波(は)の標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)。

\varphi = 2\pi \left(\frac{t}{T} - \frac{x}{\lambda}\right)

Biểu thức xác định pha dao động phi của sóng tại vị trí x và thời điểm t.

位置(いち)xおよび時刻(じこく)tにおける波(なみ)の振動(しんどう)位相(いそう) phi を決定(けってい)する式(しき)。

y = 5 \sin \pi \left(0.2t - \frac{x}{100}\right)

Ví dụ về phương trình sóng hình sin với tham số số học cụ thể.

具体(ぐたい)的(てき)な数値(すうち)パラメータを持(も)つ正弦(せいげん)波(は)方程(ほうてい)式(しき)の例(れい)。

Ví dụ例題

Xét phương trình pha dao động của một sóng hình sin lan truyền trong môi trường là phi = 2pi (t/T - x/lambda).

媒質(ばいしつ)中(ちゅう)を伝播(でんぱ)する正弦(せいげん)波(は)の振動(しんどう)位相(いそう)方程(ほうてい)式(しき) phi = 2pi (t/T - x/lambda) を考(かんが)えます。

  1. Biểu diễn pha dao động phi theo thời gian t và tọa độ x.時間(じかん)tと座標(ざひょう)xを用(もち)いて振動(しんどう)位相(いそう) phi を表(あらわ)します。
  2. Thay phi vào hàm sin để được li độ dao động y = A sin phi = A sin 2pi (t/T - x/lambda).phiをsin関数(かんすう)に代入(だいにゅう)して変位(へんい) y = A sin phi = A sin 2pi (t/T - x/lambda) を得(え)ます。
  3. Phân tích sự lan truyền năng lượng từ điểm x = 0 đến các tọa độ x > 0.位置(いち) x = 0 から x > 0 の座標(ざひょう)へのエネルギーの伝播(でんぱ)を分析(ぶんせき)します。
Pha dao động phi giúp xác định trạng thái và chiều dao động của phần tử tại mọi điểm và mọi thời điểm.振動(しんどう)位相(いそう) phi は、あらゆる位置(いち)と時刻(じこく)における粒子(りゅうし)の状態(じょうたい)と振動(しんどう)方向(ほうこう)を決定(けってい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Biểu thức xác định pha dao động phi của sóng tại vị trí x và thời điểm t là gì?位置(いち)xおよび時刻(じこく)tにおける波(なみ)の振動(しんどう)位相(いそう) phi を表(あらわ)す式(しき)はどれですか。

2. Đồ thị sóng hình sin tại thời điểm ban đầu t = 0 có dạng biểu thức không gian nào?初期(しょき)時刻(じこく) t = 0 における正弦(せいげん)波(は)の空間(くうかん)グラフを表(あらわ)す式(しき)はどれですか。

3. Thiết bị thí nghiệm nào dùng để mô phỏng hình ảnh lan truyền sóng hình sin?正弦(せいげん)波(は)の伝播(でんぱ)の様子(ようす)をシミュレートするために用(もち)いられる実験(じっけん)装置(そうち)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.1.2 · PHY.IV.2.1 · PHY.V.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.1.2 · PHY.IV.2.1 · PHY.V.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu sự chuyển hóa năng lượng sóng và các dạng năng lượng.波(なみ)のエネルギーの変換(へんかん)とエネルギー形式(けいしき)を理解(りかい)する。
  2. Biểu diễn sóng hình sin và pha dao động phi.正弦(せいげん)波(は)および振動(しんどう)位相(いそう) phi を表(あらわ)す。
Trực giác · イメージ

Sóng mang theo năng lượng từ nguồn đi xa波(なみ)は波源(はげん)からのエネルギーを遠(とお)くへ運(はこ)ぶ

Năng lượng từ nguồn sóng được truyền liên tục dưới dạng động năng và thế năng của các phần tử môi trường.

波源(はげん)からのエネルギーは、媒質(ばいしつ)粒子(りゅうし)の運動(うんどう)エネルギーと動的(どうてき)エネルギーの形(かたち)形態(けいたい)で連続(れんぞく)的(てき)に伝達(でんたつ)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Bỏ qua thành phần x/lambda khi xác định pha dao động của sóng tại điểm x.位置(いち)xにおける波(なみ)の振動(しんどう)位相(いそう)を求(もと)めるときに x/lambda の項(こう)を無視(むし)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Pha dao động của sóng phụ thuộc cả vào thời gian t lẫn vị trí không gian x.波(なみ)の振動(しんどう)位相(いそう)は時間(じかん)tだけでなく空間(くうかん)位置(いち)xの双方(そうほう)に依存(いぞん)します。

Cho rằng năng lượng sóng tiêu hao hoàn toàn ngay khi nguồn dừng dao động.波源(はげん)が振動(しんどう)を停止(ていし)すると、波(なみ)のエネルギーが即座(そくざ)に完全(かんぜん)に消失(しょうしつ)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Năng lượng đã phát ra vẫn tiếp tục truyền đi xa dưới dạng sóng trong môi trường.すでに放出(ほうしゅつ)されたエネルギーは、媒質(ばいしつ)中(ちゅう)を波(なみ)として遠(とお)くへ伝(つた)わり続(つづ)けます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sóng truyền năng lượng dao động từ nguồn ra môi trường.波(なみ)は波源(はげん)から媒質(ばいしつ)へ振動(しんどう)エネルギーを伝達(でんたつ)します。
  • Pha dao động phi = 2pi (t/T - x/lambda) xác định trạng thái sóng.振動(しんどう)位相(いそう) phi = 2pi (t/T - x/lambda) が波(なみ)の状態(じょうたい)を決定(けってい)します。
  • Phương trình sóng hình sin kết hợp cả thời gian t và tọa độ x.正弦(せいげん)波(は)方程(ほうてい)式(しき)は時間(じかん)tと位置(いち)xの両方(りょうほう)を結合(けつごう)します。
EJU 2026 · PHY.III.1.2 · PHY.IV.2.1 · PHY.V.2.2

Sóng hình sin lan truyền năng lượng dao động qua môi trường và biểu diễn sự chuyển hóa giữa các dạng năng lượng.

正弦(せいげん)波(は)は媒質(ばいしつ)を介(かい)して振動(しんどう)エネルギーを伝達(でんたつ)し、様々(さまざま)なエネルギー形式(けいしき)間(かん)の変換(へんかん)を表(あらわ)します。

エネルギーの流(なが)れと変換(へんかん) 第(だい)1部(ぶ)
電気エネルギー波のエネルギー核エネルギーエネルギーの変換