Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Dao động riêng của dây弦(げん)の固有(こゆう)振動(しんどう)

Kiến thức要点

  • 定常(ていじょう)波(は)sóng dừng

    Sóng dừng là sóng tổng hợp có các vị trí nút không dao động và bụng dao động với biên độ cực đại phân bố cố định trong không gian.

    定常(ていじょう)波(は)とは、振動(しんどう)しない節(ふし)と最大(さいだい)振幅(しんぷく)で振動(しんどう)する腹(はら)の位置(いち)が空間(くうかん)的(てき)に固定(こてい)された合成(ごうせい)波(は)です。

  • 基本(きほん)振動(しんどう)dao động cơ bản

    Dao động cơ bản là chế độ dao động riêng ứng với n = 1, có một bụng sóng ở giữa và tần số nhỏ nhất.

    基本(きほん)振動(しんどう)とは、n = 1 に対応(たいおう)する最(もっと)も低(ひく)い固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう)を持(も)つ、中央(ちゅうおう)に1つの腹(はら)を形成(けいせい)する振動(しんどう)モードです。

  • 倍(ばい)振動(しんどう)dao động họa âm

    Dao động họa âm là các chế độ dao động riêng ứng với n >= 2, có n bụng sóng và tần số là bội số của dao động cơ bản.

    倍(ばい)振動(しんどう)とは、n >= 2 に対応(たいおう)する固有(こゆう)振動(しんどう)モードであり、n 個(こ)の腹(はら)を持(も)ち振動(しんどう)数(すう)は基本(きほん)振動(しんどう)の整数(せいすう)倍(ばい)になります。

  • 腹(はら)bụng sóng

    Bụng sóng là điểm dao động với biên độ lớn nhất trên sóng dừng.

    腹(はら)とは、定常(ていじょう)波(は)において振幅(しんぷく)が最大(さいだい)となる点(てん)のことです。

  • 節(ふし)nút sóng

    Nút sóng là điểm đứng yên hoàn toàn không dao động trên sóng dừng.

    節(ふし)とは、定常(ていじょう)波(は)において振幅(しんぷく)が常(つね)にゼロとなる点(てん)のことです。

  • 線(せん)密度(みつど)mật độ dài

    Mật độ dài rho là khối lượng của một đơn vị chiều dài sợi dây.

    線(せん)密度(みつど) rho とは、弦(げん)の単位(たんい)長(なが)さ当(あ)たりの質量(しつりょう)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    両端(りょうたん)固定(こてい)条件(じょうけん)の確認(かくにん)

    Xác định điều kiện hai đầu cố định

    Dây chiều dài l có hai đầu cố định phải là nút sóng, suy ra chiều dài l = n * (lambda / 2).

    長(なが)さ l の弦(げん)の両端(りょうたん)は節(ふし)となるため、弦(げん)の長(なが)さは半(はん)波長(はちょう)の整数(せいすう)倍(ばい) l = n * (lambda / 2) を満(み)たします。

  2. 02
    弦(げん)上(じょう)の波速(はそく)の計算(けいさん)

    Tính vận tốc truyền sóng trên dây

    Sử dụng công thức v = sqrt(S / rho) với S là lực căng và rho là mật độ dài của dây.

    張力(ちょうりょく) S と線(せん)密度(みつど) rho を用(もち)いて、波速(はそく)を v = sqrt(S / rho) より算出(さんしゅつ)します。

  3. 03
    波長(はちょう)と固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう)の導出(どうしゅつ)

    Xác định bước sóng và tần số riêng

    Rút ra lambda_n = 2l / n và f_n = (n / 2l) * sqrt(S / rho).

    波長(はちょう) lambda_n = 2l / n および固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう) f_n = (n / 2l) * sqrt(S / rho) を立(りっ)式(しき)します。

Công thức公式

v = \sqrt{\frac{S}{\rho}}

Vận tốc truyền sóng v trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của lực căng S và tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của mật độ dài rho.

弦(げん)上(じょう)の波速(はそく) v は張力(ちょうりょく) S の平方(へいほう)根(ね)に比例(ひれい)し、線(せん)密度(みつど) rho の平方(へいほう)根(ね)に反(はん)比例(ひれい)します。

\lambda_n = \frac{2l}{n}

Bước sóng lambda_n của họa âm bậc n trên dây hai đầu cố định chiều dài l.

長(なが)さ l の両端(りょうたん)固定(こてい)弦(げん)における第(だい) n 倍(ばい)振動(しんどう)の波長(はちょう) lambda_n を表(あらわ)します。

f_n = \frac{n}{2l} \sqrt{\frac{S}{\rho}}

Tần số dao động riêng bậc n của dây hai đầu cố định.

両端(りょうたん)固定(こてい)弦(げん)における第(だい) n 倍(ばい)振動(しんどう)の固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう) f_n を算出(さんしゅつ)する総合(そうごう)公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Một sợi dây hai đầu cố định dài l = 1.0 m có lực căng S và mật độ dài rho cho tốc độ truyền sóng v = 200 m/s. Tìm tần số dao động cơ bản f1 và bước sóng lambda1.

長(なが)さ l = 1.0 m の両端(りょうたん)固定(こてい)弦(げん)があり、波速(はそく)は v = 200 m/s です。基本(きほん)振動(しんどう)の振動(しんどう)数(すう) f1 および波長(はちょう) lambda1 を求(もと)めなさい。

  1. Đối với dao động cơ bản (n = 1), bước sóng là lambda1 = 2 * l / 1 = 2.0 m.基本(きほん)振動(しんどう)(n = 1)において、波長(はちょう)は lambda1 = 2 * l / 1 = 2.0 m となります。
  2. Tần số cơ bản f1 = v / lambda1 = 200 / 2.0 = 100 Hz.基本(きほん)振動(しんどう)数(すう)は f1 = v / lambda1 = 200 / 2.0 = 100 Hz となります。
Bước sóng cơ bản là 2.0 m và tần số cơ bản là 100 Hz.基本(きほん)波長(はちょう)は 2.0 m、基本(きほん)振動(しんどう)数(すう)は 100 Hz です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trên một sợi dây hai đầu cố định chiều dài l, bước sóng của dao động họa âm bậc 2 (n = 2) bằng bao nhiêu?長(なが)さ l の両端(りょうたん)固定(こてい)弦(げん)において、第(だい)2倍(ばい)振動(しんどう)(n = 2)の波長(はちょう)はいくらですか。

2. Nếu lực căng dây S tăng lên 4 lần trong khi mật độ dài rho không đổi, tốc độ truyền sóng trên dây thay đổi thế nào?線(せん)密度(みつど) rho を変(か)えずに弦(げん)の張力(ちょうりょく) S を4倍(ばい)にしたとき、弦(げん)上(じょう)の波速(はそく)はどう変化(へんか)しますか。

3. Sóng dừng trên dây hai đầu cố định có 3 bụng sóng. Số nút sóng trên dây (kể cả 2 đầu) là bao nhiêu?両端(りょうたん)固定(こてい)弦(げん)に3個(こ)の腹(はら)を持(も)つ定常(ていじょう)波(は)が発生(はっせい)しています。両端(りょうたん)を含(ふく)む節(ふし)の数(かず)は何(なん)個(こ)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cấu trúc sóng dừng trên dây hai đầu cố định và khái niệm dao động cơ bản, dao động họa âm.両端(りょうたん)固定(こてい)弦(げん)における定常(ていじょう)波(は)の構造(こうぞう)と、基本(きほん)振動(しんどう)・倍(ばい)振動(しんどう)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Tính vận tốc, bước sóng và tần số riêng của dây theo n, S và rho.n、張力(ちょうりょく) S、線(せん)密度(みつど) rho に基(もと)づいて波速(はそく)、波長(はちょう)、固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう)を計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Sự chồng chất của sóng tới và sóng phản xạ hai đầu dây tạo ra hình ảnh bó sóng dừng弦(げん)の両端(りょうたん)で反射(はんしゃ)する入射(にゅうしゃ)波(は)と反射(はんしゃ)波(は)の重(かさ)なりが定常(ていじょう)波(は)の波(なみ)腹(はら)と波節(はぶし)を作(つく)るイメージ

Khi gảy dây đàn, hai đầu cố định bắt buộc là nút sóng, tạo ra các hình ảnh sóng dừng với các bụng sóng dao động mạnh nhất và nút sóng đứng yên.

弦(げん)を弾(ひ)くと両(りょう)固定(こてい)端(たん)が波節(はぶし)となり、最(もっと)も大(おお)きく振動(しんどう)する波(なみ)腹(はら)と振動(しんどう)しない波節(はぶし)が交互(こうご)に現(あらわ)れる定常(ていじょう)波(は)が発生(はっせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm số bụng sóng n với số nút sóng trên dây hai đầu cố định.両端(りょうたん)固定(こてい)弦(げん)において、腹(はら)の数(かず) n を節(ふし)の数(かず)と混同(こんどう)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trên dây hai đầu cố định, n là số bụng sóng (số bó sóng), còn số nút sóng là n + 1.両端(りょうたん)固定(こてい)弦(げん)では n は腹(はら)の数(かず)(腹(はら)の個数(こすう))を表(あらわ)し、節(ふし)の数(かず)は n + 1 個(こ)となります。

Cho rằng vận tốc sóng v tăng khi tần số f tăng.振動(しんどう)数(すう) f が大(おお)きくなると波速(はそく) v も大(おお)きくなると考(かんが)えてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vận tốc v trên dây chỉ phụ thuộc vào lực căng S và mật độ dài rho, không phụ thuộc vào tần số f.弦(げん)上(じょう)の波速(はそく) v は張力(ちょうりょく) S と線(せん)密度(みつど) rho のみによって決(き)まり、振動(しんどう)数(すう) f には依存(いぞん)しません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Dây hai đầu cố định tạo sóng dừng với bước sóng lambda_n = 2l / n.両端(りょうたん)固定(こてい)弦(げん)の定常(ていじょう)波(は)の波長(はちょう)は lambda_n = 2l / n と表(あらわ)されます。
  • Vận tốc sóng phụ thuộc vào lực căng và mật độ dài theo v = sqrt(S / rho).弦(げん)の波速(はそく)は張力(ちょうりょく)と線(せん)密度(みつど)により v = sqrt(S / rho) で決定(けってい)されます。
  • Tần số riêng f_n tỉ lệ thuận với số bụng sóng n.固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう) f_n は腹(はら)の数(かず) n に比例(ひれい)します。
EJU 2026 · PHY.III.2.2

Dao động riêng của dây tạo thành sóng dừng với các bụng sóng và nút sóng cố định. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào lực căng dây S và mật độ dài rho của dây.

弦(げん)の固有(こゆう)振動(しんどう)は、固定(こてい)された腹(はら)と節(ふし)を持(も)つ定常(ていじょう)波(は)を形成(けいせい)します。波(なみ)の伝播(でんぱ)速度(そくど)は弦(げん)の張力(ちょうりょく) S と線(せん)密度(みつど) rho に依存(いぞん)します。

弦(げん)の固有(こゆう)振動(しんどう)
定常波基本振動倍振動腹