Đơn vị đo góc được tính bằng tỉ số giữa độ dài cung tròn và bán kính.
弧の長さを半径で割った値によって定義される角度の単位。
等速円運動Chuyển động tròn đều
Chuyển động của vật trên đường tròn với độ lớn vận tốc không đổi.
円軌道上を一定の速さで移動する運動。
動径ベクトルVectơ bán kính
Vectơ hướng từ tâm đường tròn đến vị trí của vật.
円の中心から物体の位置に向かうベクトル。
角速度Vận tốc góc
Góc quay của vectơ bán kính trong một đơn vị thời gian.
単位時間あたりに動径ベクトルが回転する角度。
Cách làmしくみ
01
1. ラジアンの定義
1. Xác định góc Radian
Góc $\theta$ tính bằng radian bằng độ dài cung tròn $l$ chia cho bán kính $r$.
弧の長さ $l$ を半径 $r$ で割ることで角度 $\theta$(ラジアン)を定義します。
02
2. 角速度の計算
2. Tính vận tốc góc
Vận tốc góc $\omega$ bằng góc quay $\theta$ chia cho khoảng thời gian $t$.
回転角 $\theta$ を経過時間 $t$ で割ることで角速度 $\omega$ を求めます。
03
3. 周期および線速度との関係
3. Mối liên hệ với chu kỳ và tốc độ dài
Khi quay hết 1 vòng, góc quay là $2\pi$ rad trong thời gian một chu kỳ $T$.
1回転の角度 $2\pi$ rad を1周期 $T$ で割ることで角速度と線速度が導かれます。
Công thức公式
l = r \theta
Độ dài cung tròn bằng bán kính nhân với góc quay tính bằng radian.
弧の長さは半径とラジアン単位の回転角の積に等しい。
\omega = \frac{\theta}{t}
Vận tốc góc là góc quay được trong một đơn vị thời gian.
角速度は単位時間あたりの回転角を表す。
v = \frac{2 \pi r}{T}
Tốc độ dài bằng chu vi đường tròn chia cho chu kỳ quay.
線速度は円周の長さを1周期の時間で割ることで求められる。
\omega = \frac{2 \pi}{T}
Vận tốc góc tỉ lệ nghịch với chu kỳ quay.
角速度は1周期あたりの回転角から求まり、周期に反比例する。
Ví dụ例題
Một vật chuyển động tròn đều với bán kính $r$ và chu kỳ $T$. Tìm vận tốc góc $\omega$ và độ dài cung $l$ vật đi được trong thời gian $t = \frac{T}{4}$.
Tính vận tốc góc $\omega$: Sử dụng công thức $\omega = \frac{2\pi}{T}$.角速度 $\omega$ の計算:公式 $\omega = \frac{2\pi}{T}$ を適用します。
Tính góc quay và độ dài cung: Góc quay $\theta = \omega t = \frac{\pi}{2}$ rad. Do đó $l = r \theta = \frac{\pi r}{2}$.回転角および弧の長さの計算:回転角 $\theta = \omega t = \frac{\pi}{2}$ rad となり、弧の長さは $l = r \theta = \frac{\pi r}{2}$ となります。
Vận tốc góc là $\frac{2\pi}{T}$ và độ dài cung đi được là $\frac{\pi r}{2}$.角速度は $\frac{2\pi}{T}$ であり、移動した弧の長さは $\frac{\pi r}{2}$ である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Một vật chuyển động tròn đều quay được góc $\theta$ trong thời gian $t$. Vận tốc góc $\omega$ được xác định bởi công thức nào?物体が時間 $t$ で角度 $\theta$ 回転する等速円運動を行うとき、角速度 $\omega$ を表す式はどれか。
2. Vectơ bán kính $r$ quay được góc $\theta = \pi$ rad. Độ dài cung tròn $l$ mà vật đi được là bao nhiêu?半径 $r$ の動径ベクトルが $\theta = \pi$ rad 回転した。物体が移動した弧の長さ $l$ はいくらか。
3. Nếu chu kỳ quay $T$ của chuyển động tròn đều tăng lên 2 lần thì vận tốc góc $\omega$ thay đổi như thế nào?等速円運動の周期 $T$ が2倍になった場合、角速度 $\omega$ はどのように変化するか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません