Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

3 Định luật khúc xạ3 屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)

Kiến thức要点

  • 波(なみ)の屈折(くっせつ)Khúc xạ sóng

    Khúc xạ sóng là hiện tượng sóng bị đổi phương truyền khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường có tốc độ truyền sóng khác nhau.

    波(なみ)の屈折(くっせつ)とは、波速(はそく)の異(こと)なる2つの媒質(ばいしつ)の境界(きょうかい)面(めん)を波(なみ)が通過(つうか)するときに進行(しんこう)方向(ほうこう)が変化(へんか)する現象(げんしょう)です。

  • 屈折(くっせつ)角(かく)Góc khúc xạ

    Góc khúc xạ là góc tạo bởi tia sóng khúc xạ trong môi trường thứ hai và đường pháp tuyến vuông góc với mặt phân cách.

    屈折(くっせつ)角(かく)とは、第(だい)2媒質(ばいしつ)を進(すす)む屈折(くっせつ)波(は)の進行(しんこう)方向(ほうこう)(屈折(くっせつ)光線(こうせん)/波線(なみせん))と境界(きょうかい)面(めん)の法線(ほうせん)とのなす角度(かくど)です。

  • 屈折(くっせつ)率(りつ)Chiết suất

    Chiết suất tương đối giữa môi trường 1 và môi trường 2 phản ánh tỉ lệ tốc độ lan truyền sóng giữa hai môi trường.

    媒質(ばいしつ)1に対(たい)する媒質(ばいしつ)2の相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ)は、両(りょう)媒質(ばいしつ)中(ちゅう)での波(なみ)の伝播(でんぱ)速度(そくど)の比(ひ)を表(あらわ)す物理(ぶつり)量(りょう)です。

  • 屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)Định luật khúc xạ

    Định luật khúc xạ khẳng định tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ bằng tỉ số vận tốc và tỉ số bước sóng trong hai môi trường.

    屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)は、入射(にゅうしゃ)角(かく)の正弦(せいげん)と屈折(くっせつ)角(かく)の正弦(せいげん)の比(ひ)が、各(かく)媒質(ばいしつ)での波速(はそく)の比(ひ)および波長(はちょう)の比(ひ)に等(ひと)しいことを示(しめ)します。

Cách làmしくみ

  1. 01
    屈折(くっせつ)現象(げんしょう)の分析(ぶんせき)

    Phân tích hiện tượng khúc xạ

    Xác định góc tới i và vận tốc v1 trong môi trường 1 trước khi sóng tới mặt phân cách.

    波(なみ)が境界(きょうかい)面(めん)に達(たっ)する前(まえ)の、媒質(ばいしつ)1における入射(にゅうしゃ)角(かく) i と波速(はそく) v1 を特定(とくてい)します。

  2. 02
    屈折(くっせつ)比(ひ)の設定(せってい)

    Lập tỉ số khúc xạ

    Sử dụng tỉ số sin(i)/sin(r) = v1/v2 để liên hệ góc tới và góc khúc xạ với vận tốc sóng.

    比(ひ)の公式(こうしき) sin(i)/sin(r) = v1/v2 を用(もち)いて、角度(かくど)と波速(はそく)の関係(かんけい)を立(りっ)式(しき)します。

  3. 03
    波長(はちょう)変化(へんか)の特定(とくてい)

    Xác định sự thay đổi bước sóng

    Do tần số f không đổi khi qua mặt phân cách, tỉ số bước sóng lambda1/lambda2 bằng đúng tỉ số vận tốc v1/v2.

    境界(きょうかい)通過(つうか)時(じ)も振動(しんどう)数(すう) f は変化(へんか)しないため、波長(はちょう)比(ひ) lambda1/lambda2 は波速(はそく)比(ひ) v1/v2 と一致(いっち)します。

  4. 04
    逆数(ぎゃくすう)関係(かんけい)の適用(てきよう)

    Tính chiết suất ngược

    Sử dụng quan hệ n21 = 1 / n12 khi xét sóng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang môi trường 1.

    媒質(ばいしつ)2から媒質(ばいしつ)1へ波(なみ)が進(すす)む場合(ばあい)は、逆数(ぎゃくすう)関係(かんけい) n21 = 1 / n12 を適用(てきよう)します。

Công thức公式

n_{12} = \frac{\sin i}{\sin r}

Chiết suất tương đối n12 bằng tỉ số giữa sin góc tới i và sin góc khúc xạ r.

媒質(ばいしつ)1に対(たい)する媒質(ばいしつ)2の相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n12 は、入射(にゅうしゃ)角(かく) i の正弦(せいげん)と屈折(くっせつ)角(かく) r の正弦(せいげん)の比(ひ)で定義(ていぎ)されます。

n_{21} = \frac{1}{n_{12}}

Chiết suất tương đối n21 khi truyền ngược lại bằng nghịch đảo của chiết suất n12.

媒質(ばいしつ)2に対(たい)する媒質(ばいしつ)1の相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n21 は、n12 の逆数(ぎゃくすう)となります。

n_{12} = \frac{\sin i}{\sin r} = \frac{v_1}{v_2} = \frac{\lambda_1}{\lambda_2}

Công thức tổng quát của định luật khúc xạ liên hệ góc tới, góc khúc xạ, vận tốc sóng và bước sóng trong hai môi trường.

屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)の総合(そうごう)的(てき)な公式(こうしき)であり、入射(にゅうしゃ)角(かく)・屈折(くっせつ)角(かく)・波速(はそく)・波長(はちょう)の関係(かんけい)を一括(いっかつ)して表(あらわ)します。

Ví dụ例題

Sóng truyền từ môi trường 1 có vận tốc v1 vào môi trường 2 có vận tốc v2 = v1 / 2. Tìm chiết suất n12 và tỉ số bước sóng lambda1 / lambda2.

媒質(ばいしつ)1(波速(はそく) v1)から媒質(ばいしつ)2(波速(はそく) v2 = v1 / 2)へ波(なみ)が進(すす)みます。相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n12 および波長(はちょう)比(ひ) lambda1 / lambda2 を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng công thức n12 = v1 / v2, thay v2 = v1 / 2 ta được n12 = v1 / (v1 / 2) = 2.公式(こうしき) n12 = v1 / v2 に v2 = v1 / 2 を代入(だいにゅう)すると、n12 = v1 / (v1 / 2) = 2 となります。
  2. Theo định luật khúc xạ, tỉ số bước sóng lambda1 / lambda2 = n12 = 2.屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)より、波長(はちょう)比(ひ) lambda1 / lambda2 = n12 = 2 となります。
Chiết suất tương đối là n12 = 2 và bước sóng giảm một nửa trong môi trường 2.相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ)は n12 = 2 であり、媒質(ばいしつ)2における波長(はちょう)は半分(はんぶん)になります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi sóng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 làm vận tốc sóng giảm đi một nửa, bước sóng lambda2 thay đổi thế nào so với lambda1?波(なみ)が媒質(ばいしつ)1から媒質(ばいしつ)2に進(すす)み、波速(はそく)が半分(はんぶん)になったとき、波長(はちょう) lambda2 は lambda1 に対(たい)してどうなりますか。

2. Nếu chiết suất tương đối n12 = 1.5, chiết suất tương đối n21 có giá trị bằng bao nhiêu?相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n12 = 1.5 であるとき、相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n21 の値(あたい)はいくらですか。

3. Đại lượng nào sau đây KHÔNG thay đổi khi sóng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường?波(なみ)が2つの媒質(ばいしつ)の境界(きょうかい)面(めん)を透過(とうか)するとき、変化(へんか)しない物理(ぶつり)量(りょう)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu định luật khúc xạ sóng và ý nghĩa của chiết suất tương đối giữa hai môi trường.波(なみ)の屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)と、2媒質(ばいしつ)間(かん)の相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ)の物理(ぶつり)的(てき)意味(いみ)を理解(りかい)する。
  2. Tính toán góc khúc xạ, vận tốc và bước sóng khi sóng truyền qua mặt phân cách.波(なみ)が境界(きょうかい)面(めん)を通過(つうか)する際(さい)の屈折(くっせつ)角(かく)、波速(はそく)、波長(はちょう)を計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Sự thay đổi tốc độ lan truyền khiến phương truyền sóng bị bẻ cong tại mặt phân cách伝播(でんぱ)速度(そくど)の変化(へんか)によって境界(きょうかい)面(めん)で波(なみ)の進行(しんこう)方向(ほうこう)が折れ曲(おれま)がるイメージ

Khi mặt sóng tới vùng có tốc độ truyền sóng chậm hơn, một phần mặt sóng chạm trước sẽ bị hãm lại, làm toàn bộ mặt sóng đổi hướng nghiêng đi một góc khúc xạ.

波面(はめん)が波速(はそく)の遅(おそ)い領域(りょういき)に達(たっ)すると、先(さき)に進入(しんにゅう)した部分(ぶぶん)が減速(げんそく)するため、波面(はめん)全体(ぜんたい)が傾(かたむ)いて進行(しんこう)方向(ほうこう)が変化(へんか)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tần số của sóng thay đổi khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường.波(なみ)が異(い)媒質(ばいしつ)間(かん)の境界(きょうかい)を通過(つうか)するときに振動(しんどう)数(すう)が変化(へんか)すると考(かんが)えてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tần số của sóng do nguồn quyết định nên không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác.振動(しんどう)数(すう)は波源(はげん)によって決(き)まるため、媒質(ばいしつ)が変(か)わっても変化(へんか)しません。

Viết ngược tỉ số vận tốc thành v2 / v1 khi tính chiết suất tương đối n12.相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n12 の計算(けいさん)で波速(はそく)の比(ひ)を v2 / v1 と逆(ぎゃく)にしてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chiết suất tương đối n12 của môi trường 2 so với môi trường 1 được tính bằng v1 / v2.媒質(ばいしつ)1に対(たい)する媒質(ばいしつ)2の相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n12 は、必(かなら)ず v1 / v2 と定義(ていぎ)されます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Định luật khúc xạ liên hệ sin góc tới và sin góc khúc xạ qua chiết suất tương đối.屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)は入射(にゅうしゃ)角(かく)・屈折(くっせつ)角(かく)の正弦(せいげん)比(ひ)と相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ)を結(むす)びつけます。
  • Tỉ số vận tốc v1/v2 bằng tỉ số bước sóng lambda1/lambda2 và bằng n12.波速(はそく)比(ひ) v1/v2 は波長(はちょう)比(ひ) lambda1/lambda2 および n12 に等(ひと)しくなります。
  • Tần số sóng không đổi khi truyền qua mặt phân cách giữa các môi trường.波(なみ)が異(こと)なる媒質(ばいしつ)へ進(すす)む際(さい)も振動(しんどう)数(すう)は一定(いってい)に保(たも)たれます。
EJU 2026 · PHY.III.1.3

Định luật khúc xạ mô tả sự đổi hướng của sóng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường có tốc độ truyền sóng khác nhau. Chiết suất tương đối quyết định tỉ số giữa góc tới, góc khúc xạ, vận tốc và bước sóng.

屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)は、波(なみ)の進行(しんこう)速度(そくど)が異(こと)なる2つの媒質(ばいしつ)の境界(きょうかい)面(めん)を透過(とうか)する際(さい)の進行(しんこう)方向(ほうこう)の変化(へんか)を記述(きじゅつ)します。相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ)により、入射(にゅうしゃ)角(かく)、屈折(くっせつ)角(かく)、波速(はそく)、波長(はちょう)の比(ひ)が決定(けってい)されます。

3 屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)
波の屈折屈折角屈折率屈折の法則