Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Bản chất của ánh sáng光(ひかり)の本性(ほんしょう)

Kiến thức要点

  • 粒子(りゅうし)説(せつ)thuyết hạt

    Thuyết hạt coi ánh sáng là chùm các hạt nhỏ li ti chuyển động với tốc độ cao theo đường thẳng.

    粒子(りゅうし)説(せつ)とは、光(ひかり)を高速(こうそく)で直進(ちょくしん)する微小(びしょう)な粒子(りゅうし)の流(なが)れとみなす説(せつ)です。

  • 波動(はどう)説(せつ)thuyết sóng

    Thuyết sóng coi ánh sáng là một dạng sóng lan truyền trong không gian, giải thích được giao thoa và nhiễu xạ.

    波動(はどう)説(せつ)とは、光(ひかり)を空間(くうかん)を伝播(でんぱ)する波(なみ)とみなす説(せつ)であり、干渉(かんしょう)や回折(かいせつ)現象(げんしょう)を説明(せつめい)できます。

  • 偏光(へんこう)ánh sáng phân cực

    Ánh sáng phân cực là ánh sáng có vectơ dao động chỉ nằm trong một mặt phẳng dao động xác định.

    偏光(へんこう)とは、振動(しんどう)面(めん)が特定(とくてい)の1つの平面(へいめん)内(ない)に制限(せいげん)された光(ひかり)のことです。

  • 偏光(へんこう)板(ばん)tấm phân cực

    Tấm phân cực là dụng cụ quang học chỉ cho phần ánh sáng có mặt phẳng dao động song song với trục truyền qua.

    偏光(へんこう)板(ばん)とは、特定(とくてい)の方向(ほうこう)に平行(へいこう)な振動(しんどう)面(めん)を持(も)つ光(ひかり)のみを透過(とうか)させる光学(こうがく)素子(そし)です。

  • 自然(しぜん)光(こう)ánh sáng tự nhiên

    Ánh sáng tự nhiên là ánh sáng có các mặt phẳng dao động phân bố đều theo mọi hướng vuông góc với phương truyền.

    自然(しぜん)光(こう)とは、進行(しんこう)方向(ほうこう)に垂直(すいちょく)なあらゆる方向(ほうこう)に振動(しんどう)面(めん)が均等(きんとう)に分布(ぶんぷ)している通常(つうじょう)の光(ひかり)です。

  • 振動(しんどう)面(めん)mặt phẳng dao động

    Mặt phẳng dao động là mặt phẳng chứa phương dao động của sóng ánh sáng và phương truyền sóng.

    振動(しんどう)面(めん)とは、光波(こうは)の振動(しんどう)方向(ほうこう)と進行(しんこう)方向(ほうこう)を含(ふく)む平面(へいめん)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    粒子(りゅうし)説(せつ)と波動(はどう)説(せつ)の比較(ひかく)

    So sánh thuyết hạt và thuyết sóng

    Thuyết hạt giải thích sự truyền thẳng và phản xạ, còn thuyết sóng giải thích được giao thoa, nhiễu xạ và khúc xạ.

    粒子(りゅうし)説(せつ)は直進(ちょくしん)や反射(はんしゃ)を、波動(はどう)説(せつ)は干渉(かんしょう)・回折(かいせつ)・屈折(くっせつ)現象(げんしょう)を説明(せつめい)します。

  2. 02
    自然(しぜん)光(こう)の特性(とくせい)の観察(かんさつ)

    Khảo sát đặc tính của ánh sáng tự nhiên

    Ánh sáng từ Mặt Trời hay đèn dây tóc dao động đối xứng theo mọi hướng vuông góc với phương truyền sóng.

    太陽(たいよう)光(こう)や白熱(はくねつ)電球(でんきゅう)の光(ひかり)は、進行(しんこう)方向(ほうこう)に垂直(すいちょく)な全(ぜん)方向(ほうこう)へ均等(きんとう)に振動(しんどう)しています。

  3. 03
    偏光(へんこう)板(ばん)による横波(よこなみ)性(せい)の実証(じっしょう)

    Chứng minh bản chất sóng ngang bằng tấm phân cực

    Cho ánh sáng qua hai tấm phân cực vuông góc trục với nhau làm ánh sáng bị triệt tiêu hoàn toàn, chứng tỏ ánh sáng là sóng ngang.

    直交(ちょっこう)させた2枚(ばい)の偏光(へんこう)板(いた)を通(とお)すと光(ひかり)が完全(かんぜん)に遮断(しゃだん)されることから、光(ひかり)が横波(よこなみ)であることが証明(しょうめい)されます。

Ví dụ例題

Chiếu một chùm ánh sáng tự nhiên qua hai tấm phân cực P1 và P2 đặt nối tiếp. Ban đầu hai trục phân cực song song, sau đó xoay P2 một góc 90 độ. Mô tả cường độ ánh sáng sau P2.

自然(しぜん)光(こう)を直列(ちょくれつ)に配置(はいち)した2枚(ばい)の偏光(へんこう)板(ばん) P1, P2 に照射(しょうしゃ)します。最初(さいしょ)2枚(ばい)の透過(とうか)軸(じく)は平行(へいこう)で、その後(あと) P2 を90度(ど)回転(かいてん)させます。P2 通過(つうか)後(ご)の光(ひかり)の強(つよ)さの変化(へんか)を説明(せつめい)しなさい。

  1. Khi qua P1, ánh sáng tự nhiên trở thành ánh sáng phân cực có mặt phẳng dao động song song với trục P1.自然(しぜん)光(こう)は P1 を通過(つうか)すると、P1 の透過(とうか)軸(じく)に平行(へいこう)な振動(しんどう)面(めん)を持(も)つ偏光(へんこう)になります。
  2. Khi trục P2 song song P1, ánh sáng phân cực đi qua trọn vẹn. Khi xoay P2 vuông góc với P1 (90 độ), mặt phẳng dao động bị chặn hoàn toàn làm cường độ ánh sáng bằng 0.P2 の軸(じく)が P1 と平行(へいこう)のときは偏光(へんこう)がそのまま通過(つうか)します。P2 を90度(ど)回転(かいてん)して直交(ちょっこう)させると、振動(しんどう)面(めん)が遮断(しゃだん)されて光(こう)強度(きょうど)はゼロになります。
Cường độ ánh sáng giảm về 0 khi hai tấm phân cực vuông góc với nhau, chứng minh ánh sáng là sóng ngang.偏光(へんこう)板(いた)が直交(ちょっこう)すると光(ひかり)強度(きょうど)がゼロになり、光(ひかり)が横波(よこなみ)である証拠(しょうこ)となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện tượng phân cực ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm trực tiếp chứng minh tính chất nào của ánh sáng?光(ひかり)の偏光(へんこう)現象(げんしょう)は、光(ひかり)のどのような性質(せいしつ)を直接(ちょくせつ)証明(しょうめい)するものですか。

2. Ánh sáng tự nhiên khác ánh sáng phân cực ở điểm cốt lõi nào?自然(しぜん)光(こう)と偏光(へんこう)の根本(こんぽん)的(てき)な違(ちが)いは何(なん)ですか。

3. Khi đặt hai tấm phân cực có trục truyền dẫn vuông góc 90 độ với nhau, ánh sáng truyền qua tấm thứ hai sẽ thế nào?透過(とうか)軸(じく)が90度(ど)で直交(ちょっこう)する2枚(ばい)の偏光(へんこう)板(いた)を重(かさ)ねたとき、2枚(まい)目(め)を通過(つうか)する光(ひかり)はどうなりますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt thuyết hạt và thuyết sóng về ánh sáng, hiểu khái niệm ánh sáng phân cực và ánh sáng tự nhiên.光(ひかり)の粒子(りゅうし)説(せつ)と波動(はどう)説(せつ)を比較(ひかく)理解(りかい)し、自然(しぜん)光(こう)と偏光(へんこう)の定義(ていぎ)を把握(はあく)する。
  2. Giải thích vai trò của tấm phân cực trong việc lọc mặt phẳng dao động của sóng ánh sáng.偏光(へんこう)板(いた)が光波(こうは)の振動(しんどう)面(めん)を制限(せいげん)する仕組(しく)みを説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Ánh sáng tự nhiên dao động theo mọi hướng, qua tấm phân cực chỉ còn dao động theo một mặt phẳngあらゆる方向(ほうこう)に振動(しんどう)する自然(しぜん)光(こう)が偏光(へんこう)板(いた)を通(とお)ると特定(とくてい)の振動(しんどう)面(めん)のみになるイメージ

Ánh sáng tự nhiên gồm vô số mặt phẳng dao động vuông góc với phương truyền. Khi đi qua tấm phân cực (giống như một khe hẹp), chỉ những dao động song song với trục phân cực mới đi qua được.

自然(しぜん)光(こう)は進行(しんこう)方向(ほうこう)に垂直(すいちょく)なあらゆる面内(めんない)で振動(しんどう)しています。偏光(へんこう)板(ばん)(スリットのようなもの)を通(とお)ると、透過(とうか)軸(じく)に平行(へいこう)な振動(しんどう)面(めん)のみが選択(せんたく)的(てき)に透過(とうか)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng sóng dọc cũng có thể xảy ra hiện tượng phân cực.縦波(たてなみ)においても偏光(へんこう)現象(げんしょう)が観察(かんさつ)できると誤解(ごかい)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hiện tượng phân cực chỉ xảy ra đối với sóng ngang vì sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng.偏光(へんこう)現象(げんしょう)は横波(よこなみ)特有(とくゆう)のものであり、振動(しんどう)方向(ほうこう)と進行(しんこう)方向(ほうこう)が一致(いっち)する縦波(たてなみ)では起(お)こりません。

Nghĩ rằng ánh sáng tự nhiên chỉ dao động theo một hướng duy nhất.自然(しぜん)光(こう)も単一(たんいつ)の方向(ほうこう)にのみ振動(しんどう)していると思い込(おもいこ)んでしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ánh sáng tự nhiên bao gồm các dao động phân bố ngẫu nhiên và đồng đều theo mọi hướng vuông góc với phương truyền.自然(しぜん)光(こう)は進行(しんこう)方向(ほうこう)に垂直(すいちょく)なあらゆる方向(ほうこう)へ無(む)規則(きそく)かつ均等(きんとう)に振動(しんどう)しています。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Thuyết sóng coi ánh sáng là sóng, giải thích hiện tượng giao thoa và nhiễu xạ.波動(はどう)説(せつ)は光(ひかり)を波(なみ)とみなし、干渉(かんしょう)や回折(かいせつ)を説明(せつめい)します。
  • Hiện tượng phân cực chứng minh ánh sáng là sóng ngang.偏光(へんこう)現象(げんしょう)は光(ひかり)が横波(よこなみ)であることを実証(じっしょう)します。
  • Tấm phân cực cho ánh sáng có mặt phẳng dao động phù hợp đi qua.偏光(へんこう)板(ばん)は特定(とくてい)振動(しんどう)面(めん)の光(ひかり)のみを選択(せんたく)的(てき)に透過(とうか)させます。
EJU 2026 · PHY.III.3.1

Bản chất của ánh sáng được phát triển qua hai quan điểm lịch sử: thuyết hạt và thuyết sóng. Hiện tượng phân cực ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm khẳng định ánh sáng là sóng ngang.

光(ひかり)の本性(ほんしょう)は、粒子(りゅうし)説(せつ)と波動(はどう)説(せつ)という歴史(れきし)的(てき)説(せつ)を経(へ)て解明(かいめい)されました。光(ひかり)の偏光(へんこう)現象(げんしょう)は、光(ひかり)が横波(よこなみ)であることの明確(めいかく)な実証(じっしょう)です。

光(ひかり)の本性(ほんしょう)
粒子説波動説偏光偏光板