Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Chuyển động ném Phần 3放物(ほうぶつ)運動(うんどう) 第(だい)3部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さĐộ cao cực đại

    Độ cao lớn nhất tính từ điểm ném mà vật đạt được khi v_y = 0.

    v_y = 0 となるときに物体(ぶったい)が到達(とうたつ)する最大(さいだい)の高度(こうど)のことです。

  • 水平(すいへい)到達(とうたつ)距離(きょり)Tầm xa theo phương ngang

    Khoảng cách theo phương ngang tính từ điểm ném đến điểm vật rơi trở lại cùng độ cao.

    投射(とうしゃ)点(てん)から物体(ぶったい)が同(おな)じ高度(こうど)に再(さい)着地(ちゃくち)するまでの水平(すいへい)方向(ほうこう)の距離(きょり)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:v_y = 0 の条件(じょうけん)から頂点(ちょうてん)到達(とうたつ)時間(じかん)tを求(もと)める

    Bước 1: Tìm thời gian t để đạt đỉnh với điều kiện v_y = 0

    Cho \(v_y = v_0 \sin\theta - g t = 0\) thu được \(t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}\).

    \(v_y = v_0 \sin\theta - g t = 0\) より \(t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}\) を導出(どうしゅつ)します。

  2. 02
    ステップ2:最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さ \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\) を計算(けいさん)する

    Bước 2: Tính độ cao cực đại \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\)

    Thế thời gian t lên đỉnh vào phương trình tung độ y để tìm độ cao lớn nhất.

    頂点(ちょうてん)時間(じかん)をyの式(しき)に代入(だいにゅう)することで最大(さいだい)高度(こうど)を算出(さんしゅつ)します。

  3. 03
    ステップ3:水平(すいへい)到達(とうたつ)距離(きょり) \(x = \frac{v_0^2 \sin 2\theta}{g}\) を求(もと)める

    Bước 3: Tính tầm xa ngang \(x = \frac{v_0^2 \sin 2\theta}{g}\)

    Nhân gấp đôi thời gian t lên đỉnh để được thời gian chạm đất rồi thế vào phương trình hoành độ x.

    全(ぜん)飛行(ひこう)時間(じかん)(頂点(ちょうてん)時間(じかん)の2倍(ばい))を水平(すいへい)位置(いち)xの式(しき)に代入(だいにゅう)して到達(とうたつ)距離(きょり)を得(え)ます。

Công thức公式

t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}

Thời gian để vật chuyển động ném xiên đạt đến điểm cao nhất.

斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)において最高(さいこう)点(てん)に達(たっ)するまでの時間(じかん)です。

y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}

Độ cao cực đại mà vật đạt được.

斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)における最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さを表(あらわ)す公式(こうしき)です。

x = \frac{v_0^2 \sin 2\theta}{g}

Tầm xa theo phương ngang khi vật trở lại độ cao ban đầu.

斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)における水平(すいへい)到達(とうたつ)距離(きょり)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

y = v_0 t \sin\theta - \frac{1}{2} g t^2

Độ cao y tại thời điểm t trong chuyển động ném xiên.

時間(じかん)tにおける鉛直(えんちょく)位置(いち)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

y = x \tan\theta - \frac{g}{2 v_0^2 \cos^2\theta} x^2

Phương trình quỹ đạo tổng quát của chuyển động ném xiên.

斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)の軌道(きどう)を表(あらわ)す一般(いっぱん)公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Vật ném xiên với vận tốc v_0 và góc theta, tìm độ cao cực đại y.

初(はつ)速度(そくど)v_0、仰角(ぎょうかく)thetaで投射(とうしゃ)された物体(ぶったい)の最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さyを求(もと)めてみます。

  1. Tính thời gian đạt điểm cao nhất \(t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}\) khi v_y = 0.v_y = 0 の条件(じょうけん)より最高(さいこう)点(てん)到達(とうたつ)時間(じかん) \(t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}\) を求(もと)めます。
  2. Thế thời gian t vào công thức độ cao \(y = v_0 t \sin\theta - \frac{1}{2} g t^2\) thu được \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\).tをyの式(しき)に代入(だいにゅう)して最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さ \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\) を計算(けいさん)します。
Độ cao cực đại của vật là \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\).最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さは \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\) となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức tính thời gian t để vật ném xiên đạt tới điểm cao nhất là:斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)において最高(さいこう)点(てん)に達(たっ)するまでの時間(じかん)tを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

2. Công thức biểu diễn độ cao cực đại y của vật ném xiên là:斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)における最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さyを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

3. Công thức xác định tầm xa theo phương ngang x của vật ném xiên khi chạm đất cùng độ cao là:元(もと)の高(たか)さに戻(もど)ったときの水平(すいへい)到達(とうたつ)距離(きょり)xを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính được độ cao cực đại và thời gian để vật đạt điểm cao nhất.最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さおよびそこに至(いた)るまでの時間(じかん)を計算(けいさん)する。
  2. Xác định công thức tầm xa theo phương ngang của chuyển động ném xiên.斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)における水平(すいへい)到達(とうたつ)距離(きょり)の公式(こうしき)を特定(とくてい)する。
Trực giác · イメージ

Góc ném nào sẽ cho tầm xa ngang đạt giá trị lớn nhất?どの投射(とうしゃ)角度(かくど)で水平(すいへい)到達(とうたつ)距離(きょり)が最大(さいだい)となるのか?

Tầm xa phụ thuộc vào sin(2 theta), đạt cực đại khi sin(2 theta) = 1 tương ứng góc ném 45 độ.

到達(とうたつ)距離(きょり)は sin(2 theta) に依存(いぞん)するため、sin(2 theta) = 1 となる45度(ど)で最大(さいだい)となります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn thời gian toàn bộ chuyển động với thời gian đạt điểm cao nhất.全(ぜん)飛行(ひこう)時間(じかん)と最高(さいこう)点(てん)に達(たっ)する時間(じかん)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Thời gian bay toàn bộ chạm đất ở cùng mặt phẳng bằng 2 lần thời gian \(t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}\).元(もと)の高(たか)さに戻(もど)る全(ぜん)飛行(ひこう)時間(じかん)は、頂点(ちょうてん)到達(とうたつ)時間(じかん)の2倍(ばい)である \(2 * \frac{v_0 \sin\theta}{g}\) です。

Quên bình phương sin theta khi tính độ cao cực đại.最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さの計算(けいさん)で sin theta の2乗(のり)を忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Độ cao cực đại tỉ lệ với bình phương vận tốc đứng ban đầu: \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\).最高(さいこう)高度(こうど)は鉛直(えんちょく)初速(しょそく)度(ど)の2乗(のり)に比例(ひれい)するため \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\) となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Thời gian lên tới điểm cao nhất là \(t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}\).最高(さいこう)点(てん)到達(とうたつ)時間(じかん)は \(t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}\) である。
  • Độ cao cực đại đạt được là \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\).最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さは \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\) で算出(さんしゅつ)する。
  • Tầm xa theo phương ngang được tính bằng \(x = \frac{v_0^2 \sin 2\theta}{g}\).水平(すいへい)到達(とうたつ)距離(きょり)は \(x = \frac{v_0^2 \sin 2\theta}{g}\) で表(あらわ)される。
EJU 2026 · PHY.I.1.1

Xác định các đặc trưng chuyển động ném xiên gồm độ cao cực đại, thời gian lên đỉnh và tầm xa theo phương ngang.

斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)における最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さ、頂点(ちょうてん)達(たち)時間(じかん)、および水平(すいへい)到達(とうたつ)距離(きょり)の諸量(しょりょう)を決定(けってい)します。

放物(ほうぶつ)運動(うんどう) 第(だい)3部(ぶ)
最高点の高さ水平到達距離