Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Chuyển động của electron trong điện trường và electron nhiệt電場(でんじょう)中(ちゅう)の電子(でんし)の運動(うんどう)と熱(ねつ)電子(でんし)

Kiến thức要点

  • 真空(しんくう)放電(ほうでん)sự phóng điện trong chân không

    Hiện tượng dòng điện chạy qua chất khí ở áp suất rất thấp khi đặt vào một hiệu điện thế cao.

    低圧(ていあつ)の気体(きたい)中(ちゅう)で高(こう)電圧(でんあつ)を印加(いんか)した際(さい)に電流(でんりゅう)が流(なが)れる現象(げんしょう)です。

  • ガイスラー管(かん)ống Geissler

    Ống thủy tinh chứa khí loãng dùng để quan sát hiện tượng phóng điện và phát quang của chất khí.

    稀薄(きはく)気体(きたい)を封入(ふうにゅう)し放電(ほうでん)発光(はっこう)現象(げんしょう)を観察(かんさつ)するためのガラス管(くだ)です。

  • クルックス管(かん)ống Crookes

    Ống chân không cao dùng để nghiên cứu tính chất của tia âm cực dưới điện trường và từ trường.

    高度(こうど)に真空(しんくう)化(か)され、電場(でんじょう)や磁場(じば)下(か)で陰極(いんきょく)線(せん)の性質(せいしつ)を調(しら)べる実験(じっけん)管(かん)です。

  • 陰極(いんきょく)線(せん)tia âm cực

    Dòng electron chuyển động với tốc độ cao phát ra từ cực âm trong ống phóng điện chân không.

    真空(しんくう)放電(ほうでん)管(かん)の陰極(いんきょく)から放出(ほうしゅつ)される高速(こうそく)の電子(でんし)の流(なが)れです。

  • 電子(でんし)線(せん)chùm êlectron

    Chùm các electron định hướng chuyển động cùng chiều trong không gian.

    空間(くうかん)を同一(どういつ)方向(ほうこう)に揃(そろ)って進行(しんこう)する電子(でんし)の束(たば)です。

  • 熱(ねつ)電子(でんし)nhiệt êlectron

    Các electron được phát xạ ra từ bề mặt kim loại khi bị nung nóng ở nhiệt độ cao.

    高温(こうおん)に加熱(かねつ)された金属(きんぞく)表面(ひょうめん)から外部(がいぶ)へ放出(ほうしゅつ)される電子(でんし)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    電場(でんじょう)による電子(でんし)の加速(かそく)

    Gia tốc electron bằng điện trường

    Electron mang điện tích -e bị hút về phía anốt. Công của lực điện trường eV chuyển hóa hoàn toàn thành động năng của electron.

    電荷(でんか)-eを持(も)つ電子(でんし)は陽極(ようきょく)に向(む)かって引(ひ)きつけられます。静電(せいでん)仕事(しごと)eVは全量(ぜんりょう)が電子(でんし)の運動(うんどう)エネルギーに変換(へんかん)されます。

  2. 02
    電子(でんし)の到達(とうたつ)速度(そくど)の導出(どうしゅつ)

    Xác định vận tốc của electron

    Từ phương trình bảo toàn năng lượng 1/2 m v_0^2 = eV, ta suy ra vận tốc v_0 = sqrt(2eV/m). Vận tốc này tỉ lệ với căn bậc hai của hiệu điện thế V.

    エネルギー保存(ほぞん)の式(しき) 1/2 m v_0^2 = eV より、速度(そくど) v_0 = sqrt(2eV/m) が導(みちび)かれます。速度(そくど)は電位(でんい)差(さ)Vの平方(へいほう)根(ね)に比例(ひれい)します。

  3. 03
    エネルギー単位(たんい)電子(でんし)ボルトの定義(ていぎ)

    Đơn vị năng lượng electron-volt

    Một electron-volt (1 eV) là năng lượng electron thu được khi qua hiệu điện thế 1 V, tương ứng với 1.60 x 10^-19 J.

    1電子(でんし)ボルト(1 eV)は電子(でんし)が1 Vの電位(でんい)差(さ)で得(え)るエネルギーであり、1.60 x 10^-19 Jに相当(そうとう)します。

Công thức公式

\frac{1}{2}mv_0^2 = eV

Phương trình bảo toàn năng lượng cho electron ban đầu đứng yên được gia tốc bởi hiệu điện thế V.

静止(せいし)状態(じょうたい)から電位(でんい)差(さ)Vで加速(かそく)された電子(でんし)のエネルギー保存(ほぞん)則(そく)を表(あらわ)す式(しき)です。

v_0 = \sqrt{\frac{2eV}{m}}

Công thức tính vận tốc cực đại v_0 của electron thu được sau khi được gia tốc bởi hiệu điện thế V.

電位(でんい)差(さ)Vにより加速(かそく)された電子(でんし)の最終(さいしゅう)到達(とうたつ)速度(そくど)v_0を与(あた)える公式(こうしき)です。

eV = 1.60 \times 10^{-19} \text{J}

Giá trị quy đổi của đơn vị năng lượng 1 eV sang Joule trong hệ SI.

エネルギー単位(たんい)1 eVのSI単位(たんい)ジュールへの換算(かんさん)値(ち)を示(しめ)します。

Ví dụ例題

Một electron có khối lượng m và điện tích e ban đầu đứng yên, được gia tốc qua hiệu điện thế V trong ống Crookes. Nếu hiệu điện thế gia tốc tăng lên 4 lần thành 4V, vận tốc mới v' so với v_0 thay đổi thế nào?

質量(しつりょう)m、電荷(でんか)eの電子(でんし)が初期(しょき)静止(せいし)状態(じょうたい)からクルックス管内(かんない)の電位(でんい)差(さ)Vで加速(かそく)されます。加速(かそく)電圧(でんあつ)を4倍(ばい)の4Vにしたとき、新(あたら)しい速度(そくど)v'は元(もと)の速度(そくど)v_0の何(なん)倍(ばい)になるか。

  1. Áp dụng công thức vận tốc v_0 = sqrt(2eV/m).到達(とうたつ)速度(そくど)の公式(こうしき) v_0 = sqrt(2eV/m) を適用(てきよう)します。
  2. Thay V' = 4V vào công thức: v' = sqrt(2e(4V)/m) = 2 * sqrt(2eV/m) = 2 v_0.新(あたら)しい電位(でんい)差(さ) V' = 4V を代入(だいにゅう)すると、v' = sqrt(2e(4V)/m) = 2 * sqrt(2eV/m) = 2 v_0 となります。
Vận tốc của electron tăng lên gấp 2 lần.電子(でんし)の到達(とうたつ)速度(そくど)は2倍(ばい)に増大(ぞうだい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Bản chất của tia âm cực trong ống Crookes là gì?クルックス管(かん)における陰極(いんきょく)線(せん)の実体(じったい)は何(なん)か。

2. Khi hiệu điện thế gia tốc V tăng lên 9 lần, động năng thu được của electron thay đổi như thế nào?加速(かそく)電位(でんい)差(さ)Vを9倍(ばい)に増加(ぞうか)させたとき、電子(でんし)が得(え)る運動(うんどう)エネルギーはどのように変化(へんか)するか。

3. Một năng lượng bằng 2.0 eV tương ứng với bao nhiêu Joule?2.0 eV のエネルギーは何(なん)ジュール(J)に相当(そうとう)するか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.V.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.V.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu sự gia tốc của electron trong điện trường theo định luật bảo toàn năng lượng.エネルギー保存(ほぞん)則(そく)に基(もと)づく電場(でんじょう)中(ちゅう)での電子(でんし)の加速(かそく)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt được hiện tượng phóng điện chân không và bản chất của tia âm cực.真空(しんくう)放電(ほうでん)現象(げんしょう)と陰極(いんきょく)線(せん)の物理(ぶつり)的(てき)本質(ほんしつ)を区別(くべつ)できる。
Trực giác · イメージ

Chuyển hóa năng lượng điện thành động năng静電(せいでん)エネルギーから運動(うんどう)エネルギーへの変換(へんかん)の直感(ちょっかん)

Khi áp đặt hiệu điện thế V, công của lực điện eV biến thành động năng của electron. Kim loại bị nung nóng sẽ bứt các electron ra ngoài gọi là nhiệt electron.

電位(でんい)差(さ)Vを印加(いんか)すると、静電(せいでん)気力(きりょく)の仕事(しごと)eVが電子(でんし)の運動(うんどう)エネルギーに変換(へんかん)されます。加熱(かねつ)された金属(きんぞく)から脱出(だっしゅつ)する電子(でんし)が熱(ねつ)電子(でんし)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm tưởng vận tốc electron tỉ lệ thuận trực tiếp với hiệu điện thế V.電子(でんし)の速度(そくど)が電位(でんい)差(さ)Vに直接(ちょくせつ)比例(ひれい)すると勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vận tốc electron v_0 chỉ tỉ lệ với căn bậc hai của hiệu điện thế sqrt(V).電子(でんし)の速度(そくど)v_0は電位(でんい)差(さ)の平方(へいほう)根(ね)sqrt(V)に比例(ひれい)します。

Coi tia âm cực là sóng điện từ mang điện tích dương.陰極(いんきょく)線(せん)を正(せい)電荷(でんか)を持(も)つ電磁(でんじ)波(は)であると誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tia âm cực thực chất là chùm các hạt electron mang điện tích âm chuyển động nhanh.陰極(いんきょく)線(せん)の実体(じったい)は高速(こうそく)で移動(いどう)する負(ふ)電荷(でんか)の電子(でんし)の流(なが)れです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Electron gia tốc trong điện trường biến công của lực điện eV thành động năng 1/2 m v_0^2.電場(でんじょう)中(ちゅう)で加速(かそく)される電子(でんし)は静電(せいでん)仕事(しごと)eVを運動(うんどう)エネルギー1/2 m v_0^2に変換(へんかん)します。
  • Vận tốc v_0 của electron tỉ lệ với căn bậc hai của hiệu điện thế gia tốc V.電子(でんし)の到達(とうたつ)速度(そくど)v_0は加速(かそく)電位(でんい)差(さ)Vの平方(へいほう)根(ね)に比例(ひれい)します。
  • Tia âm cực là chùm electron phát ra từ cực âm và 1 eV bằng 1.60 x 10^-19 J.陰極(いんきょく)線(せん)は陰極(いんきょく)から出(い)でる電子(でんし)線(せん)であり、1 eVは1.60 x 10^-19 Jに等(ひと)しいです。
EJU 2026 · PHY.V.1.1

Electron chuyển động trong điện trường chịu tác dụng của lực điện tích động và được gia tốc. Bài học này giải thích sự hình thành tia âm cực và hiện tượng phát xạ nhiệt electron.

電場(でんじょう)中(ちゅう)の電子(でんし)は静電(せいでん)気力(きりょく)を受(う)けて加速(かそく)運動(うんどう)を行(おこな)います。本課(ほんか)では陰極(いんきょく)線(せん)の形成(けいせい)と熱(ねつ)電子(でんし)放出(ほうしゅつ)の仕組(しく)みを解説(かいせつ)します。

電場(でんじょう)中(ちゅう)の電子(でんし)の運動(うんどう)と熱(ねつ)電子(でんし)
真空放電ガイスラー管クルックス管陰極線