Công thức tính công W khi lực F tác dụng cùng hướng với độ dịch chuyển s
力Fと移動方向が一致している場合の仕事Wの計算式。
Đại lượng đo bằng tích độ lớn của lực và độ dịch chuyển theo phương của lực
力とその方向への移動距離の積で定義される物理量です。
Đơn vị đo công trong hệ SI, kí hiệu J, tương đương công thực hiện bởi lực 1 N trên độ dịch chuyển 1 m
1Nの力で物体を1m動かしたときの仕事を表すSI単位Jです。
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực F và độ dịch chuyển s, diện tích giới hạn bởi đồ thị bằng công W
力Fと移動距離sの関係を示し、グラフの面積が仕事Wを表します。
Phản lực vuông góc với mặt tiếp xúc. Khi mặt tiếp xúc cố định và vật chuyển động dọc mặt, lực này không sinh công; nếu mặt tiếp xúc chuyển động, phản lực có thể sinh công.
垂直抗力は接触面に垂直に働く。面が静止して物体が面に沿って動く場合は仕事をしないが、面自体が動く場合は仕事をすることがある。
Lực luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn, vuông góc với vận tốc tức thời nên công thực hiện bằng 0
円運動の速度に常に垂直にはたらくため、仕事をしない力です。
Lực tác dụng ngược chiều dịch chuyển trượt, thực hiện công âm cản trở chuyển động
移動方向と逆向きにはたらくため、負の仕事をする力です。
Công W thực hiện bởi lực F trên đoạn dịch chuyển s hợp góc theta được tính bằng W = F s cos(theta)
力Fと移動方向のなす角θのとき、仕事WはW = Fs cosθで求められます。
Khi lực vuông góc với phương dịch chuyển (theta = 90 độ), cos(90) = 0 nên công W = 0 như phản lực vuông góc hay lực hướng tâm
力と移動方向が垂直(θ = 90°)のとき、cos 90° = 0となり仕事はゼロです。
Dù lực F thay đổi, công W luôn bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường biểu diễn F(s) và trục s
力Fが変化する場合でも、F-sグラフの曲線下の面積が仕事Wを表します。
Công thức tính công W khi lực F tác dụng cùng hướng với độ dịch chuyển s
力Fと移動方向が一致している場合の仕事Wの計算式。
Công thức tổng quát tính công W khi lực F hợp với phương dịch chuyển s một góc theta
力Fと移動方向が角θをなす場合の仕事の一般公式。
Công của trọng lực thực hiện khi đưa vật khối lượng m lên hoặc xuống một khoảng thẳng đứng h
質量mの物体を高さh動かすときの重力の仕事の式。
Công âm do lực ma sát f ngược chiều dịch chuyển s thực hiện
移動と逆向きの摩擦力fがする負の仕事の計算式。
Một lực \(F\) kéo vật dịch chuyển một đoạn \(s\) trên mặt sàn nằm ngang. Lực \(F\) hợp với phương ngang một góc \(\theta\). Tìm công \(W\) do lực \(F\) thực hiện
水平面上で力\(F\)が角度\(\theta\)で物体を距離\(s\)引いた。力\(F\)のする仕事\(W\)を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません