Bước 1: Thành phần trọng lực dọc theo mặt phẳng nghiêng là \(F = mg \sin\theta\)斜面方向の重力成分は\(F = mg \sin\theta\)である。
Bước 2: Viết phương trình chuyển động dọc mặt nghiêng: \(m a = mg \sin\theta\)斜面方向の運動方程式\(ma = mg \sin\theta\)を立てる。
Bước 3: Rút gọn \(m\) hai bên thu được gia tốc \(a = g \sin\theta\)両辺の\(m\)を消去して\(a = g \sin\theta\)を得る。
Gia tốc của vật trượt xuống mặt nghiêng là \(a = g \sin\theta\)斜面をすべり下りる加速度は\(a = g \sin\theta\)となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Thành phần trọng lực tác dụng song song với mặt phẳng nghiêng góc \(\theta\) so với phương ngang có độ lớn là bao nhiêu?水平面と角\(\theta\)をなす斜面に平行な重力成分の大きさはいくらか?
2. Một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng. Hướng của lực ma sát động tác dụng lên vật như thế nào?斜面を駆け上がる物体に働く動摩擦力の向きはどちらか?
3. Vật khối lượng \(m\) được kéo thẳng đứng lên trên với gia tốc \(a\) bởi lực căng \(T\). Phương trình chuyển động đúng là gì?質量\(m\)の物体が張力\(T\)で鉛直上向きに加速度\(a\)で引き上げられる運動方程式はどれか?
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません