Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Công và công của các loại lực仕事(しごと)といろいろな力(ちから)のする仕事(しごと)

Kiến thức要点

  • 仕事(しごと)công

    Đại lượng đo bằng tích độ lớn của lực và độ dịch chuyển theo phương của lực

    力(ちから)とその方向(ほうこう)への移動(いどう)距離(きょり)の積(せき)で定義(ていぎ)される物理(ぶつり)量(りょう)です。

  • ジュールJun

    Đơn vị đo công trong hệ SI, kí hiệu J, tương đương công thực hiện bởi lực 1 N trên độ dịch chuyển 1 m

    1Nの力(ちから)で物体(ぶったい)を1m動(うご)かしたときの仕事(しごと)を表(あらわ)すSI単位(たんい)Jです。

  • F-sグラフđồ thị F-s

    Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực F và độ dịch chuyển s, diện tích giới hạn bởi đồ thị bằng công W

    力(ちから)Fと移動(いどう)距離(きょり)sの関係(かんけい)を示(しめ)し、グラフの面積(めんせき)が仕事(しごと)Wを表(あらわ)します。

  • 垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)phản lực vuông góc

    Phản lực vuông góc với mặt tiếp xúc. Khi mặt tiếp xúc cố định và vật chuyển động dọc mặt, lực này không sinh công; nếu mặt tiếp xúc chuyển động, phản lực có thể sinh công.

    垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)は接触(せっしょく)面(めん)に垂直(すいちょく)に働(はたら)く。面(めん)が静止(せいし)して物体(ぶったい)が面(めん)に沿(そ)って動(うご)く場合(ばあい)は仕事(しごと)をしないが、面(めん)自体(じたい)が動(うご)く場合(ばあい)は仕事(しごと)をすることがある。

  • 向(こう)心力(しんりょく)lực hướng tâm

    Lực luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn, vuông góc với vận tốc tức thời nên công thực hiện bằng 0

    円(えん)運動(うんどう)の速度(そくど)に常(つね)に垂直(すいちょく)にはたらくため、仕事(しごと)をしない力(ちから)です。

  • 摩擦(まさつ)力(りょく)lực ma sát

    Lực tác dụng ngược chiều dịch chuyển trượt, thực hiện công âm cản trở chuyển động

    移動(いどう)方向(ほうこう)と逆向(ぎゃくむ)きにはたらくため、負(ふ)の仕事(しごと)をする力(ちから)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    仕事(しごと)の一般(いっぱん)式(しき)を適用(てきよう)する

    Tính công khi lực hợp góc theta với hướng chuyển động

    Công W thực hiện bởi lực F trên đoạn dịch chuyển s hợp góc theta được tính bằng W = F s cos(theta)

    力(ちから)Fと移動(いどう)方向(ほうこう)のなす角(かく)θのとき、仕事(しごと)WはW = Fs cosθで求(もと)められます。

  2. 02
    仕事(しごと)がゼロになる力(ちから)

    Nhận biết lực thực hiện công bằng 0

    Khi lực vuông góc với phương dịch chuyển (theta = 90 độ), cos(90) = 0 nên công W = 0 như phản lực vuông góc hay lực hướng tâm

    力(ちから)と移動(いどう)方向(ほうこう)が垂直(すいちょく)(θ = 90°)のとき、cos 90° = 0となり仕事(しごと)はゼロです。

  3. 03
    F–sグラフから仕事(しごと)を求(もと)める

    Tính công bằng đồ thị F-s

    Dù lực F thay đổi, công W luôn bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường biểu diễn F(s) và trục s

    力(ちから)Fが変化(へんか)する場合(ばあい)でも、F-sグラフの曲線(きょくせん)下(か)の面積(めんせき)が仕事(しごと)Wを表(あらわ)します。

Công thức公式

W = F s

Công thức tính công W khi lực F tác dụng cùng hướng với độ dịch chuyển s

力(ちから)Fと移動(いどう)方向(ほうこう)が一致(いっち)している場合(ばあい)の仕事(しごと)Wの計算(けいさん)式(しき)。

W = F s \cos \theta

Công thức tổng quát tính công W khi lực F hợp với phương dịch chuyển s một góc theta

力(ちから)Fと移動(いどう)方向(ほうこう)が角(かく)θをなす場合(ばあい)の仕事(しごと)の一般(いっぱん)公式(こうしき)。

W = m g h

Công của trọng lực thực hiện khi đưa vật khối lượng m lên hoặc xuống một khoảng thẳng đứng h

質量(しつりょう)mの物体(ぶったい)を高(たか)さh動(うご)かすときの重力(じゅうりょく)の仕事(しごと)の式(しき)。

W = -f s

Công âm do lực ma sát f ngược chiều dịch chuyển s thực hiện

移動(いどう)と逆向(ぎゃくむ)きの摩擦(まさつ)力(りょく)fがする負(ふ)の仕事(しごと)の計算(けいさん)式(しき)。

Ví dụ例題

Một lực \(F\) kéo vật dịch chuyển một đoạn \(s\) trên mặt sàn nằm ngang. Lực \(F\) hợp với phương ngang một góc \(\theta\). Tìm công \(W\) do lực \(F\) thực hiện

水平面(すいへいめん)上(うえ)で力(ちから)\(F\)が角度(かくど)\(\theta\)で物体(ぶったい)を距離(きょり)\(s\)引(ひ)いた。力(ちから)\(F\)のする仕事(しごと)\(W\)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Xác định thành phần lực cùng phương dịch chuyển là \(F \cos\theta\)移動(いどう)方向(ほうこう)の力(ちから)成分(せいぶん)が\(F \cos\theta\)であることを確認(かくにん)する。
  2. Bước 2: Nối với quãng đường dịch chuyển \(s\)移動(いどう)距離(きょり)\(s\)を掛(か)ける。
  3. Bước 3: Áp dụng công thức thu được \(W = F s \cos\theta\)公式(こうしき)より\(W = F s \cos\theta\)を得(う)る。
Công do lực thực hiện là \(W = F s \cos\theta\)力(ちから)が行(おこな)う仕事(しごと)は\(W = F s \cos\theta\)となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức tổng quát tính công \(W\) khi lực \(F\) hợp với phương dịch chuyển \(s\) góc \(\theta\) là gì?力(ちから)\(F\)と移動(いどう)方向(ほうこう)が角(かく)\(\theta\)をなすときの仕事(しごと)\(W\)の一般(いっぱん)式(しき)はどれか?

2. Khi lực vuông góc với phương dịch chuyển của vật (\(\theta = 90^\circ\)), công của lực đó bằng bao nhiêu?力(ちから)が移動(いどう)方向(ほうこう)と垂直(すいちょく)(\(\theta = 90^\circ\))のとき、その力(ちから)のする仕事(しごと)はいくらか?

3. Công do lực ma sát trượt \(f\) thực hiện khi vật trượt quãng đường \(s\) là bao nhiêu?摩擦(まさつ)力(りょく)\(f\)が移動(いどう)距離(きょり)\(s\)で行(おこな)う仕事(しごと)はいくらか?

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính công của lực theo góc hợp bởi lực và độ dịch chuyển力(ちから)と変位(へんい)のなす角(かく)による仕事(しごと)の計算(けいさん)ができる。
  2. Nhận biết các lực không thực hiện công như phản lực vuông góc và lực hướng tâm垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)や向(こう)心力(しんりょく)など仕事(しごと)をしない力(ちから)を理解(りかい)する。
  3. Sử dụng đồ thị F-s để tính công thực hiệnF-sグラフの面積(めんせき)から仕事(しごと)量(りょう)を求(もと)められる。
Trực giác · イメージ

Công sinh ra khi lực đẩy làm vật di chuyển力(ちから)と移動(いどう)による仕事(しごと)

Đẩy một chiếc xe làm nó di chuyển theo hướng đẩy sinh ra công dương; nếu lực vuông góc với hướng di chuyển thì lực đó không thực hiện công nào

力(ちから)を加(くわ)えてその方向(ほうこう)に物体(ぶったい)を移動(いどう)させると仕事(しごと)となり、移動(いどう)と垂直(すいちょく)な力(ちから)は仕事(しごと)をしません。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng phản lực vuông góc luôn thực hiện công khi vật chuyển động物体(ぶったい)が動(うご)いていると垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)も仕事(しごと)をしていると勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản lực vuông góc luôn vuông góc với phương dịch chuyển nên công của nó luôn bằng 0垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)は常(つね)に移動(いどう)方向(ほうこう)と垂直(すいちょく)なため仕事(しごと)は常(つね)にゼロです。

Quên dấu âm khi tính công của lực ma sát摩擦(まさつ)力(りょく)の仕事(しごと)の計算(けいさん)で負(ふ)の符号(ふごう)を忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực ma sát ngược chiều với độ dịch chuyển (\(\theta = 180^\circ\)) nên công của lực ma sát là công âm \(W = -f s\)摩擦(まさつ)力(りょく)は移動(いどう)の逆向(ぎゃくむ)きに働(はたら)くため\(W = -fs\)と負(ふ)の値(あたい)になります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công tổng quát: W = F s cos(theta)仕事(しごと)の一般(いっぱん)式(しき)W = Fs cosθ。
  • Lực vuông góc với hướng di chuyển (như N, F_hướng_tâm) không thực hiện công: W = 0垂直(すいちょく)な力(ちから)は仕事(しごと)をしない。
  • Diện tích hình phẳng dưới đồ thị F-s biểu diễn công thực hiệnF-sグラフの面積(めんせき)は仕事(しごと)量(りょう)を表(あらわ)す。
EJU 2026 · PHY.I.2.1

Bài học tìm hiểu về định nghĩa công của lực, các trường hợp công dương, công âm, công bằng 0 và diện tích trên đồ thị F-s

本課(ほんか)では、仕事(しごと)の定義(ていぎ)・単位(たんい)・F-sグラフおよび各種(かくしゅ)の力(ちから)がする仕事(しごと)を学(まな)びます。

仕事(しごと)といろいろな力(ちから)のする仕事(しごと)
仕事ジュールF-sグラフ垂直抗力