Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Dao động và cộng hưởng của cột khí気柱(きちゅう)の振動(しんどう)と共鳴(きょうめい)

Kiến thức要点

  • 気柱(きちゅう)cột khí

    Cột khí là thể tích không khí chứa bên trong ống, dao động khi có sóng âm truyền qua.

    気柱(きちゅう)とは、管内(かんない)部(ぶ)に存在(そんざい)する空気(くうき)の柱(はしら)であり、音波(おんぱ)の伝播(でんぱ)に伴(ともな)い振動(しんどう)します。

  • 閉管(へいかん)ống đóng

    Ống đóng là ống có một đầu kín và một đầu mở, đầu kín luôn là nút sóng còn đầu mở là bụng sóng.

    閉管(へいかん)とは、一方(いっぽう)の端(はし)が閉(と)じ、他方(たほう)の端(はし)が開(ひら)いている管(くだ)のことで、閉(へい)端(たん)が節(ふし)、開(ひらけ)端(はし)が腹(はら)となります。

  • 開管(かいかん)ống mở

    Ống mở là ống có hai đầu đều hở, cả hai đầu hở đều đóng vai trò là bụng sóng.

    開管(かいかん)とは、両端(りょうたん)が開(ひら)いている管(くだ)のことで、両(りょう)開(かい)端(たん)がともに波(なみ)腹(はら)となります。

  • 開口(かいこう)端(たん)補正(ほせい)hiệu chỉnh đầu mở

    Hiệu chỉnh đầu mở là khoảng chênh lệch nhỏ khiến bụng sóng thực tế nằm nhô ra ngoài miệng ống một đoạn Delta l.

    開口(かいこう)端(たん)補正(ほせい)とは、実際(じっさい)の波(なみ)腹(はら)が管口(かんこう)よりもわずかに外側(そとがわ)の位置(いち)に形成(けいせい)される補正(ほせい)距離(きょり) Delta l のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    閉管(へいかん)(一端(いっぱし)固定(こてい))の解析(かいせき)

    Xét ống đóng (một đầu kín một đầu mở)

    Chiều dài l chứa số lẻ lần phần tư bước sóng: l = (2n - 1) * (lambda / 4), suy ra lambda_n = 4l / (2n - 1).

    管長(かんちょう) l は1/4波長(はちょう)の奇数(きすう)倍(ばい) l = (2n - 1) * (lambda / 4) となり、lambda_n = 4l / (2n - 1) です。

  2. 02
    閉管(へいかん)の固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう)の計算(けいさん)

    Tính tần số riêng ống đóng

    Áp dụng f_n = (2n - 1) / 4l * V, cho thấy ống đóng chỉ phát ra các họa âm bậc lẻ.

    f_n = (2n - 1) / 4l * V を適用(てきよう)し、閉管(へいかん)では奇数(きすう)倍(ばい)の倍(ばい)振動(しんどう)のみが発生(はっせい)することを確認(かくにん)します。

  3. 03
    開管(かいかん)(両端(りょうたん)自由(じゆう))の解析(かいせき)

    Xét ống mở (hai đầu mở)

    Chiều dài l chứa số nguyên lần nửa bước sóng: l = n * (lambda / 2), suy ra lambda_n = 2l / n và f_n = n / 2l * V.

    管長(かんちょう) l は半(はん)波長(はちょう)の整数(せいすう)倍(ばい) l = n * (lambda / 2) となり、lambda_n = 2l / n および f_n = n / 2l * V です。

Công thức公式

\lambda_n = \frac{4l}{2n-1}

Bước sóng của họa âm bậc (2n - 1) trong ống đóng chiều dài l.

長(なが)さ l の閉管(へいかん)における第(だい) (2n - 1) 倍(ばい)振動(しんどう)の波長(はちょう)を表(あらわ)します。

f_n = \frac{2n-1}{4l} V

Tần số riêng bậc (2n - 1) của ống đóng với V là tốc độ âm thanh.

音速(おんそく) V における閉管(へいかん)の固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう)(奇数(きすう)倍(ばい)振動(しんどう))を算定(さんてい)します。

\lambda_n = \frac{2l}{n}

Bước sóng của họa âm bậc n trong ống mở chiều dài l.

長(なが)さ l の開管(かいかん)における第(だい) n 倍(ばい)振動(しんどう)の波長(はちょう)を表(あらわ)します。

f_n = \frac{n}{2l} V

Tần số riêng bậc n của ống mở với V là tốc độ âm thanh.

音速(おんそく) V における開管(かいかん)の固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう)(全(ぜん)整数(せいすう)倍(ばい)振動(しんどう))を算定(さんてい)します。

Ví dụ例題

Một ống đóng có chiều dài l = 0.85 m. Cho tốc độ âm V = 340 m/s. Tính tần số cơ bản (n = 1) của cột khí trong ống đóng này.

長(なが)さ l = 0.85 m の閉管(へいかん)があります。音速(おんそく) V = 340 m/s とするとき、この閉管(へいかん)の基本(きほん)振動(しんどう)数(すう)(n = 1)を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng công thức tần số cơ bản cho ống đóng: f1 = (2*1 - 1) / (4 * l) * V = V / (4 * l).閉管(へいかん)の基本(きほん)振動(しんどう)数(すう)の公式(こうしき) f1 = (2*1 - 1) / (4 * l) * V = V / (4 * l) を適用(てきよう)します。
  2. Thay số: f1 = 340 / (4 * 0.85) = 340 / 3.4 = 100 Hz.値(あたい)を代入(だいにゅう)します:f1 = 340 / (4 * 0.85) = 340 / 3.4 = 100 Hz。
Tần số dao động cơ bản của ống đóng là 100 Hz.閉管(へいかん)の基本(きほん)振動(しんどう)数(すう)は 100 Hz です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cột khí trong ống đóng có đặc điểm họa âm nào sau đây?閉管(へいかん)内(ない)の気柱(きちゅう)振動(しんどう)において発生(はっせい)する倍(ばい)振動(しんどう)の特徴(とくちょう)はどれですか。

2. Một ống mở hai đầu chiều dài l có tần số cơ bản là f1. Công thức nào sau đây biểu diễn f1 theo tốc độ âm V?長(なが)さ l の両端(りょうたん)開管(かいかん)の基本(きほん)振動(しんどう)数(すう)を f1 とします。音速(おんそく) V を用(もち)いた f1 の正(ただ)しい式(しき)はどれですか。

3. Khái niệm hiệu chỉnh đầu mở (開口端補正) thể hiện điều gì?開口(かいこう)端(たん)補正(ほせい)が意味(いみ)する物理(ぶつり)現象(げんしょう)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt sóng dừng trong ống đóng và ống mở, hiểu vai trò của hiệu chỉnh đầu mở.閉管(へいかん)と開管(かいかん)の定常(ていじょう)波(は)構造(こうぞう)の違(ちが)いおよび開口(かいこう)端(たん)補正(ほせい)の役割(やくわり)を理解(りかい)する。
  2. Tính bước sóng và tần số riêng của cột khí trong ống đóng và ống mở.閉管(へいかん)および開管(かいかん)の気柱(きちゅう)における波長(はちょう)と固有(こゆう)振動(しんどう)数(すう)を計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Sóng âm phản xạ ở đầu kín và đầu hở của ống khí tạo nên các tần số cộng hưởng đặc trưng管(かん)の閉(と)じた端(はし)と開(ひら)いた端(はし)での反射(はんしゃ)が固有(こゆう)の共鳴(きょうめい)振動(しんどう)数(すう)を生み出(うみだ)すイメージ

Đầu đóng của ống khí ngăn không khí dao động nên là nút sóng, còn đầu mở phân tách không khí tự do nên là bụng sóng. Điều này quyết định các công thức bước sóng khác nhau cho ống đóng và ống mở.

管(かん)の閉(へい)端(たん)は空気(くうき)分子(ぶんし)の振動(しんどう)が阻害(そがい)されるため波節(はぶし)となり、開(ひらけ)端(はし)は自由(じゆう)振動(しんどう)できるため波(なみ)腹(はら)となります。これにより閉管(へいかん)と開管(かいかん)で異(こと)なる波長(はちょう)公式(こうしき)が導(みちび)かれます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Sử dụng công thức của ống mở f_n = n / 2l * V cho ống đóng.閉管(へいかん)に対(たい)して開管(かいかん)の公式(こうしき) f_n = n / 2l * V を誤(あやま)って適用(てきよう)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ống đóng chỉ xuất hiện các họa âm lẻ với tần số f_n = (2n - 1) / 4l * V.閉管(へいかん)では奇数(きすう)倍(ばい)振動(しんどう)のみが存在(そんざい)し、公式(こうしき)は f_n = (2n - 1) / 4l * V となります。

Bỏ qua vị trí nút sóng tại đầu kín của ống đóng.閉管(へいかん)の閉(へい)端(たん)を波(なみ)腹(はら)であると誤解(ごかい)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đầu kín của ống đóng bắt buộc là nút sóng vì các phần tử không khí không thể dao động vượt qua đáy ống.閉(へい)端(たん)では空気(くうき)分子(ぶんし)の動(うご)きが遮(さえぎ)られるため、必(かなら)ず波節(はぶし)となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Ống đóng có một đầu kín (nút) và một đầu mở (bụng), chỉ phát ra các họa âm lẻ.閉管(へいかん)は閉(へい)端(たん)が節(ふし)・開(ひらき)端(ただし)が腹(はら)となり、奇数(きすう)倍(ばい)振動(しんどう)のみを発生(はっせい)します。
  • Ống mở có hai đầu hở (bụng), phát ra tất cả các họa âm chẵn và lẻ.開管(かいかん)は両端(りょうたん)が腹(はら)となり、すべての整数(せいすう)倍(ばい)振動(しんどう)を発生(はっせい)します。
  • Hiệu chỉnh đầu mở tính đến việc bụng sóng nhô ra ngoài miệng ống.開口(かいこう)端(たん)補正(ほせい)は実際(じっさい)の波(なみ)腹(はら)の位置(いち)が管口(かんこう)から外側(そとがわ)にずれる現象(げんしょう)を考慮(こうりょ)します。
EJU 2026 · PHY.III.2.2

Dao động của cột khí trong ống đóng và ống mở tạo ra hiện tượng cộng hưởng âm thanh. Cấu trúc sóng dừng hình thành nút sóng tại đầu đóng và bụng sóng tại đầu mở (kèm hiệu chỉnh đầu mở).

閉管(へいかん)および開管(かいかん)における気柱(きちゅう)の振動(しんどう)は音(おと)の共鳴(きょうめい)現象(げんしょう)を引き起(ひきお)こします。閉(へい)端(たん)が波節(はぶし)、開(ひらけ)端(はし)が波(なみ)腹(はら)(開口(かいこう)端(たん)補正(ほせい)を考慮(こうりょ))となる定常(ていじょう)波(は)が形成(けいせい)されます。

気柱(きちゅう)の振動(しんどう)と共鳴(きょうめい)
気柱閉管開管開口端補正