Vận tốc truyền sóng v trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của lực căng S và tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của mật độ dài rho.
弦上の波速 v は張力 S の平方根に比例し、線密度 rho の平方根に反比例します。
Sóng dừng là sóng tổng hợp có các vị trí nút không dao động và bụng dao động với biên độ cực đại phân bố cố định trong không gian.
定常波とは、振動しない節と最大振幅で振動する腹の位置が空間的に固定された合成波です。
Dao động cơ bản là chế độ dao động riêng ứng với n = 1, có một bụng sóng ở giữa và tần số nhỏ nhất.
基本振動とは、n = 1 に対応する最も低い固有振動数を持つ、中央に1つの腹を形成する振動モードです。
Dao động họa âm là các chế độ dao động riêng ứng với n >= 2, có n bụng sóng và tần số là bội số của dao động cơ bản.
倍振動とは、n >= 2 に対応する固有振動モードであり、n 個の腹を持ち振動数は基本振動の整数倍になります。
Bụng sóng là điểm dao động với biên độ lớn nhất trên sóng dừng.
腹とは、定常波において振幅が最大となる点のことです。
Nút sóng là điểm đứng yên hoàn toàn không dao động trên sóng dừng.
節とは、定常波において振幅が常にゼロとなる点のことです。
Mật độ dài rho là khối lượng của một đơn vị chiều dài sợi dây.
線密度 rho とは、弦の単位長さ当たりの質量のことです。
Dây chiều dài l có hai đầu cố định phải là nút sóng, suy ra chiều dài l = n * (lambda / 2).
長さ l の弦の両端は節となるため、弦の長さは半波長の整数倍 l = n * (lambda / 2) を満たします。
Sử dụng công thức v = sqrt(S / rho) với S là lực căng và rho là mật độ dài của dây.
張力 S と線密度 rho を用いて、波速を v = sqrt(S / rho) より算出します。
Rút ra lambda_n = 2l / n và f_n = (n / 2l) * sqrt(S / rho).
波長 lambda_n = 2l / n および固有振動数 f_n = (n / 2l) * sqrt(S / rho) を立式します。
Vận tốc truyền sóng v trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của lực căng S và tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của mật độ dài rho.
弦上の波速 v は張力 S の平方根に比例し、線密度 rho の平方根に反比例します。
Bước sóng lambda_n của họa âm bậc n trên dây hai đầu cố định chiều dài l.
長さ l の両端固定弦における第 n 倍振動の波長 lambda_n を表します。
Tần số dao động riêng bậc n của dây hai đầu cố định.
両端固定弦における第 n 倍振動の固有振動数 f_n を算出する総合公式です。
Một sợi dây hai đầu cố định dài l = 1.0 m có lực căng S và mật độ dài rho cho tốc độ truyền sóng v = 200 m/s. Tìm tần số dao động cơ bản f1 và bước sóng lambda1.
長さ l = 1.0 m の両端固定弦があり、波速は v = 200 m/s です。基本振動の振動数 f1 および波長 lambda1 を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません