Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Chuyển động của các thiên thể nhân tạo人工(じんこう)天体(てんたい)の運動(うんどう)

Kiến thức要点

  • 人工(じんこう)衛星(えいせい)Vệ tinh nhân tạo

    Thiết bị do con người chế tạo chuyển động theo quỹ đạo quanh Trái Đất.

    地球(ちきゅう)の周回(しゅうかい)軌道(きどう)上(じょう)を運動(うんどう)する人工(じんこう)の天体(てんたい)。

  • 第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)Vận tốc vũ trụ cấp 1

    Vận tốc tối thiểu để vật chuyển động tròn đều ngay sát bề mặt Trái Đất.

    物体(ぶったい)が地表(ちひょう)すれすれの円(えん)軌道(きどう)で周回(しゅうかい)するために必要(ひつよう)な最小(さいしょう)速度(そくど)。

  • 静止(せいし)衛星(えいせい)Vệ tinh địa tĩnh

    Vệ tinh có chu kỳ quay bằng chu kỳ tự quay của Trái Đất, đứng yên so với mặt đất.

    地球(ちきゅう)の自転(じてん)周期(しゅうき)と等(ひと)しい公転(こうてん)周期(しゅうき)を持(も)ち、地表(ちひょう)から静止(せいし)して見(み)える衛星(えいせい)。

  • 第(だい)2宇宙(うちゅう)速度(そくど)Vận tốc vũ trụ cấp 2

    Vận tốc tối thiểu để vật thoát khỏi lực hút của Trái Đất ra vô cực.

    地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)圏(けん)を脱出(だっしゅつ)して無限(むげん)遠(えん)へ到達(とうたつ)するために必要(ひつよう)な最小(さいしょう)初期(しょき)速度(そくど)。

  • 人工(じんこう)惑星(わくせい)Hành tinh nhân tạo

    Thiết bị thoát khỏi lực hút Trái Đất và quay quanh Mặt Trời.

    地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)を振り切(ふりき)り、太陽(たいよう)の周(まわ)りを公転(こうてん)する人工(じんこう)天体(てんたい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    1. 高度(こうど) $h$ での衛星(えいせい)の速度(そくど)

    1. Vận tốc vệ tinh ở độ cao $h$

    Cân bằng lực hướng tâm và lực hấp dẫn cho $v = \sqrt{\frac{GM}{R+h}} = R \sqrt{\frac{g}{R+h}}$.

    向(こう)心力(しんりょく)と万有(ばんゆう)引力(いんりょく)のつり合(あ)いより $v = \sqrt{\frac{GM}{R+h}} = R \sqrt{\frac{g}{R+h}}$ が得(え)られます。

  2. 02
    2. 第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)の定式(ていしき)化(か)

    2. Vận tốc vũ trụ cấp 1

    Tại bề mặt $h=0$, vận tốc vũ trụ cấp 1 đạt $v = \sqrt{\frac{GM}{R}} = \sqrt{gR}$.

    地表(ちひょう)付近(ふきん) $h=0$ では、第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)は $v = \sqrt{\frac{GM}{R}} = \sqrt{gR}$ となります。

  3. 03
    3. 静止(せいし)衛星(えいせい)軌道(きどう)と脱出(だっしゅつ)エネルギー

    3. Bán kính vệ tinh địa tĩnh và năng lượng thoát

    Vệ tinh địa tĩnh có bán kính $r = \sqrt[3]{\frac{GM}{\omega^2}}$ và năng lượng bảo toàn $\frac{1}{2} m v^2 - G \frac{mM}{r} = \text{const}$.

    静止(せいし)衛星(えいせい)の軌道(きどう)半径(はんけい)は $r = \sqrt[3]{\frac{GM}{\omega^2}}$ であり、エネルギー保存(ほぞん)則(そく) $\frac{1}{2} m v^2 - G \frac{mM}{r} = \text{const}$ が成立(せいりつ)します。

Công thức公式

v = \sqrt{\frac{G M}{R + h}} = R \sqrt{\frac{g}{R + h}}

Vận tốc quỹ đạo tròn của vệ tinh tại độ cao $h$.

