Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mục 2: Chuyển động của vật thể trong không trung Phần 32節(ふし) 空中(くうちゅう)での物体(ぶったい)の運動(うんどう) 第(だい)3部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 水平(すいへい)投射(とうしゃ)chuyển động ném ngang

    Chuyển động ném vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu v_0 từ một độ cao.

    ある高度(こうど)から初(はつ)速度(そくど)v_0で水平(すいへい)方向(ほうこう)に物体(ぶったい)を投げ出(なげだ)す運動(うんどう)です。

  • 斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)chuyển động ném xiên lên trên

    Chuyển động ném vật hợp với phương ngang một góc theta hướng lên trên.

    水平(すいへい)方向(ほうこう)から角度(かくど)thetaをなして斜(なな)め上方(かみがた)に物体(ぶったい)を投げ出(なげだ)す運動(うんどう)です。

  • 軌跡(きせき)quỹ đạo

    Đường nối liền các vị trí liên tiếp của vật trong quá trình chuyển động.

    運動(うんどう)する物体(ぶったい)が時間(じかん)の経過(けいか)に伴(ともな)って描(えが)く位置(いち)の連(つら)なりです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:x軸(じく)方向(ほうこう)の運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)を立(た)てる

    Bước 1: Viết phương trình chuyển động theo trục x

    Theo phương ngang x = v_0 t đối với ném ngang hoặc \(x = v_0 \cos\theta t\) đối với ném xiên.

    水平(すいへい)方向(ほうこう)には、水平(すいへい)投射(とうしゃ)で x = v_0 t、斜(なな)め投射(とうしゃ)で \(x = (v_0 \cos\theta) t\) となります。

  2. 02
    ステップ2:y軸(じく)方向(ほうこう)の運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)を立(た)てる

    Bước 2: Viết phương trình chuyển động theo trục y

    Theo phương đứng y = \(\frac{1}{2} g t^2\) đối với ném ngang rơi xuống.

    鉛直(えんちょく)方向(ほうこう)には、水平(すいへい)投射(とうしゃ)で y = \(\frac{1}{2} g t^2\)(下向(したむ)き正(せい))となります。

  3. 03
    ステップ3:時間(じかん)tを消去(しょうきょ)して軌跡(きせき)の式(しき) y(x) を導出(どうしゅつ)する

    Bước 3: Khử t để lập phương trình quỹ đạo y theo x

    Thay \(t = \frac{x}{v_0}\) vào y ta được phương trình quỹ đạo \(y = \frac{g}{2 v_0^2} x^2\).

    \(t = \frac{x}{v_0}\) をyの式(しき)に代入(だいにゅう)することで、軌跡(きせき)の式(しき) \(y = \frac{g}{2 v_0^2} x^2\) を得(え)ます。

Công thức公式

x = v_0 t

Phương trình tọa độ theo phương ngang trong ném ngang.

水平(すいへい)投射(とうしゃ)における水平(すいへい)方向(ほうこう)の位置(いち)の公式(こうしき)です。

y = \frac{g}{2 v_0^2} x^2

Phương trình quỹ đạo parabol của chuyển động ném ngang.

水平(すいへい)投射(とうしゃ)の放物(ほうぶつ)線(せん)軌跡(きせき)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

v_x = v_0 \cos\theta

Vận tốc theo phương ngang trong ném xiên.

斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)における水平(すいへい)方向(ほうこう)の速度(そくど)成分(せいぶん)です。

v_y = v_0 \sin\theta - g t

Vận tốc theo phương đứng theo thời gian trong ném xiên lên trên.

斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)における鉛直(えんちょく)方向(ほうこう)の時間(じかん)依存(いぞん)速度(そくど)成分(せいぶん)です。

y = x \tan\theta - \frac{g}{2 v_0^2 \cos^2\theta} x^2

Phương trình quỹ đạo của chuyển động ném xiên lên trên.

斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)の軌跡(きせき)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Vật được ném ngang với vận tốc ban đầu v_0 từ độ cao ban đầu.

初(はつ)速度(そくど)v_0で物体(ぶったい)が水平(すいへい)方向(ほうこう)に投げ出(なげだ)されます。

  1. Rút thời gian \(t = \frac{x}{v_0}\) từ phương trình x = v_0 t.水平(すいへい)方向(ほうこう)の式(しき) x = v_0 t から \(t = \frac{x}{v_0}\) を導出(どうしゅつ)します。
  2. Thế t vào phương trình y = \(\frac{1}{2} g t^2\) để thu được phương trình quỹ đạo \(y = \frac{g}{2 v_0^2} x^2\).y = \(\frac{1}{2} g t^2\) に代入(だいにゅう)して軌跡(きせき)の式(しき) \(y = \frac{g}{2 v_0^2} x^2\) を算出(さんしゅつ)します。
Phương trình quỹ đạo biểu diễn dạng parabol \(y = \frac{g}{2 v_0^2} x^2\).軌跡(きせき)の式(しき)は放物(ほうぶつ)線(せん) \(y = \frac{g}{2 v_0^2} x^2\) となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong chuyển động ném ngang với vận tốc ban đầu v_0, phương trình quỹ đạo y theo x là:初(はつ)速度(そくど)v_0の水平(すいへい)投射(とうしゃ)において、軌跡(きせき)を表(あらわ)す式(しき)y(x)はどれか。

2. Trong ném xiên góc theta so với phương ngang, thành phần vận tốc ban đầu theo phương ngang v_x là:仰角(ぎょうかく)thetaの斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)において、水平(すいへい)方向(ほうこう)の初(はつ)速度(そくど)成分(せいぶん)v_xはどれか。

3. Công thức xác định tọa độ ngang x theo thời gian t trong chuyển động ném ngang là:水平(すいへい)投射(とうしゃ)における時間(じかん)tでの水平(すいへい)位置(いち)xを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu nguyên lý phân tích chuyển động ném ngang và ném xiên lên trên.水平(すいへい)投射(とうしゃ)および斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)の運動(うんどう)分解(ぶんかい)の原理(げんり)を理解(りかい)する。
  2. Thiết lập phương trình quỹ đạo y theo x trong các chuyển động ném.投射(とうしゃ)運動(うんどう)における軌跡(きせき)の公式(こうしき) y(x) を導出(どうしゅつ)および適用(てきよう)する。
Trực giác · イメージ

Quỹ đạo của một vật ném ngang có dạng đường cong nào?水平(すいへい)に投げ出(なげだ)された物体(ぶったい)の軌跡(きせき)はどのような曲線(きょくせん)を描(えが)くか?

Phương ngang chuyển động thẳng đều kết hợp phương đứng rơi tự do tạo nên quỹ đạo là một đường parabol.

水平(すいへい)方向(ほうこう)の等速(とうそく)度(ど)運動(うんどう)と鉛直(えんちょく)方向(ほうこう)の自由(じゆう)落下(らっか)運動(うんどう)が合(あ)わさることで、軌跡(きせき)は放物(ほうぶつ)線(せん)を描(えが)きます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng vận tốc theo phương ngang biến đổi theo thời gian trong ném ngang.水平(すいへい)投射(とうしゃ)において水平(すいへい)方向(ほうこう)の速度(そくど)が時間(じかん)とともに変化(へんか)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Bỏ qua sức cản không khí, không có lực tác dụng theo phương ngang nên v_x luôn là hằng số v_0.空気(くうき)抵抗(ていこう)を無視(むし)すると水平(すいへい)方向(ほうこう)には力(ちから)は働(はたら)かないため、v_xは常(つね)に初(はつ)速度(そくど)v_0で一定(いってい)です。

Nhầm lẫn giữa phương trình chuyển động theo t và phương trình quỹ đạo y(x).時間(じかん)tの運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)と軌跡(きせき)の式(しき) y(x) を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phương trình quỹ đạo là mối quan hệ trực tiếp giữa toạ độ y và toạ độ x sau khi đã khử thời gian t.軌跡(きせき)の式(しき)は時間(じかん)tを消去(しょうきょ)して得(え)られる座標(ざひょう)yと座標(ざひょう)xの直接(ちょくせつ)的(てき)な関係(かんけい)式(しき)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Ném ngang có x = v_0 t và phương trình quỹ đạo parabol \(y = \frac{g}{2 v_0^2} x^2\).水平(すいへい)投射(とうしゃ)の位置(いち)は x = v_0 t であり、放物(ほうぶつ)線(せん)軌跡(きせき)は \(y = \frac{g}{2 v_0^2} x^2\) である。
  • Ném xiên có \(v_x = v_0 \cos\theta\) và \(v_y = v_0 \sin\theta - g t\).斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)の速度(そくど)成分(せいぶん)は \(v_x = v_0 \cos\theta\) および \(v_y = v_0 \sin\theta - g t\) である。
  • Phương trình quỹ đạo ném xiên có dạng \(y = x \tan\theta - \frac{g}{2 v_0^2 \cos^2\theta} x^2\).斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)の軌跡(きせき)の式(しき)は \(y = x \tan\theta - \frac{g}{2 v_0^2 \cos^2\theta} x^2\) で表(あらわ)される。
EJU 2026 · PHY.I.1.1

Chuyển động ném ngang và ném xiên được phân tích thành hai thành phần chuyển động vuông góc độc lập.

水平(すいへい)投射(とうしゃ)および斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)を互(たが)いに独立(どくりつ)した2つの直交(ちょっこう)成分(せいぶん)運動(うんどう)に分解(ぶんかい)して解析(かいせき)します。

2節(ふし) 空中(くうちゅう)での物体(ぶったい)の運動(うんどう) 第(だい)3部(ぶ)
水平投射斜め上方投射軌跡