Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Sự tán sắc ánh sáng光(ひかり)の分散(ぶんさん)

Kiến thức要点

  • 光(ひかり)の分散(ぶんさん)sự tán sắc ánh sáng

    Sự tán sắc ánh sáng là hiện tượng phân tách ánh sáng phức tạp thành các ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau khi đi qua môi trường trong suốt.

    光(ひかり)の分散(ぶんさん)とは、透明(とうめい)媒質(ばいしつ)を通過(つうか)する際(さい)に波長(はちょう)による屈折(くっせつ)率(りつ)の違(ちが)いで光(ひかり)が色(いろ)の付(つ)いた各(かく)単色(たんしょく)光(こう)へ分離(ぶんり)する現象(げんしょう)です。

  • 可視(かし)光線(こうせん)ánh sáng nhìn thấy

    Ánh sáng nhìn thấy là sóng điện từ có bước sóng mà mắt người có thể cảm nhận được (từ màu đỏ đến màu tím).

    可視(かし)光線(こうせん)とは、人(ひと)の目(め)で感知(かんち)できる波長(はちょう)領域(りょういき)(赤(あか)から紫(むらさき)まで)の電磁(でんじ)波(は)のことです。

  • 単色(たんしょく)光(こう)ánh sáng đơn sắc

    Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một tần số (bước sóng) xác định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

    単色(たんしょく)光(こう)とは、単一(たんいつ)の振動(しんどう)数(すう)(波長(はちょう))を持(も)ち、プリズムを通(とお)してもそれ以上(いじょう)分散(ぶんさん)しない光(ひかり)のことです。

  • 白色(はくしょく)光(こう)ánh sáng trắng

    Ánh sáng trắng là ánh sáng tổng hợp từ nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau như ánh sáng Mặt Trời.

    白色(はくしょく)光(こう)とは、太陽(たいよう)光(こう)のように多様(たよう)な色(いろ)の単色(たんしょく)光(こう)が混ざり合(まざりあ)った複合(ふくごう)光(こう)のことです。

  • スペクトルquang phổ

    Quang phổ là dải màu sắc thu được khi phân tích ánh sáng phức tạp qua lăng kính hoặc dụng cụ tán sắc.

    スペクトルとは、複合(ふくごう)光(こう)を分光(ぶんこう)したときに現(あらわ)れる波長(はちょう)ごとの光(ひかり)の成分(せいぶん)配列(はいれつ)のことです。

  • 連続(れんぞく)スペクトルquang phổ liên tục

    Quang phổ liên tục là dải màu biến thiên liên tục không bị đứt đoạn từ đỏ đến tím.

    連続(れんぞく)スペクトルとは、赤(あか)から紫(むらさき)まで波長(はちょう)が連続(れんぞく)して途切(とぎ)れずに変化(へんか)しているスペクトルのことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    白色(はくしょく)光(こう)の性質(せいしつ)の解析(かいせき)

    Phân tích bản chất ánh sáng trắng

    Ánh sáng trắng chứa tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc từ màu đỏ có bước sóng dài đến màu tím có bước sóng ngắn.

    白色(はくしょく)光(こう)は、波長(はちょう)の長(なが)い赤(あか)から波長(はちょう)の短(みじか)い紫(むらさき)までのあらゆる単色(たんしょく)光(こう)を含(ふく)んでいます。

  2. 02
    屈折(くっせつ)率(りつ)の波長(はちょう)依存(いぞん)性(せい)の説明(せつめい)

    Giải thích cơ chế phụ thuộc chiết suất

    Môi trường trong suốt có chiết suất n thay đổi theo bước sóng: n_tím > n_đỏ, làm ánh sáng tím lệch nhiều nhất.

    透明(とうめい)媒質(ばいしつ)の屈折(くっせつ)率(りつ) n は波長(はちょう)により異(こと)なり n_紫(むらさき) > n_赤(あか) となるため、紫色(むらさきいろ)の光(ひかり)が最(もっと)も大(おお)きく屈折(くっせつ)します。

  3. 03
    連続(れんぞく)スペクトルの観察(かんさつ)

    Quan sát dải quang phổ liên tục

    Các tia đơn sắc bị lệch với góc khác nhau trải dài thành dải quang phổ liên tục màu cầu vồng.

    各(かく)単色(たんしょく)光(こう)が異(こと)なる角度(かくど)で屈折(くっせつ)して分散(ぶんさん)し、虹色(にじいろ)の連続(れんぞく)スペクトルを形成(けいせい)します。

Ví dụ例題

Chiếu một chùm tia ánh sáng trắng hẹp qua một lăng kính thủy tinh. Hãy mô tả thứ tự các dải màu thu được trên màn quan sát từ trên xuống dưới theo chiều lệch.

細(ほそ)い白色(はくしょく)光(こう)の光線(こうせん)をガラスプリズムに通(とお)します。スクリーン上(じょう)に現(あらわ)れる光(ひかり)の色帯(しきたい)の偏角(へんかく)順序(じゅんじょ)を記述(きじゅつ)しなさい。

  1. Do chiết suất của thủy tinh tăng dần khi bước sóng giảm, chiết suất đối với màu đỏ là nhỏ nhất và đối với màu tím là lớn nhất.波長(はちょう)が短(みじか)くなるにつれてガラスの屈折(くっせつ)率(りつ)は大(おお)きくなるため、赤(あか)に対(たい)する屈折(くっせつ)率(りつ)が最小(さいしょう)で紫(むらさき)に対(たい)する屈折(くっせつ)率(りつ)が最大(さいだい)となります。
  2. Tia đỏ lệch ít nhất nằm phía trên, tia tím lệch nhiều nhất nằm phía dưới. Dải màu chuyển liên tục từ Đỏ, Cam, Vàng, Lục, Lam, Chàm, Tím.偏角(へんかく)の最(もっと)も小(ちい)さい赤色(あかいろ)の光(ひかり)が上(うえ)に、偏角(へんかく)の最(もっと)も大(おお)きい紫色(むらさきいろ)の光(ひかり)が下(した)に来(き)て、赤(あか)・橙(だいだい)・黄(き)・緑(みどり)・青(あお)・藍(あい)・紫(むらさき)の連続(れんぞく)スペクトルが得(え)られます。
Dải quang phổ mở rộng từ tia đỏ (lệch ít nhất) đến tia tím (lệch nhiều nhất).赤色(せきしょく)光(こう)(最小(さいしょう)偏角(へんかく))から紫色(むらさきいろ)光(ひかり)(最大(さいだい)偏角(へんかく))へと広(ひろ)がるスペクトルが観察(かんさつ)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi chùm ánh sáng trắng truyền qua lăng kính thủy tinh, màu ánh sáng nào bị khúc xạ lệch nhiều nhất?白色(はくしょく)光(こう)がガラスプリズムを通過(つうか)するとき、最(もっと)も大(おお)きく曲(ま)がる(屈折(くっせつ)角(かく)の変化(へんか)が大(おお)きい)光(ひかり)の色(いろ)はどれですか。

2. Khái niệm nào sau đây chỉ loại ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?プリズムを通過(つうか)しても分散(ぶんさん)を起(お)こさない光(ひかり)を何(なん)と呼(よ)びますか。

3. Nguyên nhân gốc rễ của hiện tượng tán sắc ánh sáng là gì?光(ひかり)の分散(ぶんさん)現象(げんしょう)が発生(はっせい)する根本(こんぽん)的(てき)な原因(げんいん)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Giải thích nguyên nhân gây ra sự tán sắc ánh sáng do sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng.屈折(くっせつ)率(りつ)の波長(はちょう)依存(いぞん)性(せい)による光(ひかり)の分散(ぶんさん)現象(げんしょう)の発生(はっせい)原因(げんいん)を説明(せつめい)する。
  2. Phân biệt ánh sáng trắng, ánh sáng đơn sắc và các loại quang phổ.白色(はくしょく)光(こう)、単色(たんしょく)光(こう)、各種(かくしゅ)スペクトルの違(ちが)いを識別(しきべつ)する。
Trực giác · イメージ

Ánh sáng có bước sóng ngắn hơn bị bẻ cong nhiều hơn khi đi qua thủy tinh波長(はちょう)が短(みじか)い光(ひかり)(紫(むらさき))ほどガラス中(ちゅう)での屈折(くっせつ)角(かく)の変化(へんか)(曲(ま)がり)が大(おお)きいイメージ

Ánh sáng trắng là hỗn hợp nhiều ánh sáng đơn sắc. Do chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng tím lớn hơn ánh sáng đỏ, tia tím bị bẻ cong nhiều nhất tạo thành dải quang phổ liên tục màu cầu vồng.

白色(はくしょく)光(こう)は多数(たすう)の単色(たんしょく)光(こう)の複合(ふくごう)光(こう)です。ガラスの屈折(くっせつ)率(りつ)は波長(はちょう)が短(みじか)く紫(むらさき)に近(ちか)い光(ひかり)ほど大(おお)きいため、紫色(むらさきいろ)光(ひかり)が最(もっと)も大(おお)きく曲(ま)がり虹色(にじいろ)の連続(れんぞく)スペクトルが現(あらわ)れます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi qua lăng kính.単色(たんしょく)光(こう)がプリズムを通過(つうか)すると別(べつ)の色(いろ)に変化(へんか)すると誤解(ごかい)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ánh sáng đơn sắc có tần số cố định nên không bao giờ bị đổi màu hay bị phân tách khi qua lăng kính.単色(たんしょく)光(こう)は固有(こゆう)の振動(しんどう)数(すう)を持(も)つため、プリズムを通(とお)っても色(いろ)や成分(せいぶん)が変化(へんか)することはありません。

Nghĩ rằng ánh sáng đỏ bị lệch nhiều hơn ánh sáng tím khi qua lăng kính.プリズム通過(つうか)時(じ)に赤色(あかいろ)光(ひかり)のほうが紫色(むらさきいろ)光(ひかり)よりも大(おお)きく曲(ま)がると考(かんが)えてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ánh sáng đỏ có bước sóng dài hơn nên chiết suất nhỏ hơn, do đó tia đỏ bị lệch ít hơn tia tím.赤色(せきしょく)光(こう)は波長(はちょう)が長(なが)く屈折(くっせつ)率(りつ)が小(ちい)さいため、紫色(むらさきいろ)光(ひかり)よりも屈折(くっせつ)による偏角(へんかく)は小(ちい)さいです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sự tán sắc ánh sáng phân tách ánh sáng phức tạp thành dải các ánh sáng đơn sắc.光(ひかり)の分散(ぶんさん)は複合(ふくごう)光(こう)を単(たん)色光(しきこう)のスペクトルに分離(ぶんり)します。
  • Chiết suất n phụ thuộc vào bước sóng: n_tím > n_đỏ.屈折(くっせつ)率(りつ) n は波長(はちょう)に依存(いぞん)し n_紫(むらさき) > n_赤(あか) となります。
  • Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.単色(たんしょく)光(こう)はプリズムを通(とお)しても分散(ぶんさん)しません。
EJU 2026 · PHY.III.3.1

Sự tán sắc ánh sáng là hiện tượng ánh sáng phức tạp như ánh sáng trắng bị phân tách thành dải quang phổ các ánh sáng đơn sắc khi qua lăng kính. Chiết suất của môi trường thay đổi theo bước sóng ánh sáng.

光(ひかり)の分散(ぶんさん)とは、白色(はくしょく)光(こう)のような複(ふく)色光(しきこう)がプリズム等(とう)を通過(つうか)する際(さい)に、波長(はちょう)の違(ちが)いによって各(かく)単色(たんしょく)光(こう)のスペクトルに分離(ぶんり)する現象(げんしょう)です。

光(ひかり)の分散(ぶんさん)
光の分散可視光線単色光白色光