高度(こうど) $h$ の円(えん)軌道(きどう)における衛星(えいせい)の周回(しゅうかい)速度(そくど)。

v = \sqrt{\frac{G M}{R}} = \sqrt{g R}

Công thức vận tốc vũ trụ cấp 1.

地表(ちひょう)付近(ふきん)での第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)を表(あらわ)す公式(こうしき)。

r = \sqrt[3]{\frac{G M}{\omega^2}} = \sqrt[3]{\frac{g R^2}{\omega^2}}

Bán kính quỹ đạo của vệ tinh địa tĩnh phụ thuộc vận tốc góc tự quay.

地球(ちきゅう)の自転(じてん)角(かく)振動(しんどう)数(すう)から求(もと)まる静止(せいし)衛星(えいせい)の軌道(きどう)半径(はんけい)。

\frac{1}{2} m v^2 - G \frac{m M}{r} = \text{const}

Định luật bảo toàn cơ năng của thiên thể nhân tạo trong trường hấp dẫn.

重力(じゅうりょく)場(じょう)における人工(じんこう)天体(てんたい)の力学(りきがく)的(てき)エネルギー保存(ほぞん)則(そく)。

Ví dụ例題

Tính vận tốc vũ trụ cấp 1 $v_1$ theo gia tốc trọng trường bề mặt $g$ và bán kính Trái Đất $R$.

地表(ちひょう)での重力(じゅうりょく)加速(かそく)度(ど) $g$ と地球(ちきゅう)半径(はんけい) $R$ を用(もち)いて、第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど) $v_1$ の表式(ひょうしき)を導出(どうしゅつ)せよ。

  1. Lập phương trình chuyển động tròn sát bề mặt: Lực hướng tâm bằng trọng lực: $m \frac{v_1^2}{R} = mg$.地表(ちひょう)付近(ふきん)での円(えん)運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)の記述(きじゅつ):地表(ちひょう)付近(ふきん)での向(こう)心力(しんりょく)と重力(じゅうりょく)の等価(とうか)性(せい)より $m \frac{v_1^2}{R} = mg$ とおきます。
  2. Rút ra công thức $v_1$: Triệt tiêu $m$ và nhân $R$ sang vế phải: $v_1 = \sqrt{gR}$.第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど) $v_1$ の導出(どうしゅつ):両辺(りょうへん)から $m$ を消去(しょうきょ)して $v_1 = \sqrt{gR}$ を得(え)ます。
Vận tốc vũ trụ cấp 1 là $v_1 = \sqrt{gR}$.第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)は $v_1 = \sqrt{gR}$ である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức tính vận tốc vũ trụ cấp 1 $v$ sát bề mặt Trái Đất bán kính $R$ là gì?地球(ちきゅう)半径(はんけい) $R$ の地表(ちひょう)付近(ふきん)における第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど) $v$ の正(ただ)しい式(しき)はどれか。

2. Ở độ cao $h$ so với mặt đất, vận tốc quỹ đạo $v$ của vệ tinh nhân tạo biến đổi ra sao khi $h$ tăng lên?高度(こうど) $h$ が高(たか)くなると、人工(じんこう)衛星(えいせい)の周回(しゅうかい)速度(そくど) $v$ はどのように変化(へんか)するか。

3. Phương trình nào biểu diễn sự bảo toàn cơ năng của một thiên thể nhân tạo trong trường hấp dẫn?重力(じゅうりょく)場(じょう)における人工(じんこう)天体(てんたい)の力学(りきがく)的(てき)エネルギー保存(ほぞん)則(そく)を表(あらわ)す正(ただ)しい式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.3.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.3.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính vận tốc quỹ đạo của vệ tinh ở độ cao $h$ và vận tốc vũ trụ cấp 1.高度(こうど) $h$ での衛星(えいせい)の周回(しゅうかい)速度(そくど)および第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)を計算(けいさん)できる。
  2. Hiểu điều kiện để vệ tinh trở thành vệ tinh địa tĩnh.静止(せいし)衛星(えいせい)の軌道(きどう)半径(はんけい)と同期(どうき)条件(じょうけん)を理解(りかい)する。
  3. Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng để giải thích vận tốc vũ trụ cấp 2.力学(りきがく)的(てき)エネルギー保存(ほぞん)則(そく)から第(だい)2宇宙(うちゅう)速度(そくど)の概念(がいねん)を説明(せつめい)できる。
Trực giác · イメージ

Bắn một vật đủ nhanh để không rơi xuống đất地表(ちひょう)に落下(らっか)しないほど速(はや)く物体(ぶったい)を投げ出(なげだ)す

Khi ném một vật theo phương ngang với vận tốc đủ lớn, độ cong của đường đi trùng với độ cong của Trái Đất, giúp vật bay quanh Trái Đất mà không bao giờ rơi xuống.

水平(すいへい)方向(ほうこう)に十分(じゅうぶん)な速(はや)さで物体(ぶったい)を投射(とうしゃ)すると、軌道(きどう)の曲(ま)がり具合(ぐあい)が地球(ちきゅう)の丸(まる)みと一致(いっち)し、落下(らっか)することなく周回(しゅうかい)し続(つづ)けます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng vận tốc vũ trụ cấp 1 phụ thuộc vào khối lượng của vệ tinh.第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)が人工(じんこう)衛星(えいせい)自身(じしん)の質量(しつりょう)に依存(いぞん)すると誤解(ごかい)する。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khối lượng vệ tinh $m$ bị triệt tiêu ở hai vế nên vận tốc $v_1 = \sqrt{gR}$ không phụ thuộc vào $m$.運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)の両辺(りょうへん)から衛星(えいせい)の質量(しつりょう) $m$ は消去(しょうきょ)されるため、速度(そくど)は $m$ に依存(いぞん)しません。

Nhầm lẫn giữa vận tốc vũ trụ cấp 1 và cấp 2.第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)と第(だい)2宇宙(うちゅう)速度(そくど)を混同(こんどう)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cấp 1 là vận tốc duy trì quỹ đạo tròn sát mặt đất, cấp 2 là vận tốc tối thiểu để thoát hoàn toàn khỏi lực hút Trái Đất.第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)は地表(ちひょう)周回(しゅうかい)に必要(ひつよう)な速度(そくど)であり、第(だい)2宇宙(うちゅう)速度(そくど)は地球(ちきゅう)引力(いんりょく)圏(けん)からの脱出(だっしゅつ)に必要(ひつよう)な速度(そくど)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Vận tốc vũ trụ cấp 1 là $v = \sqrt{\frac{GM}{R}} = \sqrt{gR}$.第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)は $v = \sqrt{\frac{GM}{R}} = \sqrt{gR}$ で与(あた)えられる。
  • Bán kính vệ tinh địa tĩnh phụ thuộc tốc độ quay của Trái Đất ($r = \sqrt[3]{\frac{GM}{\omega^2}}$).静止(せいし)衛星(えいせい)の軌道(きどう)半径(はんけい)は自転(じてん)角(かく)速度(そくど)に依存(いぞん)する ($r = \sqrt[3]{\frac{GM}{\omega^2}}$)。
  • Cơ năng của thiên thể nhân tạo luôn bảo toàn: $\frac{1}{2} m v^2 - G \frac{mM}{r} = \text{const}$.人工(じんこう)天体(てんたい)の全(ぜん)エネルギーは保存(ほぞん)される ($\frac{1}{2} m v^2 - G \frac{mM}{r} = \text{定数}$)。
EJU 2026 · PHY.I.3.4

Bài học nghiên cứu chuyển động của vệ tinh nhân tạo và hành tinh nhân tạo, từ đó xác định các mốc vận tốc vũ trụ cấp 1 và cấp 2.

本(ほん)講義(こうぎ)では、人工(じんこう)衛星(えいせい)や人工(じんこう)惑星(わくせい)の運動(うんどう)軌道(きどう)を解析(かいせき)し、第(だい)1宇宙(うちゅう)速度(そくど)および第(だい)2宇宙(うちゅう)速度(そくど)の概念(がいねん)を定式(ていしき)化(か)します。

人工(じんこう)天体(てんたい)の運動(うんどう)
人工衛星第1宇宙速度静止衛星第2宇宙速度