Nhiệt lượng vật tỏa ra hay thu vào được tính bằng $Q = m c \Delta T$ và bảo toàn trong hệ cô lập.
物体の移動熱量は $Q = m c \Delta T$ で計算され、孤立系全体で保存されます。
Công thức公式
T = 273 + t
Chuyển đổi từ độ Celsius sang nhiệt độ tuyệt đối Kelvin.
セルシウス温度を絶対温度ケルビンに換算する公式。
W = J Q
Công cơ học tỉ lệ thuận với nhiệt lượng phát sinh.
機械的仕事と発生熱量の関係式。
J = 4.19 \text{J/cal}
Giá trị thực nghiệm của đương lượng công của nhiệt.
熱の仕事当量の測定値。
Q = m c \Delta T
Nhiệt lượng vật thu vào hoặc tỏa ra làm thay đổi nhiệt độ.
温度変化に伴う物体の吸熱量・放熱量の計算式。
Ví dụ例題
Một vật khối lượng $m$, nhiệt dung riêng $c$ được làm nóng để nhiệt độ tăng thêm $\Delta T$. Xác định công $W$ tương đương với nhiệt lượng $Q$ mà vật thu vào.
Tính nhiệt lượng $Q$ thu vào: Áp dụng công thức $Q = m c \Delta T$.吸収熱量 $Q$ の計算:公式 $Q = m c \Delta T$ を用出します。
Chuyển đổi sang công $W$: Sử dụng đương lượng công $W = J Q = J m c \Delta T$.仕事 $W$ への換算:仕事当量を用いて $W = J Q = J m c \Delta T$ となります。
Công tương đương là $W = J m c \Delta T$.相当する機械的仕事は $W = J m c \Delta T$ である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Công thức chuyển đổi nhiệt độ từ độ Celsius $t$ sang nhiệt độ tuyệt đối $T$ là gì?セルシウス温度 $t$ を絶対温度 $T$ に換算する正しい式はどれか。
2. Mối liên hệ giữa công cơ học $W$ và nhiệt lượng $Q$ thông qua đương lượng công của nhiệt $J$ là gì?熱の仕事当量 $J$ を用いた仕事 $W$ と熱量 $Q$ の関係式はどれか。
3. Nhiệt lượng $Q$ cần thiết để làm nóng vật khối lượng $m$, nhiệt dung riêng $c$ thêm $\Delta T$ là bao nhiêu?質量 $m$、比熱 $c$ の物体の温度を $\Delta T$ 上昇させるのに必要な熱量 $Q$ はいくらか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません