Chiết suất tương đối n12 bằng tỉ số giữa sin góc tới i và sin góc khúc xạ r.
媒質1に対する媒質2の相対屈折率 n12 は、入射角 i の正弦と屈折角 r の正弦の比で定義されます。
Khúc xạ sóng là hiện tượng sóng bị đổi phương truyền khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường có tốc độ truyền sóng khác nhau.
波の屈折とは、波速の異なる2つの媒質の境界面を波が通過するときに進行方向が変化する現象です。
Góc khúc xạ là góc tạo bởi tia sóng khúc xạ trong môi trường thứ hai và đường pháp tuyến vuông góc với mặt phân cách.
屈折角とは、第2媒質を進む屈折波の進行方向(屈折光線/波線)と境界面の法線とのなす角度です。
Chiết suất tương đối giữa môi trường 1 và môi trường 2 phản ánh tỉ lệ tốc độ lan truyền sóng giữa hai môi trường.
媒質1に対する媒質2の相対屈折率は、両媒質中での波の伝播速度の比を表す物理量です。
Định luật khúc xạ khẳng định tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ bằng tỉ số vận tốc và tỉ số bước sóng trong hai môi trường.
屈折の法則は、入射角の正弦と屈折角の正弦の比が、各媒質での波速の比および波長の比に等しいことを示します。
Xác định góc tới i và vận tốc v1 trong môi trường 1 trước khi sóng tới mặt phân cách.
波が境界面に達する前の、媒質1における入射角 i と波速 v1 を特定します。
Sử dụng tỉ số sin(i)/sin(r) = v1/v2 để liên hệ góc tới và góc khúc xạ với vận tốc sóng.
比の公式 sin(i)/sin(r) = v1/v2 を用いて、角度と波速の関係を立式します。
Do tần số f không đổi khi qua mặt phân cách, tỉ số bước sóng lambda1/lambda2 bằng đúng tỉ số vận tốc v1/v2.
境界通過時も振動数 f は変化しないため、波長比 lambda1/lambda2 は波速比 v1/v2 と一致します。
Sử dụng quan hệ n21 = 1 / n12 khi xét sóng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang môi trường 1.
媒質2から媒質1へ波が進む場合は、逆数関係 n21 = 1 / n12 を適用します。
Chiết suất tương đối n12 bằng tỉ số giữa sin góc tới i và sin góc khúc xạ r.
媒質1に対する媒質2の相対屈折率 n12 は、入射角 i の正弦と屈折角 r の正弦の比で定義されます。
Chiết suất tương đối n21 khi truyền ngược lại bằng nghịch đảo của chiết suất n12.
媒質2に対する媒質1の相対屈折率 n21 は、n12 の逆数となります。
Công thức tổng quát của định luật khúc xạ liên hệ góc tới, góc khúc xạ, vận tốc sóng và bước sóng trong hai môi trường.
屈折の法則の総合的な公式であり、入射角・屈折角・波速・波長の関係を一括して表します。
Sóng truyền từ môi trường 1 có vận tốc v1 vào môi trường 2 có vận tốc v2 = v1 / 2. Tìm chiết suất n12 và tỉ số bước sóng lambda1 / lambda2.
媒質1(波速 v1)から媒質2(波速 v2 = v1 / 2)へ波が進みます。相対屈折率 n12 および波長比 lambda1 / lambda2 を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません