Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Chuyển động thẳng biến đổi đều do các lực khác nhauいろいろな力(ちから)による等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)

Kiến thức要点

  • 張力(ちょうりょく)lực căng dây

    Lực truyền dọc theo sợi dây bị kéo căng tác dụng lên các vật ở hai đầu dây

    張(は)られた糸(いと)を介(かい)して連結(れんけつ)された物体(ぶったい)に作用(さよう)する引張(ひっぱり)力(りょく)です。

  • 連結(れんけつ)された物体(ぶったい)の運動(うんどう)chuyển động của các vật liên kết

    Chuyển động của hệ gồm nhiều vật nối với nhau, có cùng độ lớn gia tốc

    糸(いと)などで結(むす)ばれ、同一(どういつ)の加速(かそく)度(ど)の大(おお)きさで運動(うんどう)する複数(ふくすう)物体(ぶったい)の運動(うんどう)です。

  • 動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)lực ma sát động

    Lực ma sát cản trở chuyển động trượt khi vật đang trượt trên bề mặt tiếp xúc

    運動(うんどう)中(ちゅう)の物体(ぶったい)に作用(さよう)するすべり抵抗(ていこう)の摩擦(まさつ)力(りょく)です。

  • 動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)の向(む)きhướng của lực ma sát động

    Hướng của lực ma sát động luôn ngược với hướng chuyển động tương đối của vật

    動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)の向(む)きは常(つね)に相対(そうたい)的(てき)な運動(うんどう)方向(ほうこう)と逆向(ぎゃくむ)きになります。

  • 斜面(しゃめん)上(じょう)での運動(うんどう)chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

    Chuyển động của vật trượt trên mặt nghiêng dưới tác dụng của trọng lực và các lực khác

    傾斜(けいしゃ)面上(めんじょう)で重力(じゅうりょく)成分(せいぶん)などの影響(えいきょう)を受(う)けて行(おこな)う直線(ちょくせん)運動(うんどう)です。

  • 重力(じゅうりょく)の分解(ぶんかい)phân tích trọng lực

    Việc phân tích trọng lực mg thành hai thành phần song song (mg sinθ) và vuông góc (mg cosθ) với mặt nghiêng

    重力(じゅうりょく)mgを斜面(しゃめん)に平行(へいこう)な成分(せいぶん)mg sinθと垂直(すいちょく)な成分(せいぶん)mg cosθに分解(ぶんかい)することです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    斜面(しゃめん)上(じょう)での重力(じゅうりょく)分解(ぶんかい)

    Phân tích trọng lực trên mặt nghiêng

    Tách trọng lực mg thành thành phần kéo trượt mg sinθ dọc theo mặt nghiêng và thành phần ép mg cosθ vuông góc mặt nghiêng

    重力(じゅうりょく)mgを斜面(しゃめん)方向(ほうこう)のmg sinθと垂直(すいちょく)方向(ほうこう)のmg cosθに分解(ぶんかい)します。

  2. 02
    動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)の向(む)きの決定(けってい)

    Xác định hướng lực ma sát động

    Xác định hướng chuyển động của vật và đặt lực ma sát động ngước chiều với hướng chuyển động đó

    物体(ぶったい)の進行(しんこう)方向(ほうこう)を特定(とくてい)し、動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)をその反対(はんたい)向(む)きに設定(せってい)します。

  3. 03
    連結(れんけつ)物体(ぶったい)の運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)の記述(きじゅつ)

    Lập phương trình chuyển động cho hệ vật

    Viết phương trình ma = F cho từng vật riêng lẻ rồi giải hệ phương trình để tìm gia tốc a và lực căng T

    各(かく)物体(ぶったい)について個別(こべつ)にma = Fを立(た)て、連立(れんりつ)させて加速(かそく)度(ど)aと張力(ちょうりょく)Tを求(もと)めます。

Công thức公式

ma = T - mg

Phương trình chuyển động của vật khối lượng m kéo thẳng đứng lên trên bởi lực căng T

鉛直(えんちょく)上向(うわむ)きに張力(ちょうりょく)Tで引き上(ひきあ)げられる物体(ぶったい)の運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)。

mg \sin\theta

Thành phần của trọng lực tác dụng theo phương song song với mặt phẳng nghiêng góc theta

傾斜(けいしゃ)角(かく)θの斜面(しゃめん)に平行(へいこう)な重力(じゅうりょく)の分力(ぶんりょく)成分(せいぶん)。

mg \cos\theta

Thành phần của trọng lực tác dụng theo phương vuông góc với mặt phẳng nghiêng góc theta

傾斜(けいしゃ)角(かく)θの斜面(しゃめん)に垂直(すいちょく)な重力(じゅうりょく)の分力(ぶんりょく)成分(せいぶん)。

Ví dụ例題

Một vật khối lượng \(m\) trượt xuống không ma sát trên mặt phẳng nghiêng góc \(\theta\). Tìm gia tốc \(a\) của vật

傾斜(けいしゃ)角(かく)\(\theta\)の滑(なめ)らかな斜面(しゃめん)をすべり下(お)りる質量(しつりょう)\(m\)の物体(ぶったい)の加速(かそく)度(ど)\(a\)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Thành phần trọng lực dọc theo mặt phẳng nghiêng là \(F = mg \sin\theta\)斜面(しゃめん)方向(ほうこう)の重力(じゅうりょく)成分(せいぶん)は\(F = mg \sin\theta\)である。
  2. Bước 2: Viết phương trình chuyển động dọc mặt nghiêng: \(m a = mg \sin\theta\)斜面(しゃめん)方向(ほうこう)の運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)\(ma = mg \sin\theta\)を立(た)てる。
  3. Bước 3: Rút gọn \(m\) hai bên thu được gia tốc \(a = g \sin\theta\)両辺(りょうへん)の\(m\)を消去(しょうきょ)して\(a = g \sin\theta\)を得(う)る。
Gia tốc của vật trượt xuống mặt nghiêng là \(a = g \sin\theta\)斜面(しゃめん)をすべり下(お)りる加速(かそく)度(ど)は\(a = g \sin\theta\)となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Thành phần trọng lực tác dụng song song với mặt phẳng nghiêng góc \(\theta\) so với phương ngang có độ lớn là bao nhiêu?水平面(すいへいめん)と角(かく)\(\theta\)をなす斜面(しゃめん)に平行(へいこう)な重力(じゅうりょく)成分(せいぶん)の大(おお)きさはいくらか?

2. Một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng. Hướng của lực ma sát động tác dụng lên vật như thế nào?斜面(しゃめん)を駆け上(かけあ)がる物体(ぶったい)に働(はたら)く動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)の向(む)きはどちらか?

3. Vật khối lượng \(m\) được kéo thẳng đứng lên trên với gia tốc \(a\) bởi lực căng \(T\). Phương trình chuyển động đúng là gì?質量(しつりょう)\(m\)の物体(ぶったい)が張力(ちょうりょく)\(T\)で鉛直(えんちょく)上向(うわむ)きに加速(かそく)度(ど)\(a\)で引き上(ひきあ)げられる運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)はどれか?

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Viết phương trình chuyển động cho hệ vật liên kết qua dây treo連結(れんけつ)された物体(ぶったい)の運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
  2. Phân tích trọng lực trên mặt phẳng nghiêng thành 2 thành phần斜面(しゃめん)上(じょう)での重力(じゅうりょく)成分(せいぶん)mg sinθとmg cosθへの分解(ぶんかい)を理解(りかい)する。
  3. Xác định hướng và độ lớn của lực ma sát động動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)の向(む)きと大(おお)きさを正(ただ)しく設定(せってい)できる。
Trực giác · イメージ

Hai vật nối dây cùng gia tốc và thành phần trọng lực kéo vật trượt連結(れんけつ)運動(うんどう)と斜面(しゃめん)の力(ちから)

Khi kéo hai vật nối với nhau bằng dây căng, chúng chuyển động cùng gia tốc; trên mặt nghiêng, thành phần trọng lực mg sinθ đóng vai trò kéo vật trượt xuống

糸(いと)で結(むす)ばれた物体(ぶったい)は同(おな)じ加速(かそく)度(ど)で動(うご)き、斜面(しゃめん)ではmg sinθがすべり下(お)ろす力(ちから)となります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa hai thành phần \(mg \sin\theta\) và \(mg \cos\theta\) trên mặt nghiêng斜面(しゃめん)平行(へいこう)成分(せいぶん)mg sinθと垂直(すいちょく)成分(せいぶん)mg cosθを逆(ぎゃく)にしてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Thành phần song song với mặt nghiêng là \(mg \sin\theta\), thành phần vuông góc với mặt nghiêng là \(mg \cos\theta\) với \(\theta\) là góc nghiêng so với phương ngang水平面(すいへいめん)とのなす角(かく)θに対(たい)し、平行(へいこう)成分(せいぶん)がmg sinθ、垂直(すいちょく)成分(せいぶん)がmg cosθです。

Coi lực căng dây \(T\) có độ lớn khác nhau ở hai đầu sợi dây nhẹ軽(かる)くて伸(の)びない糸(いと)の両端(りょうたん)で張力(ちょうりょく)Tの大(おお)きさが異(こと)なると仮定(かてい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sợi dây nhẹ không khối lượng truyền nguyên vẹn độ lớn lực căng \(T\) đến hai vật ở hai đầu dây質量(しつりょう)のない糸(いと)では、両端(りょうたん)にかかる張力(ちょうりょく)Tの大(おお)きさを同一(どういつ)として扱(あつか)います。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phân tích trọng lực trên mặt nghiêng: song song là mg sinθ, vuông góc là mg cosθ斜面(しゃめん)成分(せいぶん):平行(へいこう)mg sinθ、垂直(すいちょく)mg cosθ。
  • Lực ma sát động luôn ngược chiều chuyển động tương đối動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)は相対(そうたい)運動(うんどう)の反対(はんたい)向(む)き。
  • Hệ vật liên kết chuyển động với cùng độ lớn gia tốc連結(れんけつ)物体(ぶったい)は共通(きょうつう)の加速(かそく)度(ど)で運動(うんどう)する。
EJU 2026 · PHY.I.1.5

Bài học hướng dẫn phân tích chuyển động của hệ vật liên kết và vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

本課(ほんか)では、連結(れんけつ)物体(ぶったい)の運動(うんどう)および斜面(しゃめん)上(じょう)での等(とう)加速(かそく)度(ど)運動(うんどう)の解析(かいせき)を学(まな)びます。

いろいろな力(ちから)による等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)
張力連結された物体の運動動摩擦力動摩擦力の向き