Động năng và định lý biến thiên động năng運動エネルギーとエネルギーの原理
Kiến thức要点
エネルギーnăng lượng
Khả năng của một vật có thể thực hiện công lên vật khác
物体が外部に対して仕事をする能力のことです。
運動エネルギーđộng năng
Năng lượng mà vật có được do nó đang chuyển động, tính bằng \((1 / 2) mv^{2}\)
運動している物体が持つエネルギーで、\((1 / 2) mv^{2}\)で表されます。
エネルギーの原理Định lý biến thiên động năng
Định lý khẳng định độ biến thiên động năng của vật bằng tổng công do tất cả các lực tác dụng lên vật thực hiện
物体の運動エネルギーの変化量は、受けた合力がした仕事Wに等しいという原理です。
Cách làmしくみ
01
運動エネルギーの計算
Tính động năng của vật
Động năng K của vật khối lượng m chuyển động với vận tốc v được xác định qua công thức \(K = (1 / 2) mv^{2}\)
質量m、速度vの物体の運動エネルギーKは\(K = (1 / 2) mv^{2}\)で計算します。
02
エネルギーの原理の立式
Phát biểu định lý biến thiên động năng
Hiệu số giữa động năng lúc sau và động năng lúc đầu bằng tổng công W của các lực: \((1 / 2) mv^{2} - (1 / 2) mv 0^{2} = W\)
変化後の運動エネルギーから初状態のものを引いた差が合力のした仕事Wに等しくなります。
03
速度や仕事の算出
Vận dụng định lý tìm vận tốc hoặc công
Nếu tổng công W > 0 thì động năng tăng (vật tăng tốc); nếu W < 0 thì động năng giảm (vật giảm tốc)
仕事Wが正なら運動エネルギーは増加し、負なら減少します。
Công thức公式
K = \frac{1}{2} m v^2
Biểu thức tính động năng K của vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v
質量m、速度vの物体の運動エネルギーKを求める公式。
\frac{1}{2} m v^2 - \frac{1}{2} m v_0^2 = W
Phương trình định lý biến thiên động năng thể hiện độ biến thiên động năng bằng tổng công W thực hiện lên vật
運動エネルギーの変化と合力がした仕事Wの関係を表す公式。
Ví dụ例題
Một vật khối lượng \(m\) đang đứng yên trên mặt sàn nhẵn chịu tác dụng của lực \(F\) kéo đi quãng đường \(s\). Tìm vận tốc \(v\) của vật ở cuối quãng đường
Bước 1: Tính công của lực \(F\) thực hiện là \(W = F s\)力\(F\)のした仕事\(W = Fs\)を求める。
Bước 2: Áp dụng định lý biến thiên động năng với vận tốc ban đầu \(v_0 = 0\): \(\frac{1}{2} m v^2 - 0 = F s\)初速\(v_0 = 0\)としてエネルギーの原理\(\frac{1}{2}mv^2 = Fs\)を適用する。
Bước 3: Giải phương trình thu được \(v = \sqrt{\frac{2 F s}{m}}\)速度\(v = \sqrt{\frac{2Fs}{m}}\)を得る。
Vận tốc cuối của vật là \(v = \sqrt{\frac{2 F s}{m}}\)物体の最終速度は\(v = \sqrt{\frac{2Fs}{m}}\)となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Động năng \(K\) của vật khối lượng \(m\) chuyển động với vận tốc \(v\) được tính bằng công thức nào?質量\(m\)、速度\(v\)の物体の運動エネルギー\(K\)の式はどれか?
2. Theo định lý biến thiên động năng, độ biến thiên động năng của vật bằng đại lượng nào?エネルギーの原理において、運動エネルギーの変化量は何に等しいか?
3. Nếu vận tốc của một vật tăng lên gấp 3 lần thì động năng của vật đó tăng lên bao nhiêu lần?物体の速度が3倍になると、運動エネルギーは何倍になるか?
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません