Phương trình bảo toàn năng lượng cho electron ban đầu đứng yên được gia tốc bởi hiệu điện thế V.
静止状態から電位差Vで加速された電子のエネルギー保存則を表す式です。
Hiện tượng dòng điện chạy qua chất khí ở áp suất rất thấp khi đặt vào một hiệu điện thế cao.
低圧の気体中で高電圧を印加した際に電流が流れる現象です。
Ống thủy tinh chứa khí loãng dùng để quan sát hiện tượng phóng điện và phát quang của chất khí.
稀薄気体を封入し放電発光現象を観察するためのガラス管です。
Ống chân không cao dùng để nghiên cứu tính chất của tia âm cực dưới điện trường và từ trường.
高度に真空化され、電場や磁場下で陰極線の性質を調べる実験管です。
Dòng electron chuyển động với tốc độ cao phát ra từ cực âm trong ống phóng điện chân không.
真空放電管の陰極から放出される高速の電子の流れです。
Chùm các electron định hướng chuyển động cùng chiều trong không gian.
空間を同一方向に揃って進行する電子の束です。
Các electron được phát xạ ra từ bề mặt kim loại khi bị nung nóng ở nhiệt độ cao.
高温に加熱された金属表面から外部へ放出される電子です。
Electron mang điện tích -e bị hút về phía anốt. Công của lực điện trường eV chuyển hóa hoàn toàn thành động năng của electron.
電荷-eを持つ電子は陽極に向かって引きつけられます。静電仕事eVは全量が電子の運動エネルギーに変換されます。
Từ phương trình bảo toàn năng lượng 1/2 m v_0^2 = eV, ta suy ra vận tốc v_0 = sqrt(2eV/m). Vận tốc này tỉ lệ với căn bậc hai của hiệu điện thế V.
エネルギー保存の式 1/2 m v_0^2 = eV より、速度 v_0 = sqrt(2eV/m) が導かれます。速度は電位差Vの平方根に比例します。
Một electron-volt (1 eV) là năng lượng electron thu được khi qua hiệu điện thế 1 V, tương ứng với 1.60 x 10^-19 J.
1電子ボルト(1 eV)は電子が1 Vの電位差で得るエネルギーであり、1.60 x 10^-19 Jに相当します。
Phương trình bảo toàn năng lượng cho electron ban đầu đứng yên được gia tốc bởi hiệu điện thế V.
静止状態から電位差Vで加速された電子のエネルギー保存則を表す式です。
Công thức tính vận tốc cực đại v_0 của electron thu được sau khi được gia tốc bởi hiệu điện thế V.
電位差Vにより加速された電子の最終到達速度v_0を与える公式です。
Giá trị quy đổi của đơn vị năng lượng 1 eV sang Joule trong hệ SI.
エネルギー単位1 eVのSI単位ジュールへの換算値を示します。
Một electron có khối lượng m và điện tích e ban đầu đứng yên, được gia tốc qua hiệu điện thế V trong ống Crookes. Nếu hiệu điện thế gia tốc tăng lên 4 lần thành 4V, vận tốc mới v' so với v_0 thay đổi thế nào?
質量m、電荷eの電子が初期静止状態からクルックス管内の電位差Vで加速されます。加速電圧を4倍の4Vにしたとき、新しい速度v'は元の速度v_0の何倍になるか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません