Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Chuyển động tròn đều Phần 2等速(とうそく)円(えん)運動(うんどう) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 周期(しゅうき)Chu kỳ

    Thời gian để vật thực hiện hoàn thành một vòng quay tròn.

    物体(ぶったい)が円(えん)軌道(きどう)を1回転(かいてん)するのに要(よう)する時間(じかん)。

  • 回転(かいてん)数(すう)Số vòng quay

    Số vòng quay vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

    単位(たんい)時間(じかん)あたりに物体(ぶったい)が回転(かいてん)する回数(かいすう)。

  • 向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)Gia tốc hướng tâm

    Gia tốc luôn hướng vào tâm đường tròn làm đổi hướng vectơ vận tốc.

    常(つね)に円(えん)の中心(ちゅうしん)を向(む)き、速度(そくど)の方向(ほうこう)を変化(へんか)させる加速(かそく)度(ど)。

  • 向(こう)心力(しんりょく)Lực hướng tâm

    Hợp lực hướng vào tâm đường tròn duy trì chuyển động tròn của vật.

    物体(ぶったい)の円(えん)運動(うんどう)を維持(いじ)するために円(えん)の中心(ちゅうしん)に向(む)かって働(はたら)く合力(ごうりき)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    1. 周期(しゅうき)と回転(かいてん)数(すう)の関係(かんけい)

    1. Mối liên hệ chu kỳ và số vòng quay

    Số vòng quay trong 1 giây $n$ là nghịch đảo của chu kỳ quay $T$.

    1秒間(びょうかん)あたりの回転(かいてん)数(すう) $n$ は、1回転(かいてん)の時間(じかん)である周期(しゅうき) $T$ の逆数(ぎゃくすう)となります。

  2. 02
    2. 向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)の表式(ひょうしき)

    2. Biểu thức gia tốc hướng tâm

    Gia tốc hướng tâm được tính bằng $a = v \omega = r \omega^2 = \frac{v^2}{r}$.

    向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)は $a = v \omega = r \omega^2 = \frac{v^2}{r}$ で与(あた)えられます。

  3. 03
    3. 向(こう)心力(しんりょく)と運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)

    3. Phương trình động lực học hướng tâm

    Lực hướng tâm $F$ thỏa mãn phương trình $F = m a = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}$.

    向(こう)心力(しんりょく) $F$ は運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき) $F = m a = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}$ に従(したが)います。

Công thức公式

n = \frac{1}{T}

Số vòng quay trong một đơn vị thời gian bằng nghịch đảo của chu kỳ.

単位(たんい)時間(じかん)あたりの回転(かいてん)数(すう)は周期(しゅうき)の逆数(ぎゃくすう)に等(ひと)しい。

a = v \omega

Gia tốc hướng tâm bằng tích của tốc độ dài và vận tốc góc.

向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)は線(せん)速度(そくど)と角(かく)速度(そくど)の積(せき)で表(あらわ)される。

a = r \omega^2 = \frac{v^2}{r}

Gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính và bình phương vận tốc góc.

向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)は半径(はんけい)と角(かく)速度(そくど)の2乗(のり)の積(せき)、または線(せん)速度(そくど)の2乗(のり)を半径(はんけい)で割(わ)った値(あたい)である。

F = m a = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}

Lực hướng tâm bằng khối lượng nhân với gia tốc hướng tâm.

向(こう)心力(しんりょく)は質量(しつりょう)と向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)の積(せき)として定義(ていぎ)される。

Ví dụ例題

Một vật khối lượng $m$ chuyển động tròn đều trên bán kính $r$ với tốc độ dài $v$. Xác định gia tốc hướng tâm $a$ và lực hướng tâm $F$ tác dụng lên vật.

質量(しつりょう) $m$ の物体(ぶったい)が半径(はんけい) $r$ 上(うえ)を線(せん)速度(そくど) $v$ で等速(とうそく)円(えん)運動(うんどう)している。向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど) $a$ および向(こう)心力(しんりょく) $F$ を求(もと)めよ。

  1. Tính gia tốc hướng tâm $a$: Sử dụng công thức $a = \frac{v^2}{r}$.向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど) $a$ の計算(けいさん):公式(こうしき) $a = \frac{v^2}{r}$ を用(よう)出(だ)します。
  2. Tính lực hướng tâm $F$: Áp dụng định luật II Newton: $F = m a = m \frac{v^2}{r}$.向(こう)心力(しんりょく) $F$ の計算(けいさん):運動(うんどう)の第(だい)2法則(ほうそく)を適用(てきよう)して $F = m a = m \frac{v^2}{r}$ を得(え)ます。
Gia tốc hướng tâm là $\frac{v^2}{r}$ và lực hướng tâm là $m \frac{v^2}{r}$.向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)は $\frac{v^2}{r}$ であり、向(こう)心力(しんりょく)は $m \frac{v^2}{r}$ である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Mối liên hệ giữa số vòng quay $n$ và chu kỳ $T$ được biểu diễn bằng công thức nào?回転(かいてん)数(すう) $n$ と周期(しゅうき) $T$ の関係(かんけい)を表(あらわ)す正(ただ)しい式(しき)はどれか。

2. Nếu bán kính $r$ giữ nguyên nhưng vận tốc góc $\omega$ tăng 2 lần thì gia tốc hướng tâm $a$ thay đổi ra sao?半径(はんけい) $r$ を一定(いってい)に保(たも)ち、角(かく)速度(そくど) $\omega$ を2倍(ばい)にしたとき、向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど) $a$ はどう変化(へんか)するか。

3. Một vật có khối lượng $m$ đang chuyển động tròn đều với bán kính $r$ và tốc độ $v$. Công thức lực hướng tâm $F$ là gì?質量(しつりょう) $m$ の物体(ぶったい)が半径(はんけい) $r$、速(はや)さ $v$ で等速(とうそく)円(えん)運動(うんどう)している。向(こう)心力(しんりょく) $F$ の正(ただ)しい表式(ひょうしき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.3.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.3.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu mối quan hệ nghịch đảo giữa chu kỳ và số vòng quay.周期(しゅうき)と回転(かいてん)数(すう)の逆数(ぎゃくすう)関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững công thức gia tốc hướng tâm biểu diễn qua vận tốc góc và tốc độ dài.角(かく)速度(そくど)および線(せん)速度(そくど)を用(もち)いた向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)の公式(こうしき)を習得(しゅうとく)する。
  3. Vận dụng định luật II Newton để xác định lực hướng tâm.運動(うんどう)の第(だい)2法則(ほうそく)を適用(てきよう)して向(こう)心力(しんりょく)を導出(どうしゅつ)できるようにする。
Trực giác · イメージ

Lực và gia tốc hướng vào tâm đường tròn円(えん)の中心(ちゅうしん)を向(む)く力(ちから)と加速(かそく)度(ど)

Mặc dù tốc độ không đổi, vectơ vận tốc luôn đổi hướng nên vật có gia tốc hướng vào tâm. Lực gây ra gia tốc này được gọi là lực hướng tâm.

速(はや)さが一定(いってい)であっても、速度(そくど)の向(む)きが常(つね)に変化(へんか)するため中心(ちゅうしん)向(む)きの加速(かそく)度(ど)が存在(そんざい)します。この加速(かそく)度(ど)を生み出(うみだ)す力(ちから)が向(こう)心力(しんりょく)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Coi lực hướng tâm là một loại lực mới xuất hiện bên cạnh các lực cơ học cơ bản.向(こう)心力(しんりょく)を基本(きほん)力(りょく)とは別(べつ)の「新(あたら)しい種類(しゅるい)の力(ちから)」として独立(どくりつ)に加(くわ)えてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực hướng tâm là vai trò của hợp lực thực tế (như lực căng dây, lực ma sát) hướng vào tâm.向(こう)心力(しんりょく)は張力(ちょうりょく)や摩擦(まさつ)力(りょく)など、実際(じっさい)にかかる合力(ごうりき)が中心(ちゅうしん)に向(む)かう役割(やくわり)を果(は)たしているものです。

Cho rằng chuyển động tròn đều có gia tốc bằng 0 vì tốc độ không đổi.速(はや)さが一定(いってい)であるため、等速(とうそく)円(えん)運動(うんどう)の加速(かそく)度(ど)は0であると誤解(ごかい)する。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hướng vectơ vận tốc thay đổi liên tục nên gia tốc hướng tâm luôn khác 0.速度(そくど)ベクトルの向(む)きが常(つね)に変化(へんか)しているため、向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)は常(つね)に存在(そんざい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Số vòng quay $n$ tỉ lệ nghịch với chu kỳ $T$ ($n = \frac{1}{T}$).回転(かいてん)数(すう) $n$ は周期(しゅうき) $T$ の逆数(ぎゃくすう)である ($n = \frac{1}{T}$)。
  • Gia tốc hướng tâm $a$ có độ lớn $a = r \omega^2 = \frac{v^2}{r}$ và luôn hướng vào tâm.向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど) $a$ の大(おお)きさは $a = r \omega^2 = \frac{v^2}{r}$ であり、常(つね)に中心(ちゅうしん)を向(む)く。
  • Lực hướng tâm là hợp lực hướng vào tâm gây ra gia tốc hướng tâm: $F = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}$.向(こう)心力(しんりょく)は向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)を生み出(うみだ)す中心(ちゅうしん)向(む)きの合力(ごうりき)である ($F = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}$)。
EJU 2026 · PHY.I.3.1

Phần 2 nghiên cứu các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều như chu kỳ, số vòng quay, gia tốc hướng tâm và lực hướng tâm. Đây là nền tảng để phân tích động lực học của chuyển động tròn.

第(だい)2部(ぶ)では、等速(とうそく)円(えん)運動(うんどう)を特徴(とくちょう)づける周期(しゅうき)、回転(かいてん)数(すう)、向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど)、向(こう)心力(しんりょく)を扱(あつか)います。これらは円(えん)運動(うんどう)の力学(りきがく)を解析(かいせき)する基礎(きそ)となります。

等速(とうそく)円(えん)運動(うんどう) 第(だい)2部(ぶ)
周期回転数向心加速度向心力