Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Hiệu ứng Dopplerドップラー効果(こうか)

Kiến thức要点

  • ドップラー効果(こうか)hiệu ứng Doppler

    Hiệu ứng Doppler là sự biến đổi tần số âm thanh cảm nhận được khi nguồn âm hoặc người quan sát chuyển động tương đối so với nhau.

    ドップラー効果(こうか)とは、音源(おんげん)や観測(かんそく)者(しゃ)の相対(そうたい)運動(うんどう)により、観測(かんそく)される音(おと)の振動(しんどう)数(すう)が変化(へんか)する現象(げんしょう)です。

  • 相対(そうたい)速度(そくど)vận tốc tương đối

    Vận tốc tương đối giữa sóng âm và người quan sát/nguồn âm quyết định tốc độ lan truyền hiệu dụng của các mặt sóng.

    相対(そうたい)速度(そくど)とは、音波(おんぱ)と観測(かんそく)者(しゃ)または音源(おんげん)との間(あいだ)の相対(そうたい)的(てき)な進行(しんこう)速度(そくど)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    静止(せいし)観測(かんそく)者(しゃ)に音源(おんげん)が接近(せっきん)する場合(ばあい)

    Xét nguồn âm tiến lại gần người quan sát đứng yên

    Bước sóng phía trước bị dồn nén còn lambda1 = (V - v) / f0, tần số quan sát tăng lên f1 = V / (V - v) * f0.

    前方(ぜんぽう)の波長(はちょう)が lambda1 = (V - v) / f0 に縮(ちぢ)み、観測(かんそく)振動(しんどう)数(すう)は f1 = V / (V - v) * f0 へ増加(ぞうか)します。

  2. 02
    静止(せいし)観測(かんそく)者(しゃ)から音源(おんげん)が遠(とお)ざかる場合(ばあい)

    Xét nguồn âm đi ra xa người quan sát đứng yên

    Bước sóng phía sau dãn ra, tần số quan sát giảm xuống f1' = V / (V + v) * f0.

    後方(こうほう)の波長(はちょう)が広(ひろ)がり、観測(かんそく)振動(しんどう)数(すう)は f1' = V / (V + v) * f0 へ減少(げんしょう)します。

  3. 03
    観測(かんそく)者(しゃ)が静止(せいし)音源(おんげん)に接近(せっきん)する場合(ばあい)

    Xét người quan sát chuyển động tiến lại gần nguồn đứng yên

    Vận tốc tương đối của sóng so với người quan sát là V + u, tần số quan sát là f2 = (V + u) / V * f0.

    音波(おんぱ)と観測(かんそく)者(しゃ)の相対(そうたい)速度(そくど)が V + u となり、観測(かんそく)振動(しんどう)数(すう)は (V + u) / V * f0 となります。

  4. 04
    観測(かんそく)者(しゃ)が静止(せいし)音源(おんげん)から遠(とお)ざかる場合(ばあい)

    Xét người quan sát di chuyển ra xa nguồn đứng yên

    Vận tốc tương đối là V - u, tần số quan sát giảm theo f2 = (V - u) / V * f0.

    相対(そうたい)速度(そくど)が V - u に減少(げんしょう)し、観測(かんそく)振動(しんどう)数(すう)は f2 = (V - u) / V * f0 を適用(てきよう)します。

Công thức公式

\lambda_1 = \frac{V - v}{f_0}

Bước sóng phía trước nguồn âm đang di chuyển với vận tốc v về phía trước.

速度(そくど) v で接近(せっきん)する音源(おんげん)の前方(ぜんぽう)における圧縮(あっしゅく)された波長(はちょう) lambda1 を表(あらわ)します。

f_1 = \frac{V}{V - v} f_0

Tần số người quan sát đứng yên nghe được khi nguồn âm tiến lại gần với vận tốc v.

音源(おんげん)が速度(そくど) v で接近(せっきん)するとき、静止(せいし)観測(かんそく)者(しゃ)が聴(き)く高(たか)くなった振動(しんどう)数(すう) f1 です。

f_1' = \frac{V}{V + v} f_0

Tần số người quan sát đứng yên nghe được khi nguồn âm đi ra xa với vận tốc v.

音源(おんげん)が速度(そくど) v で遠(とお)ざかるとき、静止(せいし)観測(かんそく)者(しゃ)が聴(き)く低(ひく)くなった振動(しんどう)数(すう) f1' です。

f_2 = \frac{V - u}{V} f_0

Tần số người quan sát di chuyển ra xa nguồn âm đứng yên với vận tốc u.

観測(かんそく)者(しゃ)が速度(そくど) u で静止(せいし)音源(おんげん)から遠(とお)ざかるときに聴(き)く低(ひく)くなった振動(しんどう)数(すう) f2 です。

Ví dụ例題

Nguồn âm phát ra âm thanh tần số f0 = 300 Hz chuyển động lại gần người quan sát đứng yên với tốc độ v = 20 m/s. Cho tốc độ âm V = 340 m/s. Tìm tần số f1 người quan sát nghe được.

振動(しんどう)数(すう) f0 = 300 Hz の音源(おんげん)が速度(そくど) v = 20 m/s で静止(せいし)観測(かんそく)者(しゃ)に接近(せっきん)します。音速(おんそく) V = 340 m/s とするとき、観測(かんそく)される振動(しんどう)数(すう) f1 を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng công thức khi nguồn tiến lại gần: f1 = V / (V - v) * f0.音源(おんげん)接近(せっきん)時(じ)の公式(こうしき) f1 = V / (V - v) * f0 を適用(てきよう)します。
  2. Thay số: f1 = 340 / (340 - 20) * 300 = 340 / 320 * 300 = 318.75 Hz.値(あたい)を代入(だいにゅう)します:f1 = 340 / (340 - 20) * 300 = 340 / 320 * 300 = 318.75 Hz。
Tần số quan sát được tăng lên thành 318.75 Hz.観測(かんそく)される振動(しんどう)数(すう)は 318.75 Hz に増大(ぞうだい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi nguồn âm di chuyển tiến lại gần người quan sát đứng yên với tốc độ v, bước sóng lambda1 phía trước nguồn âm thay đổi thế nào?音源(おんげん)が速度(そくど) v で静止(せいし)観測(かんそく)者(しゃ)に接近(せっきん)するとき、音源(おんげん)前方(ぜんぽう)の波長(はちょう) lambda1 はどのように変化(へんか)しますか。

2. Khi người quan sát di chuyển ra xa nguồn âm đứng yên với tốc độ u, tần số quan sát được f2 tính theo công thức nào?観測(かんそく)者(しゃ)が速度(そくど) u で静止(せいし)音源(おんげん)から遠(とお)ざかるとき、観測(かんそく)振動(しんどう)数(すう) f2 の正(ただ)しい公式(こうしき)はどれですか。

3. Hiện tượng nào sau đây giải thích sự thay đổi độ cao của tiếng còi xe cấp cứu khi chạy lướt qua ta?救急(きゅうきゅう)車(しゃ)のサイレン音(おと)が走り過(はしりす)ぎる際(さい)に高(たか)さが変(か)わって聞(き)こえる現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)びますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cơ chế thay đổi bước sóng và tần số âm thanh do chuyển động tương đối.相対(そうたい)運動(うんどう)に伴(ともな)う波長(はちょう)および振動(しんどう)数(すう)の変化(へんか)メカニズムを理解(りかい)する。
  2. Áp dụng các công thức hiệu ứng Doppler để tính bước sóng lambda1 và tần số quan sát được.ドップラー効果(こうか)の公式(こうしき)を適用(てきよう)して波長(はちょう) lambda1 や観測(かんそく)振動(しんどう)数(すう)を計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Nguồn âm tiến lại gần làm dồn nén các mặt sóng, nguồn âm đi ra xa làm dãn khoảng cách mặt sóng音源(おんげん)の接近(せっきん)によって波面(はめん)が圧縮(あっしゅく)され、遠(とお)ざかることで波面(はめん)間隔(かんかく)が広(ひろ)がるイメージ

Khi nguồn âm di chuyển với tốc độ v về phía trước, nó đuổi theo sóng đã phát ra làm khoảng cách giữa các mặt sóng phía trước ngắn lại. Người quan sát đứng phía trước sẽ nhận được nhiều sóng hơn trong một giây nên nghe âm cao hơn.

音源(おんげん)が速度(そくど) v で進(すす)むと、前方(ぜんぽう)へ放出(ほうしゅつ)された波面(はめん)の間隔(かんかく)が詰(つ)まります。前方(ぜんぽう)の観測(かんそく)者(しゃ)は1秒間(びょうかん)に多(おお)くの波(なみ)を受け取(うけと)るため、高(たか)い音(おと)として観測(かんそく)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn dấu trong mẫu số (V - v) và (V + v) khi nguồn tiến lại gần hoặc ra xa.音源(おんげん)の接近(せっきん)・遠(とお)ざかりにおいて、分母(ぶんぼ)の符号(ふごう) (V - v) と (V + v) を逆(ぎゃく)にしてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi nguồn tiến lại gần, tần số phải tăng lên nên mẫu số bắt buộc là (V - v).音源(おんげん)接近(せっきん)時(じ)は振動(しんどう)数(すう)が増加(ぞうか)するため、分母(ぶんぼ)は必(かなら)ず小(ちい)さくなる (V - v) となります。

Cho rằng bước sóng do nguồn phát ra thay đổi khi người quan sát di chuyển.観測(かんそく)者(しゃ)が運動(うんどう)しているときに、音源(おんげん)から出(で)る波長(はちょう)そのものが変化(へんか)すると考(かんが)えてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Bước sóng trong không gian chỉ bị thay đổi khi bản thân nguồn âm di chuyển, người quan sát di chuyển chỉ làm thay đổi vận tốc tương đối.空間(くうかん)中(ちゅう)の波長(はちょう)が変化(へんか)するのは音源(おんげん)が運動(うんどう)する場合(ばあい)のみであり、観測(かんそく)者(しゃ)の運動(うんどう)は相対(そうたい)速度(そくど)のみを変化(へんか)させます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nguông âm tiến lại gần làm dồn nén bước sóng lambda1 = (V - v) / f0 làm tần số tăng.音源(おんげん)の接近(せっきん)は波長(はちょう)を lambda1 = (V - v) / f0 に短縮(たんしゅく)し振動(しんどう)数(すう)を増加(ぞうか)させます。
  • Nguồn âm đi ra xa làm dãn bước sóng và giảm tần số quan sát được.音源(おんげん)の遠(とお)ざかりは波長(はちょう)を伸長(しんちょう)し観測(かんそく)振動(しんどう)数(すう)を減少(げんしょう)させます。
  • Chuyển động của người quan sát làm thay đổi vận tốc tương đối giữa người và sóng.観測(かんそく)者(しゃ)の運動(うんどう)は波(なみ)との相対(そうたい)速度(そくど)を変化(へんか)させます。
EJU 2026 · PHY.III.2.3

Hiệu ứng Doppler làm thay đổi tần số âm thanh quan sát được do chuyển động tương đối giữa nguồn âm và người quan sát. Sự thay đổi bước sóng phía trước/sau nguồn âm quyết định tần số tăng hay giảm.

ドップラー効果(こうか)は、音源(おんげん)と観測(かんそく)者(しゃ)の相対(そうたい)運動(うんどう)によって観測(かんそく)される音(おと)の振動(しんどう)数(すう)が変化(へんか)する現象(げんしょう)です。音源(おんげん)の前後(ぜんご)の波長(はちょう)変化(へんか)が振動(しんどう)数(すう)の増減(ぞうげん)を決定(けってい)します。

ドップラー効果(こうか)
ドップラー効果相対速度