Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Định luật quán tính, lực và gia tốc慣性(かんせい)の法則(ほうそく)と力(ちから)と加速(かそく)度(ど)

Kiến thức要点

  • 慣性(かんせい)quán tính

    Tính chất của mọi vật thể muốn duy trì trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều hiện tại

    物体(ぶったい)が現在(げんざい)の運動(うんどう)状態(じょうたい)を維持(いじ)しようとする固有(こゆう)の性質(せいしつ)です。

  • 慣性(かんせい)の法則(ほうそく)định luật quán tính

    Định luật khẳng định khi không chịu ngoại lực tác dụng hoặc hợp lực bằng 0, vật đứng yên tiếp tục đứng yên, vật đang chuyển động tiếp tục chuyển động thẳng đều

    外力(がいりょく)を受(う)けない限(かぎ)り物体(ぶったい)は静止(せいし)または等速(とうそく)直線(ちょくせん)運動(うんどう)を続(つづ)けるという法則(ほうそく)です。

  • 運動(うんどう)の第(だい)1法則(ほうそく)định luật 1 chuyển động

    Tên gọi khác của định luật quán tính do nhà bác học Newton phát biểu

    ニュートンによって定式(ていしき)化(か)された慣性(かんせい)の法則(ほうそく)の別称(べっしょう)です。

  • 運動(うんどう)の第(だい)2法則(ほうそく)định luật 2 chuyển động

    Định luật xác định gia tốc thu được tỷ lệ thuận với hợp lực tác dụng và tỷ lệ nghịch với khối lượng vật

    加速(かそく)度(ど)は力(ちから)を受(う)ける方向(ほうこう)に生(しょう)じ、力(ちから)の大(おお)きさに比例(ひれい)し質量(しつりょう)に反(はん)比例(ひれい)する法則(ほうそく)です。

  • ニュートンNewton

    Đơn vị đo lực trong hệ SI, kí hiệu N, là lực gây ra gia tốc 1 \(m / s^{2}\) cho vật khối lượng 1 kg

    質量(しつりょう)1kgの物体(ぶったい)に\(1 m / s^{2}\)の加速(かそく)度(ど)を生(しょう)じさせる力(ちから)として定義(ていぎ)されるSI単位(たんい)Nです。

  • 運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)phương trình chuyển động

    Phương trình ma = F biểu diễn mối quan hệ định lượng giữa khối lượng, gia tốc và hợp lực tác dụng

    質量(しつりょう)m、加速(かそく)度(ど)a、合力(ごうりき)Fの間(あいだ)の定量(ていりょう)的(てき)関係(かんけい)を表(あらわ)す方程(ほうてい)式(しき)ma = Fです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    運動(うんどう)の第(だい)1法則(ほうそく)の理解(りかい)

    Nhận biết định luật 1 Newton

    Khi hợp lực tác dụng lên vật bằng 0, gia tốc a = 0 và vật duy trì trạng thái chuyển động thẳng đều hoặc đứng yên

    合力(ごうりき)がゼロのとき加速(かそく)度(ど)a = 0となり、静止(せいし)または等速(とうそく)直線(ちょくせん)運動(うんどう)を維持(いじ)します。

  2. 02
    運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)の立(た)て方(かた)

    Thành lập phương trình chuyển động

    Chọn chiều dương chuyển động, xác định hợp lực F theo chiều đó và viết phương trình ma = F

    運動(うんどう)方向(ほうこう)を正(まさ)に設定(せってい)し、その方向(ほうこう)の合力(ごうりき)Fを用(もち)いてma = Fの方程(ほうてい)式(しき)を立(た)てます。

  3. 03
    加速(かそく)度(ど)の計算(けいさん)

    Tính gia tốc từ phương trình chuyển động

    Từ ma = F suy ra gia tốc a = F/m, gia tốc cùng hướng với hợp lực F

    方程(ほうてい)式(しき)からa = F/mを導(みちび)き、加速(かそく)度(ど)が合力(ごうりき)Fと同(おな)じ向(む)きに生(しょう)じることを確認(かくにん)します。

Công thức公式

ma = F

Phương trình chuyển động dạng đại số biểu diễn mối quan hệ giữa khối lượng m, gia tốc a và lực F

質量(しつりょう)m、加速(かそく)度(ど)a、力(ちから)Fの関係(かんけい)を表(あらわ)す運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)。

m\vec{a} = \vec{F}

Phương trình chuyển động dạng vector khẳng định gia tốc thu được luôn cùng hướng với hợp lực tác dụng

加速(かそく)度(ど)ベクトルと合力(ごうりき)ベクトルの向(む)きの一致(いっち)を表(あらわ)す運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)。

Ví dụ例題

Một vật khối lượng \(m\) chịu tác dụng của một lực không đổi \(F\) trên mặt sàn nhẵn nằm ngang. Tìm gia tốc \(a\) của vật

質量(しつりょう)\(m\)の物体(ぶったい)に滑(なめ)らかな水平面(すいへいめん)上(うえ)での力(ちから)\(F\)を加(くわ)えた。物体(ぶったい)の加速(かそく)度(ど)\(a\)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Xác định hợp lực theo phương ngang là \(F\)水平(すいへい)方向(ほうこう)の合力(ごうりき)が\(F\)であることを確認(かくにん)する。
  2. Bước 2: Viết phương trình chuyển động \(m a = F\)運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)\(ma = F\)を立(た)てる。
  3. Bước 3: Suy ra gia tốc \(a = \frac{F}{m}\)加速(かそく)度(ど)\(a = \frac{F}{m}\)を得(う)る。
Gia tốc của vật là \(a = \frac{F}{m}\)物体(ぶったい)の加速(かそく)度(ど)は\(a = \frac{F}{m}\)となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Theo định luật quán tính, một vật đang chuyển động mà hợp lực tác dụng lên nó đột ngột bằng 0 thì vật sẽ như thế nào?運動(うんどう)中(ちゅう)の物体(ぶったい)に働(はたら)く合力(ごうりき)が突然(とつぜん)ゼロになったとき、物体(ぶったい)の運動(うんどう)はどうなるか?

2. Phương trình nào sau đây biểu diễn định luật 2 Newton cho chuyển động theo một phương?1次元(じげん)運動(うんどう)における運動(うんどう)の第(だい)2法則(ほうそく)を表(あらわ)す方程(ほうてい)式(しき)はどれか?

3. Một lực \(F\) tác dụng vào vật khối lượng \(m\) gây ra gia tốc \(a\). Nếu tăng lực lên \(2F\) và khối lượng giữ nguyên thì gia tốc mới là bao nhiêu?質量(しつりょう)\(m\)の物体(ぶったい)に力(ちから)\(F\)を加(くわ)えて加速(かそく)度(ど)\(a\)が生(しょう)じた。力(ちから)を\(2F\)にすると加速(かそく)度(ど)はどうなるか?

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu định luật quán tính (định luật 1 Newton)慣性(かんせい)の法則(ほうそく)(運動(うんどう)の第(だい)1法則(ほうそく))を理解(りかい)する。
  2. Hiểu mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc trong định luật 2 Newton運動(うんどう)の第(だい)2法則(ほうそく)と質量(しつりょう)・加速(かそく)度(ど)・力(ちから)の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  3. Viết và giải phương trình chuyển động ma = F運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)ma = Fを記述(きじゅつ)し解(と)くことができる。
Trực giác · イメージ

Quán tính giữ nguyên trạng thái và lực làm thay đổi vận tốc慣性(かんせい)と運動(うんどう)の変化(へんか)

Xe dừng đột ngột làm người chồm về phía trước do quán tính; muốn tạo gia tốc lớn cho vật nặng thì phải tác dụng lực đủ mạnh

急(きゅう)ブレーキで体(からだ)が前(まえ)に倒(たお)れるのは慣性(かんせい)のためであり、物体(ぶったい)を加速(かそく)させるには力(ちから)が必要(ひつよう)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng vật cần có lực tác dụng thì mới tiếp tục chuyển động運動(うんどう)を続(つづ)けるためには常(つね)に力(ちから)が必要(ひつよう)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Theo định luật quán tính, khi không có lực tác dụng, vật vẫn tiếp tục chuyển động thẳng đều慣性(かんせい)の法則(ほうそく)により、外力(がいりょく)が働(はたら)かなくても物体(ぶったい)は等速(とうそく)直線(ちょくせん)運動(うんどう)を続(つづ)けます。

Viết phương trình chuyển động mà không xác định chiều dương quy chiếu正(せい)の向(む)きを定(さだ)めずに運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)の符号(ふごう)を決(き)めてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn cần chọn chiều dương trước khi viết các lực trong phương trình \(ma = F\)運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)を立(た)てる前(まえ)に、必(かなら)ず座標(ざひょう)軸(じく)の正(せい)の向(む)きを設定(せってい)する必要(ひつよう)があります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Định luật quán tính (định luật 1): Hợp lực bằng 0 thì v = const外力(がいりょく)ゼロなら等速(とうそく)直線(ちょくせん)運動(うんどう)または静止(せいし)。
  • Phương trình chuyển động (định luật 2): ma = F運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)ma = F。
  • Gia tốc a tỷ lệ thuận với lực F và tỷ lệ nghịch với khối lượng m加速(かそく)度(ど)は力(ちから)に比例(ひれい)し質量(しつりょう)に反(はん)比例(ひれい)する。
EJU 2026 · PHY.I.1.5

Bài học tìm hiểu về định luật quán tính, mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc qua phương trình chuyển động

本課(ほんか)では、慣性(かんせい)の法則(ほうそく)と運動(うんどう)の法則(ほうそく)、運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)ma=Fを学(まな)びます。

慣性(かんせい)の法則(ほうそく)と力(ちから)と加速(かそく)度(ど)
慣性慣性の法則運動の第1法則運動の第2法則