Chuyển động của vật chịu tác dụng của trọng lực làm quỹ đạo uốn cong thành parabol.
重力を受けて移動する物体の軌跡が放物線となる運動です。
水平投げNém ngang
Chuyển động ném vật ban đầu theo phương nằm ngang.
初速度を水平方向に与えて物体の運動を開始させることです。
運動の分解Phân tích chuyển động
Tách chuyển động phức tạp thành các chuyển động thành phần theo từng trục toạ độ.
複雑な運動を各座標軸方向の簡単な成分運動に分ける手法です。
Cách làmしくみ
01
ステップ1:水平方向の速度成分 v_x = v_0 を設定する
Bước 1: Phân tích thành phần vận tốc phương ngang v_x = v_0
Theo phương ngang, vật chuyển động thẳng đều với v_x = v_0.
水平方向には力を受けないため、v_x = v_0 の等速度運動となります。
02
ステップ2:鉛直方向の速度成分 v_y = g t を設定する
Bước 2: Phân tích thành phần vận tốc phương đứng v_y = g t
Theo phương đứng, vật rơi tự do với vận tốc v_y = g t tăng dần.
鉛直方向には重力を受けて v_y = g t で加速する自由落下となります。
03
ステップ3:合速度の大きさ \(v = \sqrt{v_x^2 + v_y^2}\) を算出する
Bước 3: Tính độ lớn vận tốc tổng hợp \(v = \sqrt{v_x^2 + v_y^2}\)
Tổng hợp hai thành phần vuông góc để thu được độ lớn vận tốc v tại thời điểm t.
直交する2成分から時間tにおける合速度vの大きさをまとめます。
04
ステップ4:\(\tan\theta = \frac{v_y}{v_x}\) より傾き角を求める
Bước 4: Xác định góc lệch theta bằng \(\tan\theta = \frac{v_y}{v_x}\)
Tính tan của góc hợp bởi vectơ vận tốc với phương ngang.
速度ベクトルが水平方向となす角の正接(tan)を求めて向きを特定します。
Công thức公式
v_x = v_0
Vận tốc theo phương ngang không đổi theo thời gian.
時間経過に関わらず一定である水平方向の速度成分です。
v_y = g t
Vận tốc theo phương thẳng đứng tăng đều theo thời gian.
時間tとともに一定割合で増加する鉛直方向の速度成分です。
v = \sqrt{v_x^2 + v_y^2}
Công thức độ lớn vận tốc tổng hợp của vật ném ngang.
水平投げにおける合速度の大きさを表す公式です。
\tan\theta = \frac{v_y}{v_x}
Công thức xác định hướng của vectơ vận tốc so với phương ngang.
速度ベクトルの傾き角thetaを決定する三角比の公式です。
x = v_0 t
Quãng đường theo phương ngang theo thời gian t.
時間tにおける水平方向の移動距離を表す公式です。
Ví dụ例題
Vật ném ngang với vận tốc ban đầu v_0, sau khoảng thời gian t cần tính độ lớn vận tốc v.
初速度v_0で水平投げされた物体の時間tにおける速度の大きさvを計算します。
Xác định v_x = v_0 và v_y = g t tại thời điểm t.時間tでの成分 v_x = v_0 および v_y = g t を確認します。
Thay vào công thức \(v = \sqrt{v_x^2 + v_y^2}\) để tính vận tốc tổng hợp \(v = \sqrt{v_0^2 + (g t)^2}\).公式 \(v = \sqrt{v_x^2 + v_y^2}\) に代入し合速度 \(v = \sqrt{v_0^2 + (g t)^2}\) を得ます。
Vận tốc của vật tại thời điểm t là \(v = \sqrt{v_0^2 + (g t)^2}\).時間tにおける物体の速度の大きさは \(v = \sqrt{v_0^2 + (g t)^2}\) となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Trong ném ngang, độ lớn vận tốc tổng hợp v tại thời điểm t được xác định bởi biểu thức nào?水平投げにおいて、時間tにおける合速度の大きさvを表す正しい式はどれか。
2. Thành phần vận tốc theo phương thẳng đứng v_y trong ném ngang tại thời điểm t là:水平投げの時間tにおける鉛直方向の速度成分v_yはどれか。
3. Công thức tính góc nghiêng theta của vectơ vận tốc so với phương ngang là:速度ベクトルの水平方向に対する傾き角thetaを表す式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません