Bước 3: Tính tầm xa ngang \(x = \frac{v_0^2 \sin 2\theta}{g}\)
Nhân gấp đôi thời gian t lên đỉnh để được thời gian chạm đất rồi thế vào phương trình hoành độ x.
全飛行時間(頂点時間の2倍)を水平位置xの式に代入して到達距離を得ます。
Công thức公式
t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}
Thời gian để vật chuyển động ném xiên đạt đến điểm cao nhất.
斜め上方投射において最高点に達するまでの時間です。
y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}
Độ cao cực đại mà vật đạt được.
斜め上方投射における最高点の高さを表す公式です。
x = \frac{v_0^2 \sin 2\theta}{g}
Tầm xa theo phương ngang khi vật trở lại độ cao ban đầu.
斜め上方投射における水平到達距離を表す公式です。
y = v_0 t \sin\theta - \frac{1}{2} g t^2
Độ cao y tại thời điểm t trong chuyển động ném xiên.
時間tにおける鉛直位置を表す公式です。
y = x \tan\theta - \frac{g}{2 v_0^2 \cos^2\theta} x^2
Phương trình quỹ đạo tổng quát của chuyển động ném xiên.
斜め上方投射の軌道を表す一般公式です。
Ví dụ例題
Vật ném xiên với vận tốc v_0 và góc theta, tìm độ cao cực đại y.
初速度v_0、仰角thetaで投射された物体の最高点の高さyを求めてみます。
Tính thời gian đạt điểm cao nhất \(t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}\) khi v_y = 0.v_y = 0 の条件より最高点到達時間 \(t = \frac{v_0 \sin\theta}{g}\) を求めます。
Thế thời gian t vào công thức độ cao \(y = v_0 t \sin\theta - \frac{1}{2} g t^2\) thu được \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\).tをyの式に代入して最高点の高さ \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\) を計算します。
Độ cao cực đại của vật là \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\).最高点の高さは \(y = \frac{v_0^2 \sin^2\theta}{2 g}\) となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Công thức tính thời gian t để vật ném xiên đạt tới điểm cao nhất là:斜め上方投射において最高点に達するまでの時間tを表す公式はどれか。
2. Công thức biểu diễn độ cao cực đại y của vật ném xiên là:斜め上方投射における最高点の高さyを表す公式はどれか。
3. Công thức xác định tầm xa theo phương ngang x của vật ném xiên khi chạm đất cùng độ cao là:元の高さに戻ったときの水平到達距離xを表す公式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません