Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Tóm tắt chương Nhiệt và nhiệt độ熱(ねつ)と温度(おんど)のまとめ

Kiến thức要点

  • 熱(ねつ)の仕事(しごと)当量(とうりょう)Đương lượng công của nhiệt

    Tỉ số chuyển đổi giữa công cơ học $W$ tính bằng Joule và nhiệt lượng $Q$ tính bằng calo.

    ジュール単位(たんい)の機械(きかい)的(てき)仕事(しごと) $W$ とカロリー単位(たんい)の熱量(ねつりょう) $Q$ の換算(かんさん)比率(ひりつ)。

  • 熱量(ねつりょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)Định luật bảo toàn nhiệt lượng

    Trong hệ cô lập nhiệt, tổng nhiệt lượng tỏa ra bằng tổng nhiệt lượng thu vào.

    熱(ねつ)的(てき)に孤立(こりつ)した系(けい)において、放出(ほうしゅつ)された熱量(ねつりょう)の和(わ)と吸収(きゅうしゅう)された熱量(ねつりょう)の和(わ)は等(ひと)しい。

Cách làmしくみ

  1. 01
    1. 温度(おんど)標記(ひょうき)の換算(かんさん)

    1. Đổi thang nhiệt độ

    Nhiệt độ tuyệt đối $T$ liên hệ với nhiệt độ Celsius $t$ qua công thức $T = 273 + t$.

    絶対(ぜったい)温度(おんど) $T$ とセルシウス温度(おんど) $t$ の関係(かんけい)は $T = 273 + t$ となります。

  2. 02
    2. 熱(ねつ)の仕事(しごと)当量(とうりょう)

    2. Đương lượng công của nhiệt

    Công $W$ chuyển hóa thành nhiệt lượng $Q$ theo $W = J Q$ với $J = 4.19 \text{J/cal}$.

    仕事(しごと) $W$ と熱量(ねつりょう) $Q$ は $W = J Q$ ($J = 4.19 \text{J/cal}$) の関係(かんけい)で結(むす)ばれます。

  3. 03
    3. 熱量(ねつりょう)保存(ほぞん)法則(ほうそく)の適用(てきよう)

    3. Bảo toàn nhiệt lượng

    Nhiệt lượng vật tỏa ra hay thu vào được tính bằng $Q = m c \Delta T$ và bảo toàn trong hệ cô lập.

    物体(ぶったい)の移動(いどう)熱量(ねつりょう)は $Q = m c \Delta T$ で計算(けいさん)され、孤立(こりつ)系(けい)全体(ぜんたい)で保存(ほぞん)されます。

Công thức公式

T = 273 + t

Chuyển đổi từ độ Celsius sang nhiệt độ tuyệt đối Kelvin.

セルシウス温度(おんど)を絶対(ぜったい)温度(おんど)ケルビンに換算(かんさん)する公式(こうしき)。

W = J Q

Công cơ học tỉ lệ thuận với nhiệt lượng phát sinh.

機械(きかい)的(てき)仕事(しごと)と発生(はっせい)熱量(ねつりょう)の関係(かんけい)式(しき)。

J = 4.19 \text{J/cal}

Giá trị thực nghiệm của đương lượng công của nhiệt.

熱(ねつ)の仕事(しごと)当量(とうりょう)の測定(そくてい)値(ち)。

Q = m c \Delta T

Nhiệt lượng vật thu vào hoặc tỏa ra làm thay đổi nhiệt độ.

温度(おんど)変化(へんか)に伴(ともな)う物体(ぶったい)の吸熱(きゅうねつ)量(りょう)・放熱(ほうねつ)量(りょう)の計算(けいさん)式(しき)。

Ví dụ例題

Một vật khối lượng $m$, nhiệt dung riêng $c$ được làm nóng để nhiệt độ tăng thêm $\Delta T$. Xác định công $W$ tương đương với nhiệt lượng $Q$ mà vật thu vào.

質量(しつりょう) $m$、比熱(ひねつ) $c$ の物体(ぶったい)を温度(おんど) $\Delta T$ だけ加熱(かねつ)した。このとき物体(ぶったい)が吸収(きゅうしゅう)した熱量(ねつりょう) $Q$ に相当(そうとう)する機械(きかい)的(てき)仕事(しごと) $W$ を求(もと)めよ。

  1. Tính nhiệt lượng $Q$ thu vào: Áp dụng công thức $Q = m c \Delta T$.吸収(きゅうしゅう)熱量(ねつりょう) $Q$ の計算(けいさん):公式(こうしき) $Q = m c \Delta T$ を用(よう)出(だ)します。
  2. Chuyển đổi sang công $W$: Sử dụng đương lượng công $W = J Q = J m c \Delta T$.仕事(しごと) $W$ への換算(かんさん):仕事(しごと)当量(とうりょう)を用(もち)いて $W = J Q = J m c \Delta T$ となります。
Công tương đương là $W = J m c \Delta T$.相当(そうとう)する機械(きかい)的(てき)仕事(しごと)は $W = J m c \Delta T$ である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức chuyển đổi nhiệt độ từ độ Celsius $t$ sang nhiệt độ tuyệt đối $T$ là gì?セルシウス温度(おんど) $t$ を絶対(ぜったい)温度(おんど) $T$ に換算(かんさん)する正(ただ)しい式(しき)はどれか。

2. Mối liên hệ giữa công cơ học $W$ và nhiệt lượng $Q$ thông qua đương lượng công của nhiệt $J$ là gì?熱(ねつ)の仕事(しごと)当量(とうりょう) $J$ を用(もち)いた仕事(しごと) $W$ と熱量(ねつりょう) $Q$ の関係(かんけい)式(しき)はどれか。

3. Nhiệt lượng $Q$ cần thiết để làm nóng vật khối lượng $m$, nhiệt dung riêng $c$ thêm $\Delta T$ là bao nhiêu?質量(しつりょう) $m$、比熱(ひねつ) $c$ の物体(ぶったい)の温度(おんど)を $\Delta T$ 上昇(じょうしょう)させるのに必要(ひつよう)な熱量(ねつりょう) $Q$ はいくらか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.II.1.1 · PHY.II.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.II.1.1 · PHY.II.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững công thức quy đổi nhiệt độ Celsius sang nhiệt độ tuyệt đối Kelvin.セルシウス温度(おんど)から絶対(ぜったい)温度(おんど)への変換(へんかん)式(しき)をマスターする。
  2. Hiểu khái niệm đương lượng công của nhiệt $J$ và mối liên hệ giữa công $W$ và nhiệt lượng $Q$.熱(ねつ)の仕事(しごと)当量(とうりょう) $J$ の概念(がいねん)と仕事(しごと) $W$、熱量(ねつりょう) $Q$ の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  3. Vận dụng định luật bảo toàn nhiệt lượng để giải bài toán trao đổi nhiệt.熱量(ねつりょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)を適用(てきよう)して熱(ねつ)移動(いどう)問題(もんだい)を解決(かいけつ)できる。
Trực giác · イメージ

Nhiệt năng và công cơ học là các dạng tương đương của năng lượng熱(ねつ)と仕事(しごと)は同等(どうとう)なエネルギーの形態(けいたい)である

Khi cọ xát hai bàn tay, công cơ học chuyển hóa thành nhiệt làm tay nóng lên. Mối tương quan định lượng giữa công và nhiệt chính là đương lượng công của nhiệt.

両手(りょうて)をこすり合(あ)わせると、機械(きかい)的(てき)仕事(しごと)が熱(ねつ)に変(か)わり手(て)が温(あたた)まります。この仕事(しごと)と熱(ねつ)の定量(ていりょう)的(てき)対応(たいおう)関係(かんけい)が熱(ねつ)の仕事(しごと)当量(とうりょう)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên nhân đương lượng $J$ khi đổi đơn vị từ calo sang Joule.カロリーからジュールへの単位(たんい)換算(かんさん)時(じ)に仕事(しごと)当量(とうりょう) $J$ を掛(か)け忘(わす)れる。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhiệt lượng tính bằng calo phải nhân với $J = 4.19 \text{J/cal}$ để ra công tính bằng Joule.カロリー単位(たんい)の熱量(ねつりょう)は $J = 4.19 \text{J/cal}$ を掛(か)けることでジュール単位(たんい)の仕事(しごと)に換算(かんさん)されます。

Nhầm lẫn giữa nhiệt độ tuyệt đối $T$ và độ biến thiên nhiệt độ $\Delta T$.絶対(ぜったい)温度(おんど) $T$ と温度(おんど)変化(へんか)量(りょう) $\Delta T$ を混同(こんどう)する。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Độ biến thiên nhiệt độ $\Delta T$ có cùng giá trị trong cả hai thang Kelvin và Celsius.温度(おんど)変化(へんか)量(りょう) $\Delta T$ はセルシウス度(ど)でもケルビンでも同(おな)じ値(あたい)になります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nhiệt độ tuyệt đối $T = 273 + t$ tính bằng đơn vị Kelvin.絶対(ぜったい)温度(おんど)は $T = 273 + t$ (ケルビン) で換算(かんさん)される。
  • Đương lượng công của nhiệt thiết lập tỉ số $W = J Q$ với $J = 4.19 \text{J/cal}$.熱(ねつ)の仕事(しごと)当量(とうりょう)は $W = J Q$ ($J = 4.19 \text{J/cal}$) の関係(かんけい)を与(あた)える。
  • Nhiệt lượng trao đổi tính bằng công thức $Q = m c \Delta T$.熱(ねつ)移動(いどう)量(りょう)は $Q = m c \Delta T$ で求(もと)められる。
EJU 2026 · PHY.II.1.1 · PHY.II.1.3

Bài học tổng kết các mối liên hệ cơ bản giữa nhiệt năng, công cơ học và nhiệt lượng thông qua định luật bảo toàn nhiệt lượng và đương lượng công của nhiệt.

本(ほん)講義(こうぎ)では、熱量(ねつりょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)と熱(ねつ)の仕事(しごと)当量(とうりょう)を通(つう)じ、熱(ねつ)エネルギー、機械(きかい)的(てき)仕事(しごと)、熱量(ねつりょう)の基本(きほん)関係(かんけい)を統括(とうかつ)します。

熱(ねつ)と温度(おんど)のまとめ
熱の仕事当量熱量保存の法則