Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Chuyển động của vật chịu lực cản không khí空気(くうき)抵抗(ていこう)を受(う)ける物体(ぶったい)の運動(うんどう)

Kiến thức要点

  • 空気(くうき)抵抗(ていこう)lực cản không khí

    Lực cản do các phân tử không khí tác dụng lên vật chuyển động, có hướng ngược với vận tốc

    空気(くうき)中(ちゅう)を運動(うんどう)する物体(ぶったい)が受(う)ける、運動(うんどう)方向(ほうこう)と逆向(ぎゃくむ)きの抵抗(ていこう)力(りょく)です。

  • 終端(しゅうたん)速度(そくど)vận tốc giới hạn

    Vận tốc không đổi đạt được khi lực cản không khí tăng lên cân bằng hoàn toàn với trọng lực

    空気(くうき)抵抗(ていこう)の大(おお)きさが重力(じゅうりょく)とつり合(あ)い、加速(かそく)度(ど)がゼロになったときの一定(いってい)速度(そくど)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    空気(くうき)抵抗(ていこう)の定式(ていしき)化(か)

    Biểu diễn lực cản không khí

    Ở tốc độ nhỏ, lực cản không khí F tỷ lệ với vận tốc F = kv; ở tốc độ lớn, F tỷ lệ với bình phương vận tốc F = k'\(R^{2}\) \(v^{2}\)

    低速(ていそく)ではF = kv、高速(こうそく)では速度(そくど)の2乗(のり)に比例(ひれい)してF = k'\(R^{2}\) \(v^{2}\)と表(あらわ)されます。

  2. 02
    運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)の記述(きじゅつ)

    Viết phương trình rơi có lực cản

    Chọn chiều dương hướng xuống, phương trình chuyển động của vật rơi là ma = mg - kv

    鉛直(えんちょく)下向(したむ)きを正(せい)とすると、運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)はma = mg - kvとなります。

  3. 03
    終端(しゅうたん)速度(そくど)の導出(どうしゅつ)

    Xác định vận tốc giới hạn

    Khi đạt vận tốc giới hạn v, gia tốc a = 0, suy ra mg - kv = 0 hay v = mg/k

    終端(しゅうたん)速度(そくど)に達(たっ)するとa = 0となり、mg - kv = 0よりv = mg/kが得(え)られます。

Công thức公式

F = kRv

Công thức lực cản không khí F tỷ lệ với bán kính R và vận tốc v ở tốc độ nhỏ

低速(ていそく)時(じ)に半径(はんけい)Rおよび速度(そくど)vに比例(ひれい)する空気(くうき)抵抗(ていこう)の式(しき)。

F = k'R^2 v^2

Công thức lực cản không khí F tỷ lệ với diện tích cắt ngang và bình phương vận tốc ở tốc độ lớn

高速(こうそく)時(じ)に速度(そくど)の2乗(のり)に比例(ひれい)する空気(くうき)抵抗(ていこう)の式(しき)。

ma = mg - kv

Phương trình chuyển động của vật rơi thẳng đứng chịu trọng lực mg và lực cản kv

空気(くうき)抵抗(ていこう)kvを受(う)けながら落下(らっか)する物体(ぶったい)の運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)。

v = \frac{mg}{k}

Công thức tính vận tốc giới hạn v khi lực cản kv cân bằng với trọng lực mg

空気(くうき)抵抗(ていこう)と重力(じゅうりょく)がつり合(あ)ったときの終端(しゅうたん)速度(そくど)vの計算(けいさん)式(しき)。

Ví dụ例題

Một hạt mưa khối lượng \(m\) rơi trong không khí chịu lực cản \(F = kv\). Tìm vận tốc giới hạn \(v\) của hạt mưa

質量(しつりょう)\(m\)の雨粒(あまつぶ)が空気(くうき)抵抗(ていこう)\(F = kv\)を受(う)けながら落下(らっか)している。終端(しゅうたん)速度(そくど)\(v\)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Viết phương trình chuyển động theo chiều hướng xuống: \(m a = mg - kv\)下向(したむ)きを正(せい)とする運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)\(ma = mg - kv\)を立(た)てる。
  2. Bước 2: Khi đạt vận tốc giới hạn, gia tốc \(a = 0\), do đó \(mg - kv = 0\)終端(しゅうたん)速度(そくど)では加速(かそく)度(ど)\(a = 0\)となるので\(mg - kv = 0\)とおく。
  3. Bước 3: Rút ra vận tốc giới hạn \(v = \frac{mg}{k}\)式(しき)を解(と)いて終端(しゅうたん)速度(そくど)\(v = \frac{mg}{k}\)を得(う)る。
Vận tốc giới hạn của hạt mưa là \(v = \frac{mg}{k}\)雨粒(あまつぶ)の終端(しゅうたん)速度(そくど)は\(v = \frac{mg}{k}\)となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi một vật rơi trong không khí đạt tới vận tốc giới hạn, gia tốc của vật bằng bao nhiêu?物体(ぶったい)が空気(くうき)中(ちゅう)を落下(らっか)して終端(しゅうたん)速度(そくど)に達(たっ)したとき、加速(かそく)度(ど)の大(おお)きさはいくらか?

2. Phương trình chuyển động chiều hướng xuống của vật rơi khối lượng \(m\) chịu lực cản \(F = kv\) là gì?質量(しつりょう)\(m\)の物体(ぶったい)が抵抗(ていこう)\(F = kv\)を受(う)けて落下(らっか)する鉛直(えんちょく)下向(したむ)きの運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)はどれか?

3. Cho vật rơi chịu lực cản \(F = kv\). Vận tốc giới hạn \(v\) được tính bằng công thức nào?抵抗(ていこう)\(F = kv\)を受(う)ける落体(らくたい)の終端(しゅうたん)速度(そくど)\(v\)の計算(けいさん)式(しき)はどれか?

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.6. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.6。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu đặc điểm của lực cản không khí phụ thuộc vào vận tốc速度(そくど)に依存(いぞん)する空気(くうき)抵抗(ていこう)の性質(せいしつ)を理解(りかい)する。
  2. Lập phương trình chuyển động của vật chịu lực cản không khí空気(くうき)抵抗(ていこう)を受(う)ける物体(ぶったい)の運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)を立(た)てられる。
  3. Tính vận tốc giới hạn khi lực cản cân bằng với trọng lực空気(くうき)抵抗(ていこう)と重力(じゅうりょく)がつり合(あ)う終端(しゅうたん)速度(そくど)を計算(けいさん)できる。
Trực giác · イメージ

Càng rơi nhanh không khí cản càng mạnh cho tới khi vận tốc đạt cực đại không đổi速度(そくど)増加(ぞうか)と空気(くうき)抵抗(ていこう)の釣合(つりあ)い

Khi thả rơi một vật, lúc đầu nó tăng tốc nhưng lực cản không khí cũng tăng dần theo vận tốc; khi lực cản bằng trọng lực, vật sẽ rơi thẳng đều với vận tốc giới hạn

物体(ぶったい)の落下(らっか)速度(そくど)が増(ま)すと空気(くうき)抵抗(ていこう)も大(おお)きくなり、最終(さいしゅう)的(てき)に重力(じゅうりょく)とつり合(あ)って一定(いってい)の終端(しゅうたん)速度(そくど)に達(たっ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng gia tốc của vật rơi có lực cản không khí luôn bằng gia tốc trọng trường \(g\)空気(くうき)抵抗(ていこう)があっても落下(らっか)加速(かそく)度(ど)は常(つね)にgで一定(いってい)であると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Gia tốc giảm dần từ \(g\) xuống \(0\) khi vận tốc tăng và lực cản tăng dần速度(そくど)が増(ま)して空気(くうき)抵抗(ていこう)が大(おお)きくなると、加速(かそく)度(ど)はgからゼロへ減少(げんしょう)していきます。

Cho rằng vật bị dừng lại hoàn toàn khi đạt vận tốc giới hạn終端(しゅうたん)速度(そくど)に達(たっ)すると物体(ぶったい)が停止(ていし)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vật tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi \(v = \frac{mg}{k}\) chứ không dừng lại加速(かそく)度(ど)がゼロになるだけで、一定(いってい)の速度(そくど)\(v = \frac{mg}{k}\)で落下(らっか)し続(つづ)けます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lực cản không khí F hướng ngược chiều vận tốc v空気(くうき)抵抗(ていこう)は速度(そくど)と逆向(ぎゃくむ)きにはたらく。
  • Phương trình chuyển động khi rơi: ma = mg - kv落下(らっか)運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)ma = mg - kv。
  • Vận tốc giới hạn đạt được khi gia tốc a = 0: v = mg/ka = 0のとき終端(しゅうたん)速度(そくど)v = mg/kに達(たっ)する。
EJU 2026 · PHY.I.1.6

Bài học tìm hiểu về lực cản không khí tác dụng lên vật rơi và khái niệm vận tốc giới hạn

本課(ほんか)では、空気(くうき)抵抗(ていこう)を受(う)ける物体(ぶったい)の運動(うんどう)と終端(しゅうたん)速度(そくど)について学(まな)びます。

空気(くうき)抵抗(ていこう)を受(う)ける物体(ぶったい)の運動(うんどう)
空気抵抗終端速度