Tính chất của sóng âm 音波( おんぱ ) の性質( せいしつ ) Kiến thức 要点 音源( おんげん ) nguồn âm Nguồn âm là vật thể dao động phát ra âm thanh vào môi trường xung quanh.
音源( おんげん ) とは、振動( しんどう ) して周囲( しゅうい ) の媒質( ばいしつ ) に音波( おんぱ ) を発生( はっせい ) させる物体( ぶったい ) のことです。
音波( おんぱ ) sóng âm Sóng âm là sóng dọc lan truyền sự nén dãn của các phần tử môi trường vật chất.
音波( おんぱ ) とは、物質( ぶっしつ ) 媒質( ばいしつ ) の疎密( そみつ ) 変化( へんか ) として伝播( でんぱ ) する縦波( たてなみ ) のことです。
可聴( かちょう ) 音( おん ) âm nghe được Âm nghe được là sóng âm có tần số nằm trong dải khoảng từ 20 Hz đến 20000 Hz mà tai người có thể cảm nhận được.
可聴( かちょう ) 音( おん ) とは、人間( にんげん ) の耳( みみ ) で聴き取( ききと ) ることができる約( やく ) 20Hzから20000Hzの振動( しんどう ) 数( すう ) 範囲( はんい ) の音波( おんぱ ) です。
超( ちょう ) 音波( おんぱ ) siêu âm Siêu âm là sóng âm có tần số cao hơn 20000 Hz, vượt quá ngưỡng nghe của tai người.
超( ちょう ) 音波( おんぱ ) とは、人間( にんげん ) の可聴( かちょう ) 域( いき ) を超( こ ) える20000Hz以上( いじょう ) の高( たか ) い振動( しんどう ) 数( すう ) を持( も ) つ音波( おんぱ ) です。
音( おと ) の高( たか ) さđộ cao của âm Độ cao của âm là đặc tính cảm thụ âm thanh phụ thuộc trực tiếp vào tần số của sóng âm.
音( おと ) の高( たか ) さとは、音波( おんぱ ) の振動( しんどう ) 数( すう ) によって決定( けってい ) される感覚( かんかく ) 的( てき ) な音( おと ) の性質( せいしつ ) です。
音( おと ) の強( つよ ) さđộ mạnh của âm Độ mạnh của âm liên quan đến biên độ dao động và năng lượng sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích.
音( おと ) の強( つよ ) さとは、音波( おんぱ ) の振幅( しんぷく ) および単位( たんい ) 面積( めんせき ) を通過( つうか ) する音波( おんぱ ) エネルギーに関連( かんれん ) する物理( ぶつり ) 量( りょう ) です。
Cách làm しくみ 01 音波( おんぱ ) の振動( しんどう ) 数( すう ) 帯域( たいいき ) の分類( ぶんるい ) Phân loại dải tần số âm thanh Xác định sóng âm thuộc dải âm nghe được (20 Hz - 20000 Hz) hay dải siêu âm (> 20000 Hz).
音波( おんぱ ) が可聴( かちょう ) 音( おん ) 領域( りょういき ) (20Hz〜20000Hz)か超( ちょう ) 音波( おんぱ ) 領域( りょういき ) (20000Hz超( ちょう ) )かを識別( しきべつ ) します。
02 物理( ぶつり ) 量( りょう ) と感覚( かんかく ) 的( てき ) 性質( せいしつ ) の対応( たいおう ) Liên hệ đặc tính sinh lý và vật lý Kết nối tần số với độ cao của âm, và biên độ với độ mạnh của âm.
振動( しんどう ) 数( すう ) を音( おと ) の高( たか ) さに、振幅( しんぷく ) を音( おと ) の強( つよ ) さにそれぞれ対応( たいおう ) 付( つ ) けます。
03 音速( おんそく ) 計算( けいさん ) 公式( こうしき ) の適用( てきよう ) Áp dụng công thức tính tốc độ âm Sử dụng công thức v = 331.5 + 0.6t để tính tốc độ truyền âm trong không khí ở nhiệt độ t độ C.
摂氏( せっし ) 温度( おんど ) t における空気( くうき ) 中( ちゅう ) の音速( おんそく ) を v = 331.5 + 0.6t を用( もち ) いて算定( さんてい ) します。
Ví dụ 例題 Tính tốc độ truyền âm trong không khí khi nhiệt độ môi trường là t = 15 độ C.
気温( きおん ) が t = 15 ℃ であるときの空気( くうき ) 中( ちゅう ) の音速( おんそく ) を求( もと ) めなさい。
Thay t = 15 vào công thức v = 331.5 + 0.6t. 公式( こうしき ) v = 331.5 + 0.6t に t = 15 を代入( だいにゅう ) します。Tính toán: v = 331.5 + 0.6 * 15 = 331.5 + 9.0 = 340.5 m/s. 計算( けいさん ) を実行( じっこう ) します:v = 331.5 + 0.6 * 15 = 331.5 + 9.0 = 340.5 m/s。Tốc độ truyền âm ở 15 độ C là 340.5 m/s. 15 ℃ における音速( おんそく ) は 340.5 m/s です。
3 câu kiểm tra 確認( かくにん ) 問題( もんだい ) 3問( もん ) Đã trả lời 0 / 3 1. Ở nhiệt độ 0 độ C, tốc độ truyền âm trong không khí theo công thức v = 331.5 + 0.6t có giá trị là bao nhiêu? 気温( きおん ) 0 ℃ における空気( くうき ) 中( ちゅう ) の音速( おんそく ) は、公式( こうしき ) v = 331.5 + 0.6t によるといくらになりますか。 A 300.0 m/s 300.0 m/s B 332.1 m/s 332.1 m/s C 331.5 m/s 331.5 m/s D 340.0 m/s 340.0 m/s
2. Đại lượng vật lý nào trực tiếp quyết định độ cao của âm thanh? 音( おと ) の最( さい ) 高低( こうてい ) (高( たか ) さ)を直接( ちょくせつ ) 決定( けってい ) する物理( ぶつり ) 量( りょう ) はどれですか。 A Biên độ của sóng âm 音波( おんぱ ) の振幅( しんぷく ) B Tốc độ truyền âm 音波( おんぱ ) の伝播( でんぱ ) 速度( そくど ) C Mật độ môi trường 媒質( ばいしつ ) の密度( みつど ) D Tần số của sóng âm 音波( おんぱ ) の振動( しんどう ) 数( すう )
3. Sóng âm có tần số 30000 Hz được xếp vào loại sóng âm nào? 振動( しんどう ) 数( すう ) 30000 Hz の音波( おんぱ ) はどの種類( しゅるい ) に分類( ぶんるい ) されますか。 A Siêu âm 超( ちょう ) 音波( おんぱ ) B Âm nghe được 可聴( かちょう ) 音( おん ) C Hạ âm 低( てい ) 周波( しゅうは ) 音( おん ) D Âm cơ bản 基本( きほん ) 音( おん )
← Bài trước 前の課 Bài tiếp 次の課 →Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bản JASSO 2026に沿( そ ) ったTrí Lữの新規( しんき ) 教材( きょうざい ) · 非( ひ ) 公開( こうかい ) 書籍( しょせき ) 資料( しりょう ) は転載( てんさい ) していません