Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Lực quán tính và lực ly tâm慣性(かんせい)力(りょく)と遠心(えんしん)力(りょく)

Kiến thức要点

  • 慣性(かんせい)力(りょく)Lực quán tính

    Lực ảo xuất hiện trong hệ quy chiếu gia tốc có hướng ngược với gia tốc của hệ.

    加速(かそく)度(ど)座標(ざひょう)系(けい)で観測(かんそく)され、系(けい)の加速(かそく)度(ど)と逆向(ぎゃくむ)きに働(はたら)く見(み)かけの力(ちから)。

  • 慣性(かんせい)の法則(ほうそく)Định luật quán tính

    Định luật khẳng định vật giữ nguyên trạng thái chuyển động khi không chịu hợp lực.

    力(ちから)を受(う)けない物体(ぶったい)は静止(せいし)または等速(とうそく)直線(ちょくせん)運動(うんどう)を続(つづ)けるという法則(ほうそく)。

  • 遠心(えんしん)力(りょく)Lực ly tâm

    Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu quay hướng ra xa tâm quay.

    回転(かいてん)座標(ざひょう)系(けい)において、回転(かいてん)の中心(ちゅうしん)から遠(とお)ざかる向(む)きに働(はたら)く慣性(かんせい)力(りょく)。

  • 静止(せいし)座標(ざひょう)系(けい)Hệ quy chiếu đứng yên

    Hệ quy chiếu không có gia tốc, nơi các định luật Newton áp dụng trực tiếp.

    加速(かそく)度(ど)を持(も)たず、ニュートンの運動(うんどう)法則(ほうそく)がそのまま成立(せいりつ)する座標(ざひょう)系(けい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    1. 座標(ざひょう)系(けい)の区分(くぶん)

    1. Phân biệt hệ quy chiếu

    Trong hệ quy chiếu đứng yên chỉ có lực thật; trong hệ quy chiếu gia tốc xuất hiện thêm lực quán tính.

    静止(せいし)座標(ざひょう)系(けい)では実在(じつざい)力(りょく)のみを考(かんが)えますが、加速(かそく)度(ど)系(けい)では慣性(かんせい)力(りょく)を考慮(こうりょ)します。

  2. 02
    2. 遠心(えんしん)力(りょく)の導出(どうしゅつ)

    2. Xác định lực ly tâm

    Trong hệ quay với vận tốc góc $\omega$, lực ly tâm có độ lớn $F = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}$ và hướng ra ngoài.

    角(かく)速度(そくど) $\omega$ の回転(かいてん)系(けい)では、遠心(えんしん)力(りょく)は大(おお)きさ $F = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}$ で外向(そとむ)きに働(はたら)きます。

  3. 03
    3. 回転(かいてん)系(けい)でのつり合(あ)い

    3. Thiết lập cân bằng trong hệ quay

    Xét cân bằng giữa trọng lực $Mg$ và lực ly tâm $F$, ta có $\tan \theta = \frac{F}{Mg} = \frac{v^2}{rg}$.

    重力(じゅうりょく) $Mg$ と遠心(えんしん)力(りょく) $F$ のつり合(あ)いより、傾き角(かたむきかく)は $\tan \theta = \frac{F}{Mg} = \frac{v^2}{rg}$ となります。

Công thức公式

F = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}

Độ lớn của lực ly tâm tác dụng lên vật trong hệ quy chiếu quay.

回転(かいてん)座標(ざひょう)系(けい)における遠心(えんしん)力(りょく)の大(おお)きさの表式(ひょうしき)。

\tan \theta = \frac{F}{M g} = \frac{v^2}{r g}

Tang của góc lệch trong hệ quay bằng tỉ số giữa lực ly tâm và trọng lực.

回転(かいてん)系(けい)における傾き角(かたむきかく)のタンジェントは遠心(えんしん)力(りょく)と重力(じゅうりょく)の比(ひ)に等(ひと)しい。

Ví dụ例題

Một con lắc khối lượng $M$ treo trong hệ quay bán kính $r$ với tốc độ $v$. Tìm $\tan \theta$ của góc lệch dây treo so với phương thẳng đứng.

半径(はんけい) $r$、速(はや)さ $v$ で回転(かいてん)する系(けい)に吊(つ)るされた質量(しつりょう) $M$ の振り子(ふりこ)がある。鉛直(えんちょく)方向(ほうこう)に対(たい)する糸(いと)の傾き角(かたむきかく)の $\tan \theta$ を求(もと)めよ。

  1. Xác định các lực trong hệ quay: Vật chịu trọng lực $Mg$ hướng xuống và lực ly tâm $F = M \frac{v^2}{r}$ hướng ra ngoài.回転(かいてん)系(けい)における力(ちから)の洗(あらい)出(だ)し:物体(ぶったい)には鉛直(えんちょく)下向(したむ)きの重力(じゅうりょく) $Mg$ と外向(そとむ)きの遠心(えんしん)力(りょく) $F = M \frac{v^2}{r}$ が働(はたら)きます。
  2. Lập tỉ số cân bằng lực: Từ tam giác lực, $\tan \theta = \frac{F}{Mg} = \frac{M v^2 / r}{Mg} = \frac{v^2}{rg}$.力(ちから)のつり合(あ)いの比(ひ)の計算(けいさん):力(ちから)三角形(さんかくけい)より $\tan \theta = \frac{F}{Mg} = \frac{v^2}{rg}$ が得(え)られます。
Góc lệch thỏa mãn $\tan \theta = \frac{v^2}{rg}$.糸(いと)の傾き角(かたむきかく)は $\tan \theta = \frac{v^2}{rg}$ を満(み)たす。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Lực ly tâm tác dụng lên một vật trong hệ quy chiếu quay có hướng như thế nào?回転(かいてん)座標(ざひょう)系(けい)において物体(ぶったい)に働(はたら)く遠心(えんしん)力(りょく)はどの向(む)きか。

2. Trong hệ quy chiếu quay bán kính $r$ với tốc độ góc $\omega$, công thức tính độ lớn lực ly tâm $F$ là gì?半径(はんけい) $r$、角(かく)速度(そくど) $\omega$ で回転(かいてん)する系(けい)における遠心(えんしん)力(りょく) $F$ の大(おお)きさの式(しき)はどれか。

3. Một con lắc nghiêng góc $\theta$ trong hệ quay bán kính $r$ với tốc độ $v$. Biểu thức nào xác định $\tan \theta$?半径(はんけい) $r$、速(はや)さ $v$ で回転(かいてん)する系(けい)で傾(かたむ)いた振り子(ふりこ)の角度(かくど) $\theta$ において、$\tan \theta$ を表(あらわ)す正(ただ)しい式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.3.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.3.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu có gia tốc.静止(せいし)座標(ざひょう)系(けい)と加速(かそく)度(ど)座標(ざひょう)系(けい)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Hiểu định nghĩa và hướng của lực quán tính và lực ly tâm.慣性(かんせい)力(りょく)および遠心(えんしん)力(りょく)の定義(ていぎ)と向(む)きを習得(しゅうとく)する。
  3. Áp dụng điều kiện cân bằng trong hệ quy chiếu quay để tính góc lệch.回転(かいてん)座標(ざひょう)系(けい)におけるつり合(あ)い条件(じょうけん)を適用(てきよう)し、傾き角(かたむきかく)を計算(けいさん)できる。
Trực giác · イメージ

Cảm giác bị đẩy ra ngoài trên đĩa quay回転(かいてん)盤(ばん)の上(うえ)で外向(そとむ)きに押(お)される感覚(かんかく)

Khi đứng trên một chiếc đĩa đang quay, bạn cảm thấy có một lực đẩy mình ra xa tâm. Đó chính là lực ly tâm quan sát được từ hệ quy chiếu quay.

回転(かいてん)する台(だい)の上(うえ)に立(た)つと、中心(ちゅうしん)から遠(とお)ざかる方向(ほうこう)に押(お)される力(ちから)を感(かん)じます。これが回転(かいてん)座標(ざひょう)系(けい)から観測(かんそく)される遠心(えんしん)力(りょく)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Vẽ lực ly tâm khi phân tích chuyển động trong hệ quy chiếu đứng yên.静止(せいし)座標(ざひょう)系(けい)から運動(うんどう)を解析(かいせき)する際(さい)に遠心(えんしん)力(りょく)を図示(ずし)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực ly tâm chỉ xuất hiện khi quan sát từ hệ quy chiếu quay.遠心(えんしん)力(りょく)は回転(かいてん)座標(ざひょう)系(けい)から観測(かんそく)する場合(ばあい)にのみ導入(どうにゅう)する力(ちから)です。

Nhầm hướng của lực ly tâm là hướng vào tâm quay.遠心(えんしん)力(りょく)の向(む)きを中心(ちゅうしん)に向(む)かう方向(ほうこう)であると誤解(ごかい)する。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực ly tâm luôn có hướng đi ra xa tâm quay.遠心(えんしん)力(りょく)は常(つね)に回転(かいてん)の中心(ちゅうしん)から外(そと)に向(む)かう方向(ほうこう)(遠(とお)ざかる向(む)き)に働(はたら)きます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu gia tốc và ngược hướng với gia tốc của hệ.慣性(かんせい)力(りょく)は加速(かそく)度(ど)座標(ざひょう)系(けい)で出現(しゅつげん)し、系(けい)の加速(かそく)度(ど)と逆向(ぎゃくむ)きに働(はたら)く。
  • Lực ly tâm có độ lớn $F = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}$ và hướng ra xa tâm.遠心(えんしん)力(りょく)は大(おお)きさ $F = m r \omega^2 = m \frac{v^2}{r}$ で、外向(そとむ)きに働(はたら)く。
  • Góc lệch của con lắc trong hệ quay thỏa mãn $\tan \theta = \frac{v^2}{rg}$.回転(かいてん)系(けい)内(ない)の振り子(ふりこ)の傾き角(かたむきかく)は $\tan \theta = \frac{v^2}{rg}$ を満(み)たす。
EJU 2026 · PHY.I.3.2

Bài học giới thiệu về lực quán tính và lực ly tâm xuất hiện trong các hệ quy chiếu gia tốc hoặc hệ quy chiếu quay, giúp đơn giản hóa việc giải các bài toán động lực học.

本(ほん)講義(こうぎ)では、加速(かそく)度(ど)運動(うんどう)系(けい)や回転(かいてん)座標(ざひょう)系(けい)において現(あらわ)れる慣性(かんせい)力(りょく)と遠心(えんしん)力(りょく)を学(まな)び、力学(りきがく)問題(もんだい)の解析(かいせき)手法(しゅほう)を習得(しゅうとく)します。

慣性(かんせい)力(りょく)と遠心(えんしん)力(りょく)
慣性力慣性の法則遠心力静止座標系