Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Tóm tắt tiết Tác dụng của các lực khác nhauこの節(ふし)のまとめ いろいろな力(ちから)のはたらき

Kiến thức要点

  • 重力(じゅうりょく)trọng lực

    Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật có khối lượng m, tính bằng W = mg.

    質量(しつりょう)mの物体(ぶったい)に対(たい)して地球(ちきゅう)が引き寄(ひきよ)せる力(ちから)で、W = mg で表(あらわ)されます。

  • 弾性(だんせい)力(りょく)lực đàn hồi

    Lực xuất hiện khi vật bị biến dạng nhằm khôi phục lại hình dạng ban đầu.

    変形(へんけい)した物体(ぶったい)が元(もと)の形状(けいじょう)に戻(もど)ろうとするときに生(しょう)じる力(ちから)です。

  • フックの法則(ほうそく)định luật Hooke

    Định luật khẳng định độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với độ biến dạng x của lò xo: F = kx.

    ばねの弾性(だんせい)力(りょく)の大(おお)きさが伸(の)びまたは縮(ちぢ)みxに比例(ひれい)するという法則(ほうそく)です(F = kx)。

  • 静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)lực ma sát nghỉ

    Lực tiếp xúc theo phương tiếp tuyến, chống lại xu hướng trượt tương đối của hai bề mặt khi chúng chưa trượt tương đối.

    接触(せっしょく)面(めん)に沿(そ)う力(ちから)で、面(めん)どうしがまだ相対(そうたい)的(てき)に滑(すべ)っていないときに、相対(そうたい)的(てき)に滑(すべ)ろうとする向(む)きに逆(さか)らう。

  • 最大(さいだい)静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)lực ma sát nghỉ cực đại

    Lực ma sát nghỉ lớn nhất ngay trước khi vật bắt đầu trượt, tính bằng \(F_0 = \mu N\).

    物体(ぶったい)が滑(すべ)り始(はじ)める直前(ちょくぜん)の最大(さいだい)の静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)で、\(F_0 = \mu N\) と表(あらわ)されます。

  • 動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)lực ma sát động

    Lực ma sát xuất hiện khi vật đang trượt trên bề mặt, tính bằng \(F' = \mu' N\).

    物体(ぶったい)が面上(めんじょう)を滑(すべ)っているときに作用(さよう)する摩擦(まさつ)力(りょく)で、\(F' = \mu' N\) です。

  • 浮力(ふりょく)lực nổi

    Lực đẩy hướng thẳng đứng lên trên do chất lưu tác dụng lên vật chìm trong đó: \(F = \rho V g\).

    流体(りゅうたい)中(ちゅう)の物体(ぶったい)に対(たい)して鉛直(えんちょく)上向(うわむ)きに作用(さよう)する押し上(おしあ)げる力(ちから)(\(F = \rho V g\))です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:重力(じゅうりょく) W = mg と弾性(だんせい)力(りょく) F = kx を計算(けいさん)する

    Bước 1: Tính trọng lực W = mg và lực đàn hồi F = kx

    Xác định độ lớn trọng lực dựa trên khối lượng m và độ lớn lực đàn hồi theo độ biến dạng x.

    質量(しつりょう)mから重力(じゅうりょく)を、変形(へんけい)量(りょう)xからばねの弾性(だんせい)力(りょく)を算出(さんしゅつ)します。

  2. 02
    ステップ2:最大(さいだい)静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく) \(F_0 = \mu N\) と動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく) \(F' = \mu' N\) を区別(くべつ)する

    Bước 2: Phân biệt lực ma sát nghỉ cực đại \(F_0 = \mu N\) và lực ma sát động \(F' = \mu' N\)

    Sử dụng hệ số ma sát nghỉ mu cho ngưỡng trượt và mu' cho trường hợp vật đang trượt.

    動(うご)き出(だ)す直前(ちょくぜん)には静止(せいし)摩擦(まさつ)係数(けいすう)muを、滑(すべ)っている最中(さいちゅう)には動(どう)摩擦(まさつ)係数(けいすう)mu'を適用(てきよう)します。

  3. 03
    ステップ3:流体(りゅうたい)中(ちゅう)での浮力(ふりょく) \(F = \rho V g\) を定式(ていしき)化(か)する

    Bước 3: Xác định lực nổi \(F = \rho V g\) trong chất lưu

    Tính lực đẩy của chất lưu dựa vào khối lượng riêng rho và thể tích chiếm chỗ V.

    流体(りゅうたい)の密度(みつど)rhoと排出(はいしゅつ)された体積(たいせき)Vから上向(うわむ)きの浮力(ふりょく)を計算(けいさん)します。

Công thức公式

W = mg

Công thức tính trọng lực tác dụng lên vật khối lượng m.

質量(しつりょう)mの物体(ぶったい)に働(はたら)く重力(じゅうりょく)の大(おお)きさを求(もと)める公式(こうしき)です。

F = kx

Độ lớn lực đàn hồi trong miền đàn hồi tuyến tính; k>0 (N/m), x≥0 là độ giãn hoặc nén (m). Lực hướng về vị trí không biến dạng.

線形(せんけい)の弾性(だんせい)範囲(はんい)での弾性(だんせい)力(りょく)の大(おお)きさ。k>0はN/m、x≥0は伸(の)びまたは縮(ちぢ)みの大(おお)きさ(m)。力(ちから)は変形(へんけい)を戻(もど)す向(む)きに働(はたら)く。

F_0 = \mu N

Giới hạn ma sát nghỉ trong mô hình ma sát khô; N là độ lớn phản lực vuông góc, μ≥0. Đây không phải giá trị ma sát nghỉ ở mọi trạng thái.

乾燥(かんそう)摩擦(まさつ)モデルでの静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)の上限(じょうげん)。Nは垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)の大(おお)きさ、μ≥0。どの静止(せいし)状態(じょうたい)でも摩擦(まさつ)力(りょく)がこの値(あたい)になるわけではない。

F' = \mu' N

Công thức lực ma sát động.

動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)の大(おお)きさを求(もと)める公式(こうしき)です。

F = \rho V g

Chất lưu đứng yên, khối lượng riêng ρ coi như không đổi; V là thể tích chất lưu bị chiếm chỗ. Chỉ khi vật ngập hoàn toàn thì V bằng toàn bộ thể tích vật.

静止(せいし)流体(りゅうたい)の密度(みつど)ρを一定(いってい)とみなす。Vは押(お)しのけた流体(りゅうたい)の体積(たいせき)。物体(ぶったい)全体(ぜんたい)の体積(たいせき)と等(ひと)しくなるのは、物体(ぶったい)が完全(かんぜん)に沈(しず)んでいる場合(ばあい)である。

Ví dụ例題

Một vật có thể tích V ngập hoàn toàn trong chất lưu đứng yên, có khối lượng riêng không đổi ρ. Tính độ lớn lực đẩy nổi.

体積(たいせき)Vの物体(ぶったい)が、密度(みつど)ρの一定(いってい)な静止(せいし)流体(りゅうたい)中(ちゅう)に完全(かんぜん)に沈(しず)んでいる。浮力(ふりょく)の大(おお)きさを求(もと)めよ。

  1. Xác định thể tích phần chất lưu bị vật chiếm chỗ là V.物体(ぶったい)によって排除(はいじょ)された流体(りゅうたい)の体積(たいせき)がVであることを確認(かくにん)します。
  2. Sử dụng công thức \(F = \rho V g\) để tính lực nổi tác dụng hướng lên.公式(こうしき) \(F = \rho V g\) を用(もち)いて上向(うわむ)きに働(はたら)く浮力(ふりょく)を計算(けいさん)します。
Lực nổi tác dụng lên vật có độ lớn là \(F = \rho V g\).物体(ぶったい)に作用(さよう)する浮力(ふりょく)の大(おお)きさは \(F = \rho V g\) となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Theo định luật Hooke, lực đàn hồi F của lò xo có độ cứng k bị biến dạng một khoảng x được tính bằng:フックの法則(ほうそく)において、ばね定数(ていすう)kのばねが距離(きょり)xだけ変形(へんけい)したときの弾性(だんせい)力(りょく)Fを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

2. Lực ma sát nghỉ cực đại F_0 giữa hai bề mặt có áp lực vuông góc N và hệ số ma sát nghỉ mu là:垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)N、静止(せいし)摩擦(まさつ)係数(けいすう)muであるときの最大(さいだい)静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)F_0を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

3. Lực nổi Archimedes F tác dụng lên vật thể tích V chìm trong chất lưu có khối lượng riêng rho là:密度(みつど)rhoの流体(りゅうたい)中(ちゅう)で体積(たいせき)Vの物体(ぶったい)に働(はたら)く浮力(ふりょく)Fを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt các loại lực cơ học đặc trưng và điều kiện xuất hiện của chúng.各(かく)力(りき)の特徴(とくちょう)およびそれらが発生(はっせい)する物理(ぶつり)的(てき)条件(じょうけん)を理解(りかい)する。
  2. Áp dụng công thức tính trọng lực, lực đàn hồi, lực ma sát và lực nổi trong các bài toán cân bằng.重力(じゅうりょく)、弾性(だんせい)力(りょく)、摩擦(まさつ)力(りょく)、浮力(ふりょく)の公式(こうしき)を用(もち)いて物理(ぶつり)問題(もんだい)を計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Tại sao các lực khác nhau lại điều khiển sự cân bằng và chuyển động của vật?多様(たよう)な力(ちから)が物体(ぶったい)の釣り合(つりあ)いや運動(うんどう)を決定(けってい)するのはなぜか?

Mỗi tương tác vật lý (như biến dạng lò xo, bề mặt tiếp xúc hay chất lưu) tạo ra các loại lực có bản chất và công thức tính khác nhau.

ばねの変形(へんけい)、接触(せっしょく)面(めん)、流体(りゅうたい)などの異(こと)なる物理(ぶつり)的(てき)相互(そうご)作用(さよう)がそれぞれの特徴(とくちょう)的(てき)な力(ちから)を生み出(うみだ)すためです。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Dùng công thức \(F_0 = \mu N\) cho lực ma sát nghỉ khi vật chưa trượt.物体(ぶったい)がまだ滑(すべ)り出(だ)していない状態(じょうたい)の静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)に \(F_0 = \mu N\) を適用(てきよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi vật cân bằng, ma sát nghỉ cân bằng tổng các lực khác theo phương tiếp xúc, không nhất thiết bằng riêng lực kéo. Độ lớn không vượt F₀=μN; chiều chống lại xu hướng trượt tương đối.物体(ぶったい)がつり合(あ)うとき、静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)は接線(せっせん)方向(ほうこう)のほかの力(ちから)の合力(ごうりき)を打ち消(うちけ)す。引(ひ)く力(ちから)だけと等(ひと)しいとは限(かぎ)らない。大(おお)きさはF₀=μN以下(いか)で、相対(そうたい)的(てき)に滑(すべ)ろうとする向(む)きに逆(さか)らう。

Nhầm khối lượng riêng trong công thức lực nổi thành khối lượng riêng của vật.浮力(ふりょく)の公式(こうしき)における密度(みつど)を物体(ぶったい)の密度(みつど)と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong công thức \(F = \rho V g\), rho là khối lượng riêng của chất lưu xung quanh, không phải của vật.公式(こうしき) \(F = \rho V g\) における密度(みつど)rhoは、物体(ぶったい)ではなく周囲(しゅうい)の流体(りゅうたい)の密度(みつど)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Trọng lực W = mg, lực đàn hồi lò xo tuân theo định luật Hooke F = kx.重力(じゅうりょく)は W = mg、ばねの弾性(だんせい)力(りょく)はフックの法則(ほうそく) F = kx に従(したが)う。
  • Lực ma sát nghỉ cực đại \(F_0 = \mu N\) và lực ma sát động \(F' = \mu' N\).最大(さいだい)静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)は \(F_0 = \mu N\)、動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)は \(F' = \mu' N\) である。
  • Lực nổi trong chất lưu được tính bằng \(F = \rho V g\).流体(りゅうたい)による浮力(ふりょく)は \(F = \rho V g\) で計算(けいさん)される。
EJU 2026 · PHY.I.1.2

Tổng hợp các loại lực cơ học phổ biến gồm trọng lực, lực đàn hồi, lực ma sát và lực nổi.

重力(じゅうりょく)、弾性(だんせい)力(りょく)、摩擦(まさつ)力(りょく)、浮力(ふりょく)などの代表(だいひょう)的(てき)な力(ちから)のはたらきをまとめて整理(せいり)します。

この節(ふし)のまとめ いろいろな力(ちから)のはたらき
重力弾性力フックの法則静止摩擦力