Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

1 Nguyên lý Huygens - 2 Định luật phản xạ1 ホイヘンスの原理(げんり)・2 反射(はんしゃ)の法則(ほうそく)

Kiến thức要点

  • ホイヘンスの原理(げんり)Nguyên lý Huygens

    Mọi điểm trên mặt sóng đang truyền đóng vai trò như một nguồn phát ra sóng thứ cấp. Mặt bao của các sóng thứ cấp tại thời điểm tiếp theo sẽ tạo thành mặt sóng mới.

    進行(しんこう)する波面(はめん)上(じょう)のすべての点(てん)は、新(あたら)しい素元(そげん)波(は)を放出(ほうしゅつ)する波源(はげん)となります。次(つぎ)の瞬間(しゅんかん)におけるこれらの素元(そげん)波(は)の包絡(ほうらく)面(めん)が新(あたら)しい波面(はめん)となります。

  • 素元(そげん)波(は)Sóng thứ cấp

    Sóng thứ cấp là sóng nhỏ dạng sóng tròn hoặc sóng cầu phát ra từ các điểm trên mặt sóng ban đầu. Tốc độ truyền của sóng thứ cấp bằng đúng tốc độ truyền sóng trong môi trường đó.

    素元(そげん)波(は)とは、元(もと)の波面(はめん)上(じょう)の各点(かくてん)から発生(はっせい)する小(ちい)さな円形(えんけい)波(は)または球面(きゅうめん)波(は)です。その伝播(でんぱ)速度(そくど)は媒質(ばいしつ)中(ちゅう)における元(もと)の波(なみ)の速度(そくど)と同一(どういつ)です。

  • 波面(はめん)Mặt sóng

    Mặt sóng là tập hợp tất cả các điểm trong môi trường có cùng pha dao động tại một thời điểm. Phương lan truyền của sóng luôn vuông góc với mặt sóng.

    波面(はめん)とは、伝播(でんぱ)する波(なみ)においてある瞬間(しゅんかん)に同(どう)位相(いそう)にある点(てん)を連(つら)ねた面(めん)のことです。波(なみ)の進行(しんこう)方向(ほうこう)は常(つね)に波面(はめん)に対(たい)して垂直(すいちょく)になります。

  • 平面(へいめん)波(は)Sóng phẳng

    Sóng phẳng là sóng có các mặt sóng là các mặt phẳng song song với nhau. Sóng này xuất hiện khi mặt sóng lan truyền theo một hướng cố định trong môi trường đồng nhất.

    平面(へいめん)波(は)とは、波面(はめん)が互(たが)いに平行(へいこう)な平面(へいめん)となっている波(なみ)のことです。一様(いちよう)な媒質(ばいしつ)内(ない)を特定(とくてい)の方向(ほうこう)に平行(へいこう)に進(すす)む波(なみ)で見(み)られます。

  • 円形(えんけい)波(は)Sóng tròn

    Sóng tròn là sóng lan truyền trên mặt nước với các mặt sóng là các đường tròn đồng tâm. Mỗi điểm nguồn phát sóng trên mặt phẳng sẽ tạo ra sóng thứ cấp dạng hình tròn.

    円形(えんけい)波(は)とは、水面(すいめん)上(じょう)の点(てん)波源(はげん)から同心(どうしん)円状(えんじょう)に広(ひろ)がる波(なみ)のことです。平面(へいめん)上(じょう)の各点(かくてん)波源(はげん)から放出(ほうしゅつ)される素元(そげん)波(は)も円形(えんけい)波(は)となります。

  • 球面(きゅうめん)波(は)Sóng cầu

    Sóng cầu là sóng lan truyền trong không gian ba chiều từ một nguồn điểm. Các mặt sóng của nó tạo thành các mặt cầu đồng tâm xung quanh nguồn phát.

    球面(きゅうめん)波(は)とは、3次元(じげん)空間(くうかん)の点(てん)波源(はげん)から周囲(しゅうい)に広(ひろ)がる波(なみ)のことです。その波面(はめん)は波源(はげん)を中心(ちゅうしん)とする同心(どうしん)球面(きゅうめん)を形成(けいせい)します。

Cách làmしくみ

  1. 01
    入射(にゅうしゃ)波面(はめん)の特定(とくてい)

    Xác định mặt sóng tới

    Xác định vị trí mặt sóng phẳng tới và dựng phương truyền sóng vuông góc với mặt sóng này.

    入射(にゅうしゃ)する平面(へいめん)波(は)の波面(はめん)の位置(いち)を特定(とくてい)し、その波面(はめん)に垂直(すいちょく)な波(なみ)の進行(しんこう)方向(ほうこう)を設定(せってい)します。

  2. 02
    反射(はんしゃ)面(めん)での素元(そげん)波(は)の発生(はっせい)

    Phát sóng thứ cấp tại mặt phản xạ

    Khi từng điểm của mặt sóng lần lượt chạm mặt phản xạ, vẽ các sóng thứ cấp lan truyền ngược lại trong môi trường.

    波面(はめん)の各点(かくてん)が順(じゅん)に反射(はんしゃ)面(めん)に達(たっ)した瞬間(しゅんかん)、そこから媒質(ばいしつ)中(ちゅう)へ戻(もど)る方向(ほうこう)へ素元(そげん)波(は)が発生(はっせい)します。

  3. 03
    包絡(ほうらく)線(せん)による反射(はんしゃ)波面(はめん)の作図(さくず)

    Dựng mặt bao tạo mặt sóng phản xạ

    Vẽ đường tiếp tuyến chung tiếp xúc với tất cả các sóng thứ cấp vừa dựng để thu được mặt sóng phản xạ.

    発生(はっせい)したすべての素元(そげん)波(は)に共通(きょうつう)して接(せっ)する接線(せっせん)(包絡(ほうらく)線(せん))を描(えが)くことで、反射(はんしゃ)波面(はめん)を得(え)ます。

  4. 04
    反射(はんしゃ)の法則(ほうそく)の証明(しょうめい)

    Chứng minh định luật phản xạ

    Dựa vào hai tam giác vuông bằng nhau có chung cạnh huyền, ta kết luận góc tới bằng góc phản xạ.

    斜辺(しゃへん)を共有(きょうゆう)する合同(ごうどう)な直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい)の幾何(きか)学(がく)的(てき)性質(せいしつ)から、入射(にゅうしゃ)角(かく)と反射(はんしゃ)角(かく)が等(ひと)しいことを導(みちび)きます。

Công thức公式

\theta = \theta'

Góc tới theta và góc phản xạ theta' so với pháp tuyến của mặt phản xạ luôn bằng nhau. Công thức này thu được trực tiếp từ việc dựng mặt sóng theo nguyên lý Huygens.

反射(はんしゃ)面(めん)の法線(ほうせん)に対(たい)する入射(にゅうしゃ)角(かく) theta と反射(はんしゃ)角(かく) theta' は常(つね)に等(ひと)しくなります。この公式(こうしき)はホイヘンスの原理(げんり)による波面(はめん)作図(さくず)から直接(ちょくせつ)導(みちび)かれます。

Ví dụ例題

Một sóng phẳng truyền tới mặt phản xạ phẳng với góc tới theta. Dùng nguyên lý Huygens để chứng minh góc phản xạ theta' bằng theta.

平面(へいめん)波(は)が平面(へいめん)反射(はんしゃ)面(めん)に入射(にゅうしゃ)角(かく) theta で入射(にゅうしゃ)します。ホイヘンスの原理(げんり)を用(もち)いて反射(はんしゃ)角(かく) theta' が theta に等(ひと)しいことを示(しめ)しなさい。

  1. Gọi A và B là hai điểm trên mặt sóng tới, trong đó A chạm mặt phản xạ tại A', còn B cần thời gian t để đi tới B' trên mặt phản xạ.入射(にゅうしゃ)波面(はめん)上(じょう)の2点(てん)を A, B とし、A が反射(はんしゃ)面上(めんじょう)の A' に達(たっ)した瞬間(しゅんかん)から、B が反射(はんしゃ)面上(めんじょう)の B' に達(たっ)するまでの時間(じかん)を t とします。
  2. Trong thời gian t, sóng thứ cấp phát ra từ A' lan truyền được quãng đường A'C = v*t. Cùng lúc đó, điểm B đi được quãng đường BB' = v*t.時間(じかん) t の間(あいだ)に、A' から発生(はっせい)した素元(そげん)波(は)は A'C = v*t の半径(はんけい)に広(ひろ)がります。同時(どうじ)に B は BB' = v*t だけ進(すす)んで B' に達(たっ)します。
  3. Hai tam giác vuông A'BB' và B'CA' bằng nhau (có cạnh huyền A'B' chung và BB' = A'C), do đó góc tới theta bằng góc phản xạ theta'.直角(ちょっかく)三角形(さんかくけい) A'BB' と B'CA' は斜辺(しゃへん) A'B' を共有(きょうゆう)し BB' = A'C なので合同(ごうどう)となり、入射(にゅうしゃ)角(かく) theta と反射(はんしゃ)角(かく) theta' が等(ひと)しくなります。
Kết quả chứng minh cho thấy góc phản xạ theta' bằng góc tới theta.証明(しょうめい)の結果(けっか)より、反射(はんしゃ)角(かく) theta' は入射(にゅうしゃ)角(かく) theta に等(ひと)しくなります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Theo nguyên lý Huygens, khái niệm nào sau đây mô tả đúng vai trò của mỗi điểm trên mặt sóng?ホイヘンスの原理(げんり)において、波面(はめん)上(じょう)の各点(かくてん)の役割(やくわり)を正(ただ)しく説明(せつめい)しているものはどれですか。

2. Một sóng phẳng phản xạ trên một mặt phẳng. Nếu góc tới so với pháp tuyến là theta, góc phản xạ theta' bằng bao nhiêu?平面(へいめん)波(は)が平面(へいめん)で反射(はんしゃ)します。法線(ほうせん)に対(たい)する入射(にゅうしゃ)角(かく)が theta であるとき、反射(はんしゃ)角(かく) theta' はいくらになりますか。

3. Mối quan hệ hình học giữa mặt sóng và phương truyền sóng (tia sóng) là gì?波面(はめん)と波(なみ)の進行(しんこう)方向(ほうこう)(波線(なみせん))の幾何(きか)学(がく)的(てき)な関係(かんけい)はどのようになっていますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Giải thích cơ chế hình thành mặt sóng mới bằng các sóng thứ cấp theo nguyên lý Huygens.ホイヘンスの原理(げんり)に基(もと)づき、素元(そげん)波(は)による新(あたら)しい波面(はめん)の形成(けいせい)メカニズムを説明(せつめい)する。
  2. Vận dụng định luật phản xạ để xác định góc phản xạ và phương truyền sóng.反射(はんしゃ)の法則(ほうそく)を適用(てきよう)して、反射(はんしゃ)角(かく)および波(なみ)の進行(しんこう)方向(ほうこう)を求(もと)める。
Trực giác · イメージ

Hình ảnh mặt sóng lan truyền từ vô số nguồn sóng nhỏ phát ra đồng thời多数(たすう)の小(しょう)波源(はげん)から一斉(いっせい)に広(ひろ)がる素元(そげん)波(は)が新(あたら)しい波面(はめん)を作(つく)るイメージ

Khi sóng lan tới một bề mặt, mỗi điểm chạm mặt phẳng phát ra sóng thứ cấp dạng hình tròn. Đường tiếp tuyến chung của các sóng thứ cấp này chính là mặt sóng mới sau phản xạ.

波(なみ)が面(めん)に達(たっ)すると、接触(せっしょく)した各点(かくてん)から円形(えんけい)波(は)の素元(そげん)波(は)が発生(はっせい)します。これらの素元(そげん)波(は)に共通(きょうつう)して接(せっ)する面(めん)が、反射(はんしゃ)後(ご)の新(あたら)しい波面(はめん)となります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Đo góc tới và góc phản xạ so với bề mặt phản xạ thay vì đường pháp tuyến.入射(にゅうしゃ)角(かく)と反射(はんしゃ)角(かく)を法線(ほうせん)ではなく反射(はんしゃ)面(めん)そのものに対(たい)する角度(かくど)として測(はか)ってしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Góc tới theta và góc phản xạ theta' bắt buộc phải đo so với đường pháp tuyến vuông góc với mặt phản xạ.入射(にゅうしゃ)角(かく) theta および反射(はんしゃ)角(かく) theta' は、必(かなら)ず反射(はんしゃ)面(めん)に垂直(すいちょく)な法線(ほうせん)に対(たい)する角度(かくど)として測定(そくてい)します。

Cho rằng bán kính các sóng thứ cấp phát ra từ các điểm khác nhau là không bằng nhau dù cùng khoảng thời gian.同(おな)じ時間(じかん)経過(けいか)において、各点(かくてん)から発生(はっせい)する素元(そげん)波(は)の半径(はんけい)が異(こと)なると考(かんが)えてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vì sóng lan truyền trong cùng một môi trường đồng nhất nên tốc độ v không đổi, bán kính sóng thứ cấp sau thời gian t luôn bằng v*t.同一(どういつ)の均質(きんしつ)媒質(ばいしつ)中(ちゅう)では波速(はそく) v が一定(いってい)であるため、時間(じかん) t 後(あと)の素元(そげん)波(は)の半径(はんけい)はすべて equal に v*t となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nguyên lý Huygens coi mỗi điểm trên mặt sóng là nguồn phát sóng thứ cấp.ホイヘンスの原理(げんり)では波面(はめん)上(じょう)の各点(かくてん)を素元(そげん)波(は)の波源(はげん)とみなします。
  • Mặt sóng mới là mặt bao tiếp xúc với tất cả các sóng thứ cấp.新(あたら)しい波面(はめん)はすべての素元(そげん)波(は)に接(せっ)する包絡(ほうらく)面(めん)として形成(けいせい)されます。
  • Định luật phản xạ khẳng định góc tới bằng góc phản xạ (\(\theta = \theta'\)).反射(はんしゃ)の法則(ほうそく)より、入射(にゅうしゃ)角(かく)と反射(はんしゃ)角(かく)は常(つね)に等(ひと)しくなります(\(\theta = \theta'\))。
EJU 2026 · PHY.III.1.3

Nguyên lý Huygens coi mọi điểm trên mặt sóng là nguồn phát sóng thứ cấp để giải thích cách sóng lan truyền. Dựa trên nguyên lý này, ta chứng minh được định luật phản xạ sóng trên mặt phân cách phẳng.

ホイヘンスの原理(げんり)は、波面(はめん)上(じょう)のすべての点(てん)を新(あたら)しい素元(そげん)波(は)の波源(はげん)とみなして波(なみ)の伝播(でんぱ)を説明(せつめい)します。この原理(げんり)を用(もち)いることで、平面(へいめん)反射(はんしゃ)面(めん)における波(なみ)の反射(はんしゃ)の法則(ほうそく)を導出(どうしゅつ)できます。

1 ホイヘンスの原理(げんり)・2 反射(はんしゃ)の法則(ほうそく)
ホイヘンスの原理素元波波面平面